Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xa Tà Lại, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449695-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xa Tà Lại, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200449383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 15:59:00 đến ngày 2020-05-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào + máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4967 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5703 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4494 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,676 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,38 m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8792 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,084 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0391 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7794 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7712 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8703 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0999 100m2
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0334 m3
11 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2793 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1493 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2664 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9916 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1045 100m2
17 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6119 m3
E TAM CẤP + MÓNG BÓ CHÂN SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9123 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6374 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9649 m3
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2475 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,503 m3
F PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,491 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3044 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9784 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6735 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0591 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6487 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2205 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3417 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9307 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2096 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8348 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4404 100m2
18 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,9636 m3
19 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7082 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3348 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3348 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1876 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,188 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,164 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8794 100m2
27 Tôn úp nóc khổ 300 d=0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 md
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,7258 m2
2 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,7258 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,2396 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,3545 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,164 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,149 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,4818 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3608 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,96 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,32 m
11 Đắp chi tiết huỳnh trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,5048 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,2837 m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4599 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,3018 m2
16 Trần thạch cao thả tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,1724 m2
17 Cửa đi nhựa lõi thép (loại thường, đã bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,13 m2
18 Cửa sổ nhựa lõi thép (loại thường, đã bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
19 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5666 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
4 Ống lồng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Rọ chắc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
I PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện KT 250x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Đèn lốp trần vuông LED 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
4 Đèn downlight 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
26 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Tiệu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
30 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Bộ lưu điện 12h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
J THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cọc
5 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC B300, HỐ GA G1,2,3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8334 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0005 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3666 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7526 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1906 m3
6 Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5206 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,26 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4091 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3494 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2573 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->