Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ xã Nghĩa Hải, đoạn từ đường Lâm Hùng Hải đến đê Tả Đáy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ xã Nghĩa Hải, đoạn từ đường Lâm Hùng Hải đến đê tả Đáy |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ xã Nghĩa Hải, đoạn từ đường Lâm Hùng Hải đến đê Tả Đáy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 15:06:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,165,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V của E-HSMT | 1.300,537 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 13,0054 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 291,4945 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,9149 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2.098,063 | m3 |
| 6 | Đào móng kè đất C2 | Chương V của E-HSMT | 700,9265 | m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2606 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 25,4977 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,3728 | 100m3 |
| 2 | Móng đường bằng đá thải dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 4,6864 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại 1 lớp dưới đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 5,6237 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 lớp trên đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 4,5725 | 100m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 30,9253 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 3,0762 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 59,5503 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 59,5503 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 9,8973 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35km tiếp theo, ô tô 12T | Chương V của E-HSMT | 9,8973 | 100tấn |
| D | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Móng đường bằng đá thải dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 3,3434 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,2332 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 3.367,4 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 713,86 | m3 |
| E | LỀ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Móng lề đường đá thải dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lề đường đá 2x4 mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| F | VUỐT | |||
| 1 | Bê tông vuốt ngõ dân đá 2x4 mác 200 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 17,07 | m3 |
| G | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,7527 | 100m2 |
| 2 | BT móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 3 | Lớp vữa XMCV mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 195,7 | m2 |
| 4 | Mua bó vỉa (26x23x100)cm mác 200 | Chương V của E-HSMT | 752,7 | viên |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa KT (26x23x100)cm M200 | Chương V của E-HSMT | 752,7 | m |
| H | ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,9871 | 100m2 |
| 2 | BT đan rãnh đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,68 | m3 |
| I | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 2 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,81 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| J | HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,91 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 958,16 | m2 |
| 4 | Lát hè bằng gạch tự chèn (gạch bát giác màu đỏ và gạch tứ giác màu vàng) dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 958,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| K | GỜ CHẴN | |||
| 1 | Lớp vữa XMCV mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 68,25 | m2 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn 25x30x100cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 273 | m |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông (sơn đỏ - trắng) | Chương V của E-HSMT | 255,26 | m2 |
| L | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 354,1875 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm | Chương V của E-HSMT | 241,18 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 324,25 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 65,24 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 653,38 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,55 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT tấm thoát nước đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | BT tấm thoát nước đúc sẵn đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước D = 2cm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm (1x2) dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 13 | Đá dăm (2x4) dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V của E-HSMT | 1.244,74 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 113,86 | m2 |
| M | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6208 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 66,43 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đập thi công, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,6643 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6643 | 100m3 |
| N | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Mua biển báo phản quang loại biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 4 | Mua biển báo phản quang loại biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| 5 | Mua trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang loại biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang loại biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| O | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Đá 2x4 đệm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m2 |
| P | CỐNG D500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 23,558 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,2521 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 154,979 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8588 | 100m3 |
| 6 | Đá 2x4 đệm | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài L=2,0m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 29,6995 | 100m |
| 8 | Ván khuôn BT để cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 10 | BT đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 11 | Lắp đặt để cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 126 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống cống D500 | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 16 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,59 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 18 | Xây tường ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,91 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ ga đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2522 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mũ ga D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ tường ga mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan ga đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| Q | TUYẾN NHÁNH | |||
| R | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V của E-HSMT | 84,084 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,8408 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 48,8525 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4885 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 98,916 | m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,6583 | 100m3 |
| 7 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 468,74 | m3 |
| S | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Móng đường bằng đá thải dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 2,2655 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5484 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 2.064,13 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 337,72 | m3 |
| T | KÈ CỌC TRE PHÊN NỨA | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài L = 2,0m | Chương V của E-HSMT | 18,8 | 100m |
| 2 | Tre cây | Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 3 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 94 | m2 |
| U | CẦU | |||
| V | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 48,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,5147 | 100m3 |
| W | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 162,5685 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4895 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8235 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá thải bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| X | LÒNG CẦU | |||
| 1 | Làm lớp đá 2x 4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| Y | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài L=3m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 21,024 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá 2x 4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,8624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mố D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố 10<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| Z | TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài L=3m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 24,192 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2194 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,13 | m2 |
| AA | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4373 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu 10<D<18 | Chương V của E-HSMT | 0,9671 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2619 | tấn |
| 6 | Nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| AB | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| AC | LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lan can cầu M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép lan can cầu 10<D<18 | Chương V của E-HSMT | 0,6079 | tấn |
| 4 | Bulong neo M22 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 368,959 | kg |
| 6 | Thép ống | Chương V của E-HSMT | 435,625 | kg |
| 7 | Sản xuất lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,785 | tấn |
| AD | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông bản giảm tải | Chương V của E-HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải 10<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1826 | tấn |
| 5 | Nhựa bitum | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 30,88 | m2 |
| AE | HOÀN TRẢ MÁI KÈ + ĐƯỜNG VÀO ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,875 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 4,125 | 100m |
| 6 | Đá 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây kè vữa XMCV M100 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 9 | Lớp vữa XMCV mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn 25x30x100cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Sơn bề mặt bê tông (sơn đỏ - trắng) | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 74,02 | m2 |
| 14 | Móng đường bằng đá thải dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,3113 | 100m3 |
| 17 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 140,3 | m3 |
| 18 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 1,403 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,403 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi