Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 10:55:00 đến ngày 2020-05-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0182 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0883 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1076 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1677 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0887 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4512 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5264 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2465 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1257 | m3 |
| 14 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6x10,5x22, h≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9123 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0016 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2436 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7237 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9969 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7505 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5135 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9054 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6201 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3046 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7985 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1068 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7235 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1589 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6705 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4821 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,989 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6026 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3576 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 6x10,5x22 chiều dày ≤33cm, h≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,926 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày ≤11cm, h ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8898 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, h ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5953 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | m3 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5602 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7635 | m2 |
| 46 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 47 | Trụ gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,3241 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,653 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1933 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m2 |
| 52 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,5534 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8688 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,03 | m |
| 55 | Trát tạo chỉ lõm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m |
| 56 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,8922 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,892 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,4191 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,669 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,36 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao chịu nước phẳng khung nổi dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,6306 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4935 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,401 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9508 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc, sườn dày 0,47 mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m2 |
| 70 | Hoa sắt vuông 12x12 , cả lắp dựng , sơn ba nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 71 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II KT: 60x 140 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m |
| 72 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm II dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 73 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 74 | Bản lề 100 NO- No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 75 | Khóa tay nắm tròn mã hiệu MK- 14F- No8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Chốt cửa trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m2 |
| 78 | Kính trắng cường lực phôi VFG dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | m2 |
| 79 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m |
| 80 | Bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Kẹp kính trên dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Kẹp góc L VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0,9mm ± 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần CFC 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp Đèn downlight âm trần CFC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn ốp sát trần 250x250mm; 15W-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi FS-40/36x1,balatsđiện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Máng đèn huỳnh quang 1,2m lắp nổi FS-40/36x2M9, balatsđiện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ổ căm đôi âm tường (gồm đế âm + mặt ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt (gồm đế âm + mặt 1 lỗ + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt (gồm đế âm + mặt 2 lỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt (gồm đế âm + mặt 3 lỗ + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (gồm đế âm + mặt 1 lỗ + hạt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước tủ 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây cáp Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2 | m |
| E | PCCC- THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 20*50*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | KG |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Sứ chống rột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đo kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 12 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16, L=2,4m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 13 | Dây dẫn sét tròn trơn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 14 | Kéo rải cáp đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 15 | Băng đồng 25x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi