Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461624-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200416916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 13:26:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,242,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B Xây dựng công trình
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,719 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,163 tấn
4 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,076 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,798 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,377 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,107 m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,069 100m3
9 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,069 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,439 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,188 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,284 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,204 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,179 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,382 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,847 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,723 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,248 m3
24 Ván khuôn gỗ đan tam cấp, vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,916 tấn
26 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,773 m3
27 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,974 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,098 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,779 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,869 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,387 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,553 tấn
34 Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,21 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,131 m3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,428 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,136 m3
38 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,861 m2
39 Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 538,241 m2
40 Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,14 m2
41 Trát gờ chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,162 m2
42 Láng sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,44 m2
43 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,9 m2
44 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 727,946 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,14 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 618,225 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 219,861 m2
48 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, XMPC30, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 299,59 1m2
49 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 tấn
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,679 tấn
51 Sản xuất lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,194 100m2
53 Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,6 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,334 m
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,418 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 100m
57 Lắp đặt cầu chặn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
58 Cung cấp lắp dựng bulong dk 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8 m
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
60 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
61 Lắp đặt taplo loại 3 ổ cắm 03 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
62 Lắp đặt taplo loại 3 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
65 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=200x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
66 Lắp đặt tủ điện kt 100x200x300cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
68 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
70 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn kt 15x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,581 tấn
75 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,196 m3
76 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,558 100m
77 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,073 m3
79 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 100m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 100m3
81 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,893 m3
82 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 m3
83 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,036 m3
87 Đóng cọc tràm, dài >= 4.7m, Đk ngọn >=4.2cm thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,17 100m
88 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 m3
89 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 m3
91 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,381 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 tấn
94 Bê tông cột TD cột <=0,1m2, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,136 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,967 100m2
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,787 tấn
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,917 m3
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,222 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 tấn
101 Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,778 m3
102 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,399 100m2
103 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,684 m3
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 tấn
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 m3
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,833 m3
110 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,983 m3
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,446 m3
112 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,283 m3
113 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,263 m2
114 Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 236,131 m2
115 Trát trần, vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,195 m2
116 Trát gờ chỉ vữa TH M50, cát mịn Ml= 0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,457 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,064 m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,895 m2
119 Ốp tường, trụ, cột gạch ceraMlc 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,361 m2
120 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,033 m2
121 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,195 m2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,263 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,77 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,195 m2
125 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,796 m2
126 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,55 m2
127 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m2
128 Cung cấp lắp đặt khung lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
129 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,242 tấn
130 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,361 100m2
131 Làm trần nhựa hoa văn khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,9 m2
132 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,283 100m2
133 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,266 m3
134 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=180x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
138 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
139 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bó Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
147 Lắp đặt co giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
150 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
165 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
166 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
167 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 m3
168 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
169 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
170 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4 m2
171 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
172 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 m2
173 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
174 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4 m2
175 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,71 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,69 m2
177 Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
178 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
179 Lắp đặt bảng nhựa vào tường gạch, KT <=180x250m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
180 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 15x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
181 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
182 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
183 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
184 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m2
185 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 tấn
186 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
187 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,976 m3
188 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,248 100m
189 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 m3
190 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 m3
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 m3
192 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m2
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 tấn
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
195 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,304 m3
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
197 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 tấn
198 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0745 tấn
199 Bê tông cột TD cột <=0,1m2, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 m3
200 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m2
201 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 tấn
202 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,179 tấn
203 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,408 m3
204 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 100m2
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 tấn
206 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2291 m3
207 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2504 100m2
208 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0725 tấn
209 Bê tông sàn mái đá 1x2, đổ bằng thủ công, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,321 m3
210 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0cm, XMPC40, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7376 m2
211 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7376 m2
212 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0347 tấn
213 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0305 tấn
214 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1702 100m2
215 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,912 m3
216 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 m3
217 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,739 m3
218 Trát tường trong dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,079 m2
219 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,549 m2
220 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,172 m2
221 Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,044 m2
222 Trát gờ chỉ, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,46 m
223 Ốp gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 m3
224 Ốp chân tường đá chẽ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,458 m2
225 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,238 m2
226 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,058 m3
227 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,784 m3
228 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,915 m2
229 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,71 m2
230 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m2
231 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,516 m2
232 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,049 m2
233 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,079 m2
234 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,491 m2
235 Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,049 m2
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m
237 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
238 Lắp đặt bảng nhựa điện vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
239 Lắp đặt taplo vào bảng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
241 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kt 10x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
242 Làm trần nhựa kt60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
243 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 gốc
244 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 m3
245 Lắp đặt bu lông đk14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m
246 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,191 tấn
247 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 tấn
248 Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
249 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
250 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,415 tấn
251 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,607 100m2
252 Ván khuôn gỗ nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
253 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,111 m3
254 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,527 m2
255 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,41 m2
256 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 m3
257 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
258 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 tấn
259 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
260 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 m3
261 Ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,532 m3
262 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 100m2
263 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
264 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 tấn
265 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,427 m3
266 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,951 m2
267 Trát xà dầm, trần Trần, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,213 m2
268 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,87 m2
269 Trát gờ chỉ vữa TH M50, cát mịn Ml= 0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,818 m2
270 Sản xuất cửa cổng bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
271 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
272 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
273 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,951 m2
274 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,084 m2
275 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,035 m2
276 Cung cấp lắp dựng hàng rào bê tông ly tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,823 m2
277 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,938 100m2
278 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,584 tấn
279 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,562 tấn
280 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,384 m3
281 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,397 100m
282 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 m3
283 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,189 100m2
284 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,247 tấn
285 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,09 tấn
286 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,082 m3
287 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100m2
288 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 tấn
289 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,579 tấn
290 Bê tông cột TD cột <=0,1m2, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,284 m3
291 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=50m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,201 m3
292 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,015 m2
293 Trát xà dầm, trần Trần, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,27 m2
294 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,08 m2
295 Trát gờ chỉ vữa TH M50, cát mịn Ml= 0,7-1,4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,703 m2
296 Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8 m
297 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,709 tấn
298 Lắp dựng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,06 m2
299 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
300 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,89 m2
301 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,95 m2
302 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,015 m2
303 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,35 m2
304 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357,365 m2
305 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,426 m3
306 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
307 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
308 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
309 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 m3
310 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 m3
311 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
312 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
313 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,388 100m
314 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
315 Trải cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,748 100m2
316 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,726 m3
317 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,871 m3
318 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,612 m2
319 Đắp phào đơn, XMPC40, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,308 m
320 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100m3
321 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,582 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->