Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xa Tà Lại, huyện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xa Tà Lại, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 15:59:00 đến ngày 2020-05-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào + máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4967 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4494 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,676 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,38 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8792 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,084 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0391 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7794 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7712 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8703 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0999 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0334 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2793 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1493 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9916 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6119 | m3 |
| E | TAM CẤP + MÓNG BÓ CHÂN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9123 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6374 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9649 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2475 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,503 | m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,491 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3044 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9784 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6735 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0591 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6487 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2205 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9307 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8348 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9636 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7082 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3348 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3348 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1876 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,188 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,164 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8794 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 300 d=0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | md |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,7258 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,7258 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2396 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,3545 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,164 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,149 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4818 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3608 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,96 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,32 | m |
| 11 | Đắp chi tiết huỳnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,5048 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,2837 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4599 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,3018 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao thả tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,1724 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhựa lõi thép (loại thường, đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhựa lõi thép (loại thường, đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 19 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5666 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 4 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Rọ chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT 250x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần vuông LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Đèn downlight 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tiệu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Bộ lưu điện 12h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| J | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cọc |
| 5 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC B300, HỐ GA G1,2,3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8334 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0005 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3666 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7526 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1906 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5206 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,26 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4091 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi