Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:02:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,089,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M200 vuốt về lề gia cố cũ | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 24,56 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 1.211,2948 | m3 |
| 3 | Đắp lề đất đầm chặt k95 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 1.675,8836 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 34.281,6058 | m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm láng nhựa 1 lớp, t/c nhựa 1.8kg/m2, dày htb= 9.5cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 34.281,6058 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 34.281,6058 | m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19 MR) dày htb=5cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 34.281,6058 | m2 |
| B | VUỐT VỀ ĐƯỜNG CŨ VÀ ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 (vuốt nối về đường cũ) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 244,215 | m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm láng nhựa 1 lớp, t/c nhựa 1.8kg/m2, dày htb= 3,36cm | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 244,215 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 (vuốt nối về đường cũ) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 371,962 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19 MR) dày htb=4.15cm (vuốt nối về đường cũ) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 371,962 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 (vuốt nối về đường ngang đã gia cố) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 489,435 | m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm láng nhựa 1 lớp, t/c nhựa 1.8kg/m2, dày htb= 5.1cm (vuốt nối về đường ngang đã gia cố) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 489,435 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 (vuốt nối về đường ngang đã gia cố) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 730,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC 19 MR) dày htb=4.15cm (vuốt nối về đường ngang đã gia cố) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 730,5 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp 3 (vuốt nối đường ngang bằng đất) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 14,22 | m3 |
| 10 | Lớp đá dăm trên láng nhựa 2 lớp, t/c nhựa 2.7Kg/m2 dày 12cm (vuốt nối đường ngang bằng đất) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 237 | m2 |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chiều dài tôn cao thành rãnh | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 2.900 | m |
| 2 | Nâng cao tường đầu cống | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 36 | cống |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (Vạch đứt rộng 15cm, dày 2mm) | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 435,44 | m2 |
| 2 | Nâng cao cọc tiêu | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 301 | cọc |
| 3 | Nâng cao cọc H | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 47 | cọc |
| E | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ Báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ Số 301/QĐ-TCĐBVN ngày 10/02/2020 | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi