Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465913-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200250972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 13:56:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 01 tầng 02 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9479 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,392 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5158 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4388 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
7 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5767 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4772 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6557 m3
11 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0412 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0496 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7759 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4071 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6594 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8659 100m3
18 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6768 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8788 m3
22 Ván khuôn dầm nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3207 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,621 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1018 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9494 m3
27 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,671 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7487 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1711 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8997 m3
31 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3033 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2126 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9567 m3
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5265 m3
36 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0494 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3727 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,886 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,604 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,594 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8492 m2
42 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,424 m2
43 Quét Sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,664 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1468 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,6984 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,04 m
47 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,4492 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,3292 m2
50 Thép hình xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.293,7805 kg
51 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,2 kg
52 Thép neo liên kết fi14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,881 kg
53 Bu lông M14, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3988 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3988 tấn
56 Thang sắt thăm mái fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,991 kg
57 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
58 Nắp cửa thăm mái + bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5159 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5625 100m2
61 Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,56 m
62 Lan can sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,0326 kg
63 Vít nở fi6, L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
64 Lắp dựng lan can sắt (Bắt vít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,654 m2
65 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,5092 kg
66 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 m2
67 Khuôn cửa thép khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,52 m
68 Khuôn cửa thép khuôn đơn (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,52 m
69 Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,624 m2
70 Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
71 Khóa cửa D1 + chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Khóa cửa quả đấm D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6651 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1038 m3
75 Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,34 m2
76 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1365 m3
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3556 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,2944 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0794 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,344 m2
81 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,793 m2
82 Mặt chậu rửa bằng đá ( bao gồm cả giá đỡ + công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Làm vách ngăn nhẹ chịu nước khu WC dày 18mm + Phụ kiện vách ngăn bằng inox 304 (bao gồm: 7 chân vách + 4 bản lề +2 tay nắm + 2 khóa cửa + 16 ke góc + 2 móc) + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,436 m2
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng chống lóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt đèn lốp trần tròn (40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
105 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
107 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
108 Chống sét tủ điện tổng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
109 Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
110 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
111 Đắp rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
112 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
116 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
117 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
119 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
122 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
123 Quả hồ lô sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
127 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
131 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
143 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
144 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
145 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
151 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
153 Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
154 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
156 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
158 Móc giữ ống d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Móc giữ ống d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Lắp đặt giá treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
162 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
164 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
165 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
166 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
167 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
168 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
170 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
171 Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
174 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
176 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
177 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
180 Rọ chắn rác inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
181 Ống lồng UPVC D90, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
182 Hộp giảm tốc UPVC KT220x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
183 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
184 Đai thép giữ hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
185 Đai thép giữ ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
186 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
187 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
188 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9875 m3
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9283 m3
190 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0833 m3
191 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
192 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
193 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1515 m3
194 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1627 100m3
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3393 m3
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1696 m3
199 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
200 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 tấn
201 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7545 m3
202 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 100m2
203 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 tấn
204 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3201 m3
205 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
206 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 m3
207 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,365 m2
208 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,365 m2
209 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2758 m2
210 Láng đáy bể, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2758 m2
211 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6408 m2
212 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C Hạng mục 3: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5264 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2455 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7405 100m3
D Hạng mục 4: Kè gia cố
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3437 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,392 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4089 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,56 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,69 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
7 Đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->