Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465828-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200410259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán thu chi ngân sách năm 2020 (KBNN cấp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 14:14:00 đến ngày 2020-05-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,139,555,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành và hồ sơ thiết kế được phê duyệt (1) 531,16 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,07 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 34,2862 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 54 m2
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạng 133,018 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn - Nhôm kính 106,88 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa 5 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí 5 bộ
9 Tháo dỡ lan can cầu thang + hành lan lầu 1 19,26 m
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.125,09 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 372,64 m2
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - Bê tông có cốt thép dầm 7,6875 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm 49,32 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 7,74 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,44 100m2
16 Tháo dỡ trần 318 m2
17 Tháo dỡ và lắp đặt máy điều hòa cục bộ 5 cái
18 Tháo dỡ hệ thống điện 1 Toàn bộ
19 Tháo dở hệ thống ống nước cấp thoát nước 1 Toàn bộ
20 Vận chuyển các loại phế thải 57,4928 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 57,4928 đ/m3
22 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - kính các loại 239 m2
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - kính các loại 717 m2
24 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=15cm 650 1lỗ khoan
25 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm chiều sâu khoan <=15cm 180 1lỗ khoan
26 Bơm phụ gia trám khe liên kết tại vị trí bê tông đà với cột 10 m2
27 Cung cấp phụ gia liên kết bê tông củ với bê tông mới 50 lít
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 1,2528 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 14,0489 m3
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250 1,8792 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 3,365 m3
32 Bê tông thành mái, chỉ, sê nô, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=16m, vữa mác 250 28,451 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=16m 0,271 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=16m 1,22 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=16m 1,762 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <=4m 0,029 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm, cao <=4m 0,0905 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =10mm, cao <=4m 0,1863 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =12mm, cao <=4m 0,0633 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m 0,0387 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m 0,0229 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m 0,1948 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m 0,074 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=16m 0,2784 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m 0,2836 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m 0,5233 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m 1,34 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,6517 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5253 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m 5,2209 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường 0,1566 100m2
52 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, vữa XM M75 11,3292 m3
53 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 2,58 m3
54 Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 0,8011 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 51,5 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 226,78 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 161,28 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 51,72 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 263,5 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 389,7 m
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 59,04 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75 160 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 176 m
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 27,54 m2
65 Ốp tường gạch đá chẻ quy cách 10x200 35 m2
66 Sơn 2k bóng gạch đá chẻ chân tường 35 m2
67 Ốp trang trí kích thước gạch 100x200mm 8 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 29,748 m2
69 Lát nền, sàn gạch nhám KT 300x300mm 9,43 m2
70 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm 512,46 m2
71 Lát đá bậc tam cấp 53,01 m2
72 Lát đá bậc cầu thang 20,2275 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 20,55 m2
74 Trát đá rửa ram dốc lên xuống 9,18 m2
75 Bả matít vào tường 847,53 m2
76 Bả matít vào cột, dầm, trần 207,02 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ 476,3 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà - 1 nước lót, 1 nước phủ 648,79 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 96 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 630,19 m2
81 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung thép nổi KT 60x60cm 4,03 m2
82 Trần thạch cao khung nổi sơn tĩnh điện khổ 60x60cm 349,1 m2
83 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC, kính cường lực 8mm 89,11 m2
84 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 trắng sữa, kính 5mm 15,75 m2
85 Lắp dựng cửa sổ, khung kính bằng khung nhựa lõi thép uPVC, cường lực 8mm 91,88 m2
86 Cung cấp lắp dựng cửa kính mở tự động 10,89 m2
87 Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm 89,11 m2
88 Cung cấp cửa sổ, khung kính cường lực (bao gồm phụ kiện) 91,88 m2
89 Cung cấp lan can gỗ (song gỗ căm xe, tay vịn gỗ bên) 31,6 m
90 Cung cấp lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe KT D150 6 Trụ
91 Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí 109,2 m
92 Cung cấp khóa cửa tay gạt 14 bộ
93 Quét chống thấm sê nô bằng composite 3 lớp 137,21 m2
94 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông - Ngói 11viên/m2 240 m2
95 Sơn giả cẩm thạch cột sảnh 49,612 m2
96 Sơn PU quầy giao dịch 03 lớp 44,46 m2
97 CCLĐ vỏ tủ điện 4-6 Modul 10 hộp
98 CCLĐ vỏ tủ điện 12 Modul 1 hộp
99 CCLĐ bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P-380V 1 cái
100 CCLĐ MCB 2P - 10 A - 6 KA 8 cái
101 CCLĐ MCB 2P - 16 A - 6 KA 7 cái
102 CCLĐ MCB 2P - 32 A - 6 KA 4 cái
103 CCLĐ MCCB 3P - 150 A - 10 KA 1 cái
104 CCLĐ MCB 2P - 75A - 10KA 1 cái
105 CCLĐ MCB 2P - 50 A -10 KA 1 cái
106 CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 470 m
107 CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 740 m
108 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 120 m
109 CCLĐ dây đơn 1x6mm2 290 m
110 CCLĐ dây đơn 1x10mm2 80 m
111 CCLĐ dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x4x35mm2 60 m
112 CCLĐ dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x4x25mm2 80 m
113 CCLĐ ống nhựa HDPE D65/50 ngầm 80 m
114 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 750 m
115 CCLĐ Đèn Panel LED 36W âm trần, 600x600 mm 30 bộ
116 CCLĐ Đèn Panel LED 36W ốp trần, 310x1200 mm 16 bộ
117 CCLĐ Đèn áp trần, LED 12W chống cháy nổ 2 bộ
118 CCLĐ Đèn downlight âm trần 1x14W (LED) 7 bộ
119 CCLĐ Đèn Led pha chiếu sáng ngoại vi 1 bộ
120 CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2W, 2h 3 bộ
121 CCLĐ tủ điện 400x600x250 2 cái
122 CCLĐ Ổ cắm đôi, ba chấu 16A - 250 VAC âm tường 41 cái
123 CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 38 cái
124 CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 2 cái
125 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm 20 hộp
126 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm 32 hộp
127 CCLĐ Đóng cọc tiếp địa tủ điện,l=2.4, d16 1 cọc
128 CC Kéo rải dây đồng trần chống sét D25mm2 5 m
129 CCLĐ quạt thông gió trên tường 10 cái
130 CCLĐ kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính >40m 1 cái
131 CCLĐ cáp đồng trần d = 70 mm2 60 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng, D16, l=2,4m 12 cọc
133 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 60 m
134 CCLĐ Trụ đở kim thu sét 1 cái
135 Cáp neo giằng trụ đỡ kim thu sét 6mm2 40 M
136 Tăng đơ d = 14 mm 4 Cái
137 Giá đỡ cáp đồng trần 95 Cái
138 Mối hàn hóa nhiệt Cadwell 12 Mối
139 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở <=200x200mm 2 Hộp
140 Cung cấp lắp đặt bộ đếm sét 1
141 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=21mm 0,4805 100m
142 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=27mm 0,3122 100m
143 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=34mm 0,6 100m
144 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=49mm 0,05 100m
145 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=60mm 0,3862 100m
146 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=90mm 0,4516 100m
147 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=114mm 0,24 100m
