Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp phác khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 15:34:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,540,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=6m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,3895 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8032 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0126 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6126 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8111 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2943 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6417 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6918 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6786 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8461 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9776 | 100m3 |
| B | Kết cấu phần thân : | |||
| 1 | Bê tông cột, TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3091 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5449 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6801 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5875 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,017 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9193 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8806 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6231 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5569 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,371 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7531 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2429 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2273 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6648 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6665 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6665 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,032 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8965 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,05 | m |
| C | Hoàn thiện kiến trúc : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6742 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,1482 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1469 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4917 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,3327 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.916,4736 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,386 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,93 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,018 | m2 |
| 10 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.031,7529 | m2 |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.263,334 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.310,7542 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,3327 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,15 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6027 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7653 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.765,3 | Kg |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1586 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,4936 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9744 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0636 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,6586 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,079 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terezaro vữa XM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1996 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,28 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,58 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5706 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,645 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2656 | m2 |
| 31 | Tấm ngăn khu vệ sinh bằng composite 12mm chống ẩm gồm cánh cửa và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | M2 |
| D | Cấp điện : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp chứa at chứa 1-2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đế at chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | kg |
| 7 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m3 |
| F | Phòng cháy chứa cháy: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chứa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
| G | Thiết bị cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu Lavabor âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR ren trong ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| I | Thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nút thông tắc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| J | Bể tự hoại : | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3909 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7027 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3703 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,476 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,786 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,262 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2891 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| K | Nhà vòm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8267 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4331 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 8 | Bulong D18x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9733 | m3 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5736 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5736 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4289 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4289 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8365 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8096 | 100m2 |
| L | Hoàn trả nền | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terezaro , vữa XM M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| M | Phá dỡ : | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi