Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464366-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200462722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 15:34:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,540,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng:
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=6m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,3895 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8032 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0126 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6126 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,17 m3
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8111 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2943 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1241 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6417 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6918 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5496 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6786 tấn
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8461 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8144 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9776 100m3
B Kết cấu phần thân :
1 Bê tông cột, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3091 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5449 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6036 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6801 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5875 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,017 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9193 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8806 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6231 tấn
10 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8015 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5569 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,371 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7531 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2429 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5542 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1287 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2273 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7059 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6648 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6665 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6665 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,032 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8965 100m2
25 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,05 m
C Hoàn thiện kiến trúc :
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6742 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,1482 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1469 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4917 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,3327 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.916,4736 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,386 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,93 m2
9 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.262,018 m2
10 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.031,7529 m2
11 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.263,334 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.310,7542 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,3327 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,15 m
15 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6027 m2
16 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7653 tấn
17 Sơn tĩnh điện màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.765,3 Kg
18 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1586 m3
19 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043,4936 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9744 m2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0636 m2
22 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,6586 m2
23 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,079 m2
24 Lát gạch Terezaro vữa XM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1996 100m2
26 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,28 m2
27 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,58 m2
28 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5706 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,645 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2656 m2
31 Tấm ngăn khu vệ sinh bằng composite 12mm chống ẩm gồm cánh cửa và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 M2
D Cấp điện :
1 Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D200x20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bảng
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x170mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
19 Lắp đặt hộp chứa at chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
20 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
30 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
31 Lắp đặt Đế at chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
E Chống sét:
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
4 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,255 kg
7 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Đào móng, rộng &lt;&#x3D;6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 100m3
11 Đắp đất nền móng, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m3
F Phòng cháy chứa cháy:
1 Tủ đựng bình chứa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
2 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
G Thiết bị cấp thoát nước :
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt chậu Lavabor âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
6 Lắp đặt vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
12 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
14 Lắp đặt vòi Inox D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
16 Lắp đặt van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H Cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm ống mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
5 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
8 Lắp đặt Cút PPR ren trong ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
9 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt Chếch PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Lắp đặt Nối PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt Nối PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt Nối PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
I Thoát nước :
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
9 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
10 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
14 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
15 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
18 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
21 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
22 Lắp đặt Nút thông tắc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
J Bể tự hoại :
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2967 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3909 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7027 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3703 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,476 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,786 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,262 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2891 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
K Nhà vòm:
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8267 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4331 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1437 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
8 Bulong D18x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9733 m3
10 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5736 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5736 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4289 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4289 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,8365 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8096 100m2
L Hoàn trả nền
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
2 Lát gạch Terezaro , vữa XM M100, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 m2
M Phá dỡ :
1 Phá dỡ công trình cũ (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->