148 CCLĐ con thỏ uPVC, đường kính con thỏ d=40mm 4 cái
149 CCLĐ con thỏ uPVC, đường kính con thỏ d=60mm 5 cái
150 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=21mm 10 cái
151 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=27mm 8 cái
152 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=34mm 6 cái
153 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=42mm 4 cái
154 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=60mm 4 cái
155 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=90mm 4 cái
156 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=114mm 8 cái
157 CCLĐ nối giảm uPVC d=27-21mm 4 cái
158 CCLĐ nối giảm uPVC d=34-21mm 2 cái
159 CCLĐ nối giảm uPVC d=34-27mm 3 cái
160 CCLĐ nối giảm uPVC d=42-34mm 2 cái
161 CCLĐ nối giảm uPVC d=49-42mm 1 cái
162 CCLĐ nối giảm uPVC d=60-42mm 2 cái
163 CCLĐ nối giảm uPVC d=60-49mm 1 cái
164 CCLĐ nối giảm uPVC d=90-60mm 6 cái
165 CCLĐ nối giảm uPVC d=90mm 1 cái
166 CCLĐ Tê uPVC d=21mm 6 cái
167 CCLĐ Tê uPVC d=27mm 7 cái
168 CCLĐ Tê uPVC d=34mm 4 cái
169 CCLĐ Tê uPVC d=42mm 2 cái
170 CCLĐ Tê uPVC d=60mm 4 cái
171 CCLĐ Tê uPVC d=90mm 2 cái
172 CCLĐ Tê uPVC d=114mm 2 cái
173 CCLĐ nút bịt uPVC d=60mm 2 cái
174 CCLĐ nút bịt uPVC d=90mm 1 cái
175 CCLĐ nút bịt uPVC d=114mm 1 cái
176 CCLĐ van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=34mm 1 cái
177 CCLĐ phễu thu đường kính 150mm 2 cái
178 CCLĐ vòi rửa vệ sinh 2 cái
179 CCLĐ chậu rửa 1 vòi + bộ xả 2 bộ
180 CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt rửa + phụ kiện 2 bộ
181 CCLĐ chậu tiểu nam + bộ xả tự động 2 bộ
182 CCLĐ vòi rửa 1 vòi 2 bộ
183 CCLĐ gương soi 2 cái
184 CCLĐ hộp đựng xà bông 2 cái
185 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I 1,28 m3
186 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 0,098 m3
187 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 0,45 m3
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,022 tấn
189 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
190 Lắp dựng cột đèn STK chiều cao cột L=6m 2 1 cột
191 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm 50 m
192 CC Kéo rải dây đồng trần xoắn 25mm2 4 m
193 CCLĐ cáp ngầm 1x(2x10mm2) 50 m
194 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 20 m
195 CCLĐ các MCB 2P-10A 2 cái
196 Làm tiếp địa cho cột điện 2 bộ
197 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,16 100m
198 CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao CCLĐ <2m 1 1 tủ
199 CCLĐ Lắp đèn LED 40W 2 1 choá
200 Phá dỡ nền bê tông có thép 3,85 m3
201 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 15,4 m3
202 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 15,4 m3
203 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 3,85 m3
204 Lắp đặt Bơm diezel chữa cháy 60m3/h 2 Cái
205 Tủ điều khiển bơm 1 Cái
206 CCLĐ van 1 chiều DN90 - PN16 2 cái
207 CCLĐ mối nối mềm DN80-PN16 2 cái
208 CCLĐ mối nối mềm DN90-PN16 2 cái
209 CCLĐ mặt bít DN90 - PN16 2 cặp bích
210 CCLĐ Van cổng DN100 - PN16 2 cái
211 CCLĐ Van cổng DN50 - PN16 1 cái
212 CCLĐ lọc Y DN100 - PN16 2 cái
213 CCLĐ Luppe DN100 - PN16 2 cái
214 CCLĐ đồng hồ đo áp suất (0-16 Bar) 1 cái
215 CCLĐ công tắc áp suất (0-16 Bar) 2 cái
216 CCLĐ ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm 0,2 100m
217 CCLĐ ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm 0,72 100m
218 CCLĐ ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm 0,12 100m
219 CCLĐ Co DN50 - PN16 5 cái
220 CCLĐ Co DN80 - PN16 3 cái
221 CCLĐ Tê DN50 - 100 3 cái
222 CCLĐ Tê DN80 - 100 2 cái
223 CCLĐ Tê DN100 - 100 1 cái
224 CCLĐ Tê ren - DN50-50 4 cái
225 CCLĐ Co ren - DN50-50 4 cái
226 Vật tư phụ (sơn, keo non...) 1 Bộ
227 CCLĐ họng cứu hoả, đường kính họng d=90mm 1 cái
228 CCLĐ trụ chữa cháy ngoài trời 2 cái
229 CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài trời.(2 cuộn vòi DN50 (Đức) L=25m,1 lăng phun nhôm,1 van góc DN65) 2 cái
230 CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà (2 cuộn vòi DN50 (Đức) L=20m,1lăng phun nhôm,1 van góc DN50) 4 cái
231 CCLĐ Tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
232 CCLĐ nội quy phòng cháy chữa cháy 4 cái
233 CCLĐ Tủ báo cháy trung tâm loại 6 zone - 24 VDC 1 cái
234 CCLĐ Relay trung gian loại 24 VDC - 5A 1 cái
235 CCLĐ Relay timer loại 24 VDC 1 cái
236 CCLĐ chuông báo cháy 4 cái
237 CCLĐ nút ấn khẩn 4 cái
238 CCLĐ đầu báo khói loại thường 20 cái
239 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp xoắn chống cháy 4 ruột 4x0,75mm2 100 m
240 Cáp cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 CU/FR 80 m
241 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 4 hộp
242 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm 4 hộp
243 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 100 m
244 Vật tư phụ 1 Bộ
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ máI tôn 0,8 100m2
2 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem 182 m2
3 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m 180,6 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=16m 1,224 m3
5 Tháo dỡ cửa 46,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 584,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 188,8 m2
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 5,46 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,46 đ/m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải 5,46 m3
11 Tháo dở hệ thống điện hiện trạng 1 toàn bộ
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - kính các loại 46,48 m2
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - kính các loại 46,48 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 0,35 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,095 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,111 100m2
17 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 5,8504 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 65 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 28,18 m2
20 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm 160 m2
21 Lát nền, sàn gạch granite nhám KT 600x600mm 17,2 m2
22 Bả matít vào tường 677,34 m2
23 Bả matít vào cột, dầm, trần 192,88 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 284 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 586,22 m2
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 25,2 m2
27 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 28,8 m2
28 Cung cấp cửa đi, khung nhôm kính 25,2 m2
29 Cửa sổ khung nhôm, khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực 8ly 28,8 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,4654 tấn
31 Cung cấp xà gồ thép C80x45x2ly mạ kẽm 189,2 kh
32 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 0.45mm 1,8576 100m2
33 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 30x450mm 32,04 m2
34 Láng tạo dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 20,16 m2
35 Quét composite chống thấm mái, sê nô, ô văng... 23,8 m2
36 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT200x300 1 cái
37 CCLĐ đèn LED đôi 1,2m ốp trần 10 bộ
38 CCLĐ đèn LED 18W ốp trần 5 bộ
39 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 100 m
40 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm 50 m
41 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 12 hộp
42 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm 5 hộp
43 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 180 m
44 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 60 m
45 CCLĐ dây đơn 1x6mm2 40 m
46 CCLĐ công tắc đơn 12 cái
47 CCLĐ ổ cắm đôi 20 cái
48 CCLĐ MCB 2P -16A 5 cái
49 CCLĐ MCB 2P-50A 1 cái
50 CCLĐ đầu báo khói tự động 7 cái
51 CCLĐ chuông báo cháy + nút nhấn khẩn 1 cái
52 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 66 m
53 CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC 1 bảng
54 CCLĐ bảng nội quy PCCC 1 bảng
55 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,2 100m
56 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,3 100m
57 CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 5 cái
58 CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 10 cái
59 CCLĐ cầu chắn rác 5 cái
60 CCLĐ vòi rửa 1 vòi 5 bộ
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ, CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 14,56 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 20,16 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 6,4 m
4 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 8,32 m2
7 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m 12 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 33,6 m2
9 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, vữa XM M75 3,104 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 46,4 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 31,2 m2
12 Bả matít vào tường 26,28 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,28 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,416 m3
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,096 m3
16 Bê tông giằng, đá 1x2, vữa mác 200 0,228 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, d =8mm 0,0222 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=16m 0,012 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,022 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0128 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0462 100m2
22 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,165 100m2
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,0369 tấn
24 Cung cấp xà gồ thép C40x80x2ly 15 m
25 Công tác ốp tường, gạch 25x40cm 38,52 m2
26 Lát gạch ceramic 30x30cm 12,48 m2
27 Đóng trần nhựa khung nổi khổ 60x60 11,96
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 5,4 m2
29 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 0,75 m2
30 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,12 100m
31 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,11 100m
32 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,08 100m
33 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,08 100m
34 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm 0,04 100m
35 CCLĐ phễu thu, ĐK 100mm 3 cái
36 CCLĐ chậu rửa 1 vòi 3 bộ
37 CCLĐ kệ kính 3 cái
38 CCLĐ gương soi 3 cái
39 CCLĐ vòi rửa vệ sinh 3 cái
40 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh 3 cái
41 CCLĐ xí bệt 3 bộ
42 CCLĐ chậu tiểu nam 2 bộ
43 CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
44 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 20 m
45 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 3 hộp
46 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 20 m
47 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 12 m
48 CCLĐ công tắc 1 hạt 3 cái
49 CCLĐ các CB 1 pha =10A 1 cái
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 27,72 m3
51 Phá dỡ hàng rào song sắt 33,28 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 43,2 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 33,28 m2
54 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ 27,7 m3
55 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 27,7 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,7 đ/m3
57 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 27,72 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 4,8 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m 0,67 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m 0,4988 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,96 100m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 504 m2
63 Bả matít vào tường 504 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 504 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 120 m
66 Lắp bảng tên Trụ sở bằng 2 m2
67 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 3 m2
68 Cung cấp lắp dựng cổng xếp tự động bằng nhôm hợp kim cao 1,6m (bao gồm toàn bộ phụ kiện :mô tơ kéo và phụ kiện + lắp đặt ...) 8 m
69 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch gốm 200x250mm 1,4 m2
70 Lắp đặt song sắt đầu tường rào (tận dụng) 126 m
71 Lắp dựng hàng rào song sắt mặt tiền (tận dụng lại) 29,04 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 29,04 m2
73 Tháo dỡ cửa 8,72 m2
74 Phá dỡ nền gạch lá nem 14,44 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 91,36 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 24,04 m2
77 Lát gạch ceramic 50x50cm 14,44 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,72 m2
79 Bả matít vào tường 91,36 m2
80 Bả matít vào cột, dầm, trần 24,04 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 115,4 m2
82 Quét composite chống thấm mái, sê nô, ô văng... 24,64 m2
83 CCLĐ quạt treo tường 1 cái
84 CCLĐ đèn LED ốp trần 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
85 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 10 m
86 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 2 hộp
87 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 20 m
88 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 10 m
89 CCLĐ công tắc 1 hạt 2 cái
90 CCLĐ ổ cắm đơn 2 cái
91 CCLĐ MCB 1P-30A 1 cái
92 Tháo dỡ giằng thép nhà xe 0,25 tấn
93 Tháo dỡ - cột thép 0,3 tấn
94 Tháo dỡ xà gỗ thép 0,2 tấn
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 8 m2
96 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 8 m2
97 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,16 m3
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 2,4 m2
99 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,45 tấn
100 Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 0,45 100m2
101 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I 5,76 m3
102 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 0,48 m3
103 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 0,64 m3
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0486 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
106 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,04 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 0,96 m2
108 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 8 m2
109 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 3,2 m3
110 Sản xuất cột bằng thép hình 0,213 tấn
111 Lắp dựng cột thép các loại 0,213 tấn
112 Sản xuất xà gồ thép 0,095 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép 0,095 tấn
114 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45 100m2
115 Cung cấp Bulon D14, L=500 24 cái
116 CC lắp dựng máng xối tole phẳng dày 0.55mm 10 m
D SÂN ĐAN – RÃNH THOÁT NƯỚC – BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Vét rãnh thoát nước 36 m2
2 Tháo dở và lắp lại tấm đan rãnh để vệ sinh 120 cái
3 Rút hầm tự hoại 2 lần
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 40x40cm 661 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 700,5 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 52,88 m3
7 Phá dỡ nền đan bê tông (để xây rãnh thoát nước) 2,54 m3
8 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 14,25 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,026 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=50m, vữa XM M75 1,6896 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 21,12 m2
12 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 10,24 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 1,3456 m3
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,096 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,2288 100m2
16 Cung cấp, lắp đặt nắp hố thu bằng gang KT 307x981 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm 0,46 100m
18 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 2,5 m3
19 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm 7,25 m3
20 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 59,67 m3
21 Đóng cọc đá, chiều dài cọc <=2,5m, đất cấp I 3,9658 100m
22 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 9,282 m3
23 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 9,7128 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m 0,9647 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =12mm, cao <=4m 0,0582 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm 0,6859 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m 0,3362 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m 0,2133 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m 1,082 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể, cao <=16m 0,2254 100m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 80,14 m2
32 Quét chống thấm bể nước 80,14 m2
33 GCLD thang thăm Inox 1 bộ
34 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 27,54 m2
E HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CAMERA QUAN SÁT
1 CCLĐ ổ cắm mạng CAT5E 2 cổng RJ45 (bao gồm hạt nhân, đế âm tường) 6 Bộ
2 CCLĐ ổ cắm mạng CAT5E 1 cổng RJ45 (bao gồm hạt nhân, đế âm tường) 20 Bộ
3 Đầu bấm điện thoại RJ11 10 Cái
4 Đầu bấm RJ45, hạt mạng RJ45 CAT5E 30 Cái
5 CCLĐ Switch L2 24 port PoE Terrabit 1 Cái
6 CCLĐ Wifi Access Point Terrabit PD1-W21-121-W 2 Cái
7 CCLĐ tủ thiết bị thông tầng 1 Cái
8 CCLĐ Camera IP 4 Cái
9 CCLĐ đầu ghi hình 8 kênh + ổ cứng 2TB 1 Bộ
10 CCLĐ cáp mạng CAT5E loại chống nhiễu (đi trên laphong) 200 Mét
11 CCLĐ cáp mạng CAT5E loại chống nhiễu (đi âm trong trường) 60 Mét
F THIẾT BỊ
1 CCLĐ Máy điều hòa đứng 5HP - Daikin (+ phụ kiện) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ<br/>- Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Malaysia<br/>- Loại Gas lạnh: R410A<br/>- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)<br/>- Công suất làm lạnh: 5.0 Hp (5.0 Ngựa) - 45.000 Btu/h<br/>- Nguồn điện (Ph/V/Hz): Dàn lạnh: 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz; Dàn nóng: 3 Pha, 380 - 415 V, 50Hz<br/>- Model dàn lạnh: FVRN125AXV1<br/>- Model dàn nóng: FVRN125AXV1 1 Bộ
2 Cung cấp Máy bơm chữa cháy (+phụ kiện) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ - Máy bơm chữa cháy Diesel Hyundai 30HP(22.5KW) - Động cơ dầu diesel Hyundai D3BB - Đầu bơm CA50 - 250 A - Công suất (HP-KW): 30HP-22,5KW - Lưu lượng (m3/h): 27 – 78 - Cột áp (m) : 89.5 - 71.7 - Lắp ráp tại Việt Nam - Bảo hành: 12 tháng 1 Bộ
3 CCLĐ Màn cửa Rèm lá dọc; Chất liệu vải phủ nhựa Chống nắng, 81 m2
4 CCLĐ Quầy giao dịch Khung đố + Mặt gỗ bên sơn PU 03 lớp (kích thước và hoa văn theo quầy giao dịch hiện trạng) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->