Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:52:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,946,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 23.592,68 | m2 |
| 2 | Sữa chữa mặt đường HHCB kết hợp bù vênh tạo mui luyện bằng Đá dăm láng nhựa nóng 1 lớp t/c nhựa 1,8 kg/m2 dày TB 4.46cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 9.964,1 | m2 |
| 3 | Sữa chữa mặt đường HHCB kết hợp bù vênh tạo mui luyện bằng Đá dăm láng nhựa nóng 1 lớp t/c nhựa 1,8 kg/m2 dày TB 5.1cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 8.467,41 | m2 |
| 4 | Sữa chữa mặt đường HHCB kết hợp bù vênh tạo mui luyện bằng Đá dăm láng nhựa nóng 1 lớp t/c nhựa 1,8 kg/m2 dày TB 5.69cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 5.161,18 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng Đá dăm láng nhựa nóng 1 lớp t/c nhựa 1,8 kg/m2 dày TB 1.5cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 1.132,32 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 24.725 | m2 |
| 7 | Thảm bê tông nhựa BTN C19 dày 6cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 24.725 | m2 |
| 8 | Vuốt nối về đường cũ, đường đầu cầu | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 162 | m2 |
| 9 | Cào mặt đường cũ dày trung bình 3cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 162 | m2 |
| 10 | Đá dăm láng nhựa nóng 1 lớp t/c nhựa 1,8kg/m2 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 162 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0.5Kg/m2 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 162 | m2 |
| 12 | Bê tông nhựa BTN C19 dày 6cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 162 | m2 |
| 13 | Đào hữu cơ | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 610,64 | m3 |
| 14 | Đắp lề đất đầm chặt K95 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 1.184,07 | m3 |
| 15 | Vuốt lề đường BTXM M200 dày trung bình 5.3cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 20,46 | m3 |
| 16 | Vuốt nối đường ngang mặt BTXM, BTN | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 491,54 | m2 |
| 17 | Vuốt nối đường ngang mặt bằng đất | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 66,36 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bổ sung rãnh dọc chữ nhật chịu lực | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 106 | m |
| 2 | Gia cố lề BTXM | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 106 | m2 |
| 3 | Cẩu tháo, lắp đặt lại nắp rãnh (138kg/1tấm) (tôn cao thành rãnh) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 2.718 | tấm |
| 4 | Khoan lỗ khoan D12mm sâu 7cm vào thành rãnh (tôn cao thành rãnh) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 190,26 | m |
| 5 | Chốt thép D10 dài 14cm gắn vào xà mũ rãnh (tôn cao thành rãnh) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 234,78 | kg |
| 6 | Bê tông xi măng M200 dày 30cm tôn cao thành rãnh (tôn cao thành rãnh) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 104,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ nâng thành rãnh (tôn cao thành rãnh) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 695,808 | m2 |
| C | AN TOAN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 202,68 | m2 |
| 2 | Bổ sung biển báo tam giác kích thước 90cm cao 2m | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 1 | biển |
| 3 | Gia cố lề Hộ lan mềm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 277 | m2 |
| D | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 16/QĐ-CQLĐB II ngày 13/01/2020 | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi