Gói thầu: Gói thầu Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây lắp; Chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444668-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây lắp; Chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200433253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 13:47:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B CẢI TẠO KHU PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 Chương V 122,63 m3
2 Bốc xếp gạch vỡ Phần 2 Chương V 122,63 m3
3 Vận chuyển gạch vỡ Phần 2 Chương V 122,63 m3
4 Vận chuyển 10m tiếp theo gạch vỡ Phần 2 Chương V 122,63 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Phần 2 Chương V 122,63 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Phần 2 Chương V 122,63 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 2.452,6 m2
8 Lát nền, sàn phòng học, hành lang bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 2.452,6 m2
9 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 124,2 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc Phần 2 Chương V 199,2 m2
11 Bả bằng matit tường nhà vệ sinh Phần 2 Chương V 199,2 m2
12 Sơn tường 3 nước cho nhà vệ sinh Phần 2 Chương V 199,2 m2
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Phần 2 Chương V 104,26 m3
14 Vận chuyển cát 10m tiếp theo Phần 2 Chương V 104,26 m3
15 Vận chuyển 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Phần 2 Chương V 30,611 tấn
16 Vận chuyển 10m tiếp theo xi măng đóng bao các loại Phần 2 Chương V 30,611 tấn
17 Vận chuyển 10m khởi điểm gạch lát các loại Phần 2 Chương V 2.961,72 m2
18 Vận chuyển 10m tiếp theo gạch lát các loại Phần 2 Chương V 2.961,72 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 Chương V 147,2 m2
C GIA CỐ CHỐNG SỤP LÚN
1 Tháo dỡ khung thép mái che Phần 2 Chương V 3,6375 100m2
2 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm tấm lợp các loại Phần 2 Chương V 3,6375 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Phần 2 Chương V 0,1905 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 109,125 m3
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Xây tường chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 4 m3
2 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 40 m2
3 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Phần 2 Chương V 40 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 Chương V 73,6 m2
5 ốp tường, gạch 30x60cm Phần 2 Chương V 73,6 m2
6 Bả bằng matit tường Phần 2 Chương V 40 m2
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 Chương V 4 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt gương soi Phần 2 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần 2 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 Chương V 30 100m
14 Lắp đặt T giảm PVC, đường kính d=27/21mm Phần 2 Chương V 4 cái
15 Lắp đặt T uPVC, đường kính d=27mm Phần 2 Chương V 8 cái
16 Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính d=27mm Phần 2 Chương V 20 cái
17 Lắp đặt co 90 uPVC giảm ống D27/21 Phần 2 Chương V 12 cái
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Phần 2 Chương V 3,1 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Phần 2 Chương V 3,12 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Phần 2 Chương V 0,8228 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốp thép tấm đan đường kính <=10 mm, cao <=4 m  Phần 2 Chương V 0,4854 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần 2 Chương V 5,48 m3
F THAY TRẦN THẤM
1 Tháo dỡ trần Phần 2 Chương V 164,2 m2
2 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao)  Phần 2 Chương V 164,2 m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2  Phần 2 Chương V 12 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Phần 2 Chương V 324 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Phần 2 Chương V 324 m
H CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Bàn văn phòng Phần 2 Chương V 6 Cái
2 Ghế văn phòng Phần 2 Chương V 6 Cái
3 Bàn học sinh Phần 2 Chương V 45 Cái
4 Ghế học sinh Phần 2 Chương V 90 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->