Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447209-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200447075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 10:55:00 đến ngày 2020-05-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,500,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0858 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0182 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0883 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4912 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1076 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1677 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0171 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0887 m3
9 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4512 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5264 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2465 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1257 m3
14 Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6x10,5x22, h≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9123 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0016 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2436 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7237 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,9969 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7505 m2
20 Bê tông đá dăm nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5135 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9054 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6201 100m2
24 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3046 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7985 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1068 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2683 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7235 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1589 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6705 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4821 100m2
32 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,989 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8094 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6026 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3221 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 100m2
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3576 m3
40 Xây tường thẳng gạch không nung 6x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,926 m3
41 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8898 m3
42 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, h ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5953 m3
43 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9579 m3
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5602 m2
45 Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7635 m2
46 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
47 Trụ gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098,3241 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,653 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,1933 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m2
52 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,5534 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8688 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,03 m
55 Trát tạo chỉ lõm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,08 m
56 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,8922 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,892 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,4191 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256,669 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.705,36 m2
61 Trần thạch cao chịu nước phẳng khung nổi dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,6306 m2
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6463 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
64 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4935 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,401 m2
67 Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9508 100m2
68 Tôn úp nóc, sườn dày 0,47 mm khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
69 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 100m2
70 Hoa sắt vuông 12x12 , cả lắp dựng , sơn ba nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
71 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II KT: 60x 140 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,28 m
72 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm II dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
73 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
74 Bản lề 100 NO- No1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
75 Khóa tay nắm tròn mã hiệu MK- 14F- No8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Chốt cửa trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,78 m2
78 Kính trắng cường lực phôi VFG dày 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,986 m2
79 Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m
80 Bản lề sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Kẹp kính trên dưới VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Kẹp góc L VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Khóa sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0,9mm ± 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,986 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m3
2 Bê tông nền, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
D ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn downlight âm trần CFC 170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp Đèn downlight âm trần CFC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Đèn ốp sát trần 250x250mm; 15W-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi FS-40/36x1,balatsđiện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Máng đèn huỳnh quang 1,2m lắp nổi FS-40/36x2M9, balatsđiện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Lắp đặt đèn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Ổ căm đôi âm tường (gồm đế âm + mặt ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt (gồm đế âm + mặt 1 lỗ + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt (gồm đế âm + mặt 2 lỗ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt (gồm đế âm + mặt 3 lỗ + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (gồm đế âm + mặt 1 lỗ + hạt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước tủ 600x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Phụ kiện lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Kéo rải dây cáp Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,2 m
E PCCC- THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt hộp chữa cháy 20*50*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
7 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
F CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
2 Đắp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 KG
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
7 Sứ chống rột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Đệm lá chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
11 Đo kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
12 Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16, L=2,4m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
13 Dây dẫn sét tròn trơn fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
14 Kéo rải cáp đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
15 Băng đồng 25x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
16 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->