Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ xã Nghĩa Hải, đoạn từ đường Lâm Hùng Hải đến đê Tả Đáy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454790-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ xã Nghĩa Hải, đoạn từ đường Lâm Hùng Hải đến đê tả Đáy
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ xã Nghĩa Hải, đoạn từ đường Lâm Hùng Hải đến đê Tả Đáy
Số hiệu KHLCNT 20200442617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 15:06:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,165,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Chương V của E-HSMT 1.300,537 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 13,0054 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 291,4945 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,9149 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2.098,063 m3
6 Đào móng kè đất C2 Chương V của E-HSMT 700,9265 m3
7 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,2606 100m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 25,4977 100m3
C MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 9,3728 100m3
2 Móng đường bằng đá thải dày 15 cm Chương V của E-HSMT 4,6864 100m3
3 Làm móng CPĐD loại 1 lớp dưới đường mở rộng Chương V của E-HSMT 5,6237 100m3
4 Làm móng CPĐD loại 1 lớp trên đường làm mới Chương V của E-HSMT 4,5725 100m3
5 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 30,9253 100m2
6 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1 Chương V của E-HSMT 3,0762 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 59,5503 100m2
8 Rải thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 59,5503 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 9,8973 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 35km tiếp theo, ô tô 12T Chương V của E-HSMT 9,8973 100tấn
D MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Móng đường bằng đá thải dày 15 cm Chương V của E-HSMT 3,3434 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,2332 100m2
3 Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT Chương V của E-HSMT 3.367,4 m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 713,86 m3
E LỀ ĐƯỜNG:
1 Móng lề đường đá thải dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,0485 100m3
2 Bê tông lề đường đá 2x4 mác 200 dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,85 m3
F VUỐT
1 Bê tông vuốt ngõ dân đá 2x4 mác 200 dày 15cm Chương V của E-HSMT 17,07 m3
G BÓ VỈA:
1 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,7527 100m2
2 BT móng bó vỉa đá 1x2 mác 150 dày 5cm Chương V của E-HSMT 9,79 m3
3 Lớp vữa XMCV mác 100 dày 2cm Chương V của E-HSMT 195,7 m2
4 Mua bó vỉa (26x23x100)cm mác 200 Chương V của E-HSMT 752,7 viên
5 Lắp đặt bó vỉa KT (26x23x100)cm M200 Chương V của E-HSMT 752,7 m
H ĐAN RÃNH:
1 Ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT 0,9871 100m2
2 BT đan rãnh đá 2x4 mác 200 Chương V của E-HSMT 24,68 m3
I BỒN CÂY:
1 Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 14,72 m3
2 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 36,81 m2
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 17,16 m3
J HÈ ĐƯỜNG:
1 Đắp cát độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9582 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 47,91 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 958,16 m2
4 Lát hè bằng gạch tự chèn (gạch bát giác màu đỏ và gạch tứ giác màu vàng) dày 6cm Chương V của E-HSMT 958,16 m2
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Chương V của E-HSMT 152 m
K GỜ CHẴN
1 Lớp vữa XMCV mác 100 dày 2cm Chương V của E-HSMT 68,25 m2
2 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn 25x30x100cm bằng thủ công Chương V của E-HSMT 273 m
3 Sơn bề mặt bê tông (sơn đỏ - trắng) Chương V của E-HSMT 255,26 m2
L KÈ ĐÁ XÂY
1 Đóng cọc tre, dài L&#x3D;2,5m, đất C1 Chương V của E-HSMT 354,1875 100m
2 Đá 2x4 đệm Chương V của E-HSMT 241,18 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 324,25 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 65,24 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 653,38 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 67,55 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 23,04 m3
8 Ván khuôn BT tấm thoát nước đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,3 100m2
9 BT tấm thoát nước đúc sẵn đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 3,75 m3
10 Lỗ thoát nước D = 2cm Chương V của E-HSMT 240 m
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 150 1cấu kiện
12 Đá dăm (1x2) dày 10cm Chương V của E-HSMT 3,75 m3
13 Đá dăm (2x4) dày 20cm Chương V của E-HSMT 7,5 m3
14 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 96 m2
15 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V của E-HSMT 1.244,74 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 113,86 m2
M BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Chương V của E-HSMT 0,6208 100m3
2 Mua đất Chương V của E-HSMT 66,43 m3
3 Phá dỡ đập thi công, rộng &lt;&#x3D;6m, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,6643 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,6643 100m3
N BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,4 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,35 m3
3 Mua biển báo phản quang loại biển tròn D70 Chương V của E-HSMT 1 biển
4 Mua biển báo phản quang loại biển tam giác Chương V của E-HSMT 1 biển
5 Mua trụ biển báo Chương V của E-HSMT 2 biển
6 Lắp đặt biển báo phản quang loại biển tròn D70 Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang loại biển tam giác Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Chương V của E-HSMT 9,8 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 44,4 m2
O CỐNG D300
1 Đào móng cống, đất C2 Chương V của E-HSMT 2,2 m3
2 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 0,012 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,0088 100m3
4 Đá 2x4 đệm Chương V của E-HSMT 0,42 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cống Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,6 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Chương V của E-HSMT 10 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,34 m2
P CỐNG D500
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 1,65 m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 23,558 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,2521 100m3
4 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 154,979 m3
5 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8588 100m3
6 Đá 2x4 đệm Chương V của E-HSMT 6,24 m3
7 Đóng cọc tre, dài L=2,0m, đất C1 Chương V của E-HSMT 29,6995 100m
8 Ván khuôn BT để cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,436 100m2
9 Cốt thép đế cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,2961 tấn
10 BT đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,64 m3
11 Lắp đặt để cống bằng thủ công Chương V của E-HSMT 126 1cấu kiện
12 Lắp đặt ống cống D500 Chương V của E-HSMT 71 1 đoạn ống
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,7 m2
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 6,2 m3
15 Ván khuôn bê tông móng ga đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,0461 100m2
16 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 16,59 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,66 m3
18 Xây tường ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 9,23 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 36,91 m2
20 Ván khuôn mũ ga đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,2522 100m2
21 Cốt thép mũ ga D<10mm Chương V của E-HSMT 0,2474 tấn
22 Bê tông mũ tường ga mác 200 đá 1x2 đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1,59 m3
23 Ván khuôn tấm đan ga đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,0691 100m2
24 Cốt thép tấm đan ga Chương V của E-HSMT 0,2284 tấn
25 Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,38 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
Q TUYẾN NHÁNH
R ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Chương V của E-HSMT 84,084 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,8408 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 48,8525 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,4885 100m3
5 Đào khuôn đường Chương V của E-HSMT 98,916 m3
6 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 5,6583 100m3
7 Mua đất Chương V của E-HSMT 468,74 m3
S MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Móng đường bằng đá thải dày 15 cm Chương V của E-HSMT 2,2655 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 1,5484 100m2
3 Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT Chương V của E-HSMT 2.064,13 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 337,72 m3
T KÈ CỌC TRE PHÊN NỨA
1 Đóng cọc tre, dài L = 2,0m Chương V của E-HSMT 18,8 100m
2 Tre cây Chương V của E-HSMT 94 m
3 Phên nứa Chương V của E-HSMT 94 m2
U CẦU
V PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 2,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 48,97 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,5147 100m3
W ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
3 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 162,5685 m3
4 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4895 100m3
5 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2465 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,8235 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,805 100m3
8 Đắp đá thải bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,331 100m3
X LÒNG CẦU
1 Làm lớp đá 2x 4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,69 m3
2 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 6,9 m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0828 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,07 m3
Y MỐ CẦU
1 Đóng cọc tre, dài L=3m, đất C1 Chương V của E-HSMT 21,024 100m
2 Làm lớp đá 2x 4 đệm móng Chương V của E-HSMT 2,34 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 19,88 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 37,52 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,34 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,8624 100m2
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,82 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,1752 100m2
9 Cốt thép mố D<10mm Chương V của E-HSMT 0,3032 tấn
10 Cốt thép mố 10&lt;D&lt;18mm Chương V của E-HSMT 0,0237 tấn
Z TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc tre, dài L=3m, đất C1 Chương V của E-HSMT 24,192 100m
2 Làm lớp đá đệm móng Chương V của E-HSMT 2,69 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 23,2 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 30,51 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,52 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2194 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 10,13 m2
AA BẢN MẶT CẦU
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4373 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 14,07 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu D<10mm Chương V của E-HSMT 0,0133 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu 10&lt;D&lt;18 Chương V của E-HSMT 0,9671 tấn
5 Cốt thép bản mặt cầu D>18mm Chương V của E-HSMT 1,2619 tấn
6 Nhựa bitum Chương V của E-HSMT 0,09 m3
AB LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,0096 100m2
2 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT 3,28 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu D<10mm Chương V của E-HSMT 0,1205 tấn
AC LAN CAN
1 Ván khuôn đổ bê tông lan can cầu Chương V của E-HSMT 0,2386 100m2
2 Bê tông lan can cầu M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,95 m3
3 Cốt thép lan can cầu 10&lt;D&lt;18 Chương V của E-HSMT 0,6079 tấn
4 Bulong neo M22 Chương V của E-HSMT 28 bộ
5 Thép bản Chương V của E-HSMT 368,959 kg
6 Thép ống Chương V của E-HSMT 435,625 kg
7 Sản xuất lan can thép Chương V của E-HSMT 0,785 tấn
8 Lắp dựng lan can thép Chương V của E-HSMT 0,785 tấn
AD BẢN GIẢM TẢI
1 Ván khuôn bê tông bản giảm tải Chương V của E-HSMT 0,0956 100m2
2 Bê tông bản giảm tải, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,36 m3
3 Cốt thép bản giảm tải D<10mm Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
4 Cốt thép bản giảm tải 10&lt;D&lt;18mm Chương V của E-HSMT 1,1826 tấn
5 Nhựa bitum Chương V của E-HSMT 0,2 m3
6 Lớp nilong chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 30,88 m2
AE HOÀN TRẢ MÁI KÈ + ĐƯỜNG VÀO ĐẦU CẦU
1 Đóng cọc tre, dài =2,5m, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,875 100m
2 Đá 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,33 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,51 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 11,1 m2
5 Đóng cọc tre, dài =2,5m, đất C1 Chương V của E-HSMT 4,125 100m
6 Đá 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 5,15 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,53 m3
8 Đá hộc xây kè vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 14,7 m3
9 Lớp vữa XMCV mác 100 dày 2cm Chương V của E-HSMT 1 m2
10 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn 25x30x100cm bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4 m
11 Sơn bề mặt bê tông (sơn đỏ - trắng) Chương V của E-HSMT 3,74 m2
12 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 14,8 m3
13 Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT Chương V của E-HSMT 74,02 m2
14 Móng đường bằng đá thải dày 15 cm Chương V của E-HSMT 0,057 100m3
15 Đắp cát , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 0,114 100m3
16 Đắp đất , độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,85 Chương V của E-HSMT 1,3113 100m3
17 Mua đất Chương V của E-HSMT 140,3 m3
18 Phá dỡ đập thi công Chương V của E-HSMT 1,403 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 1,403 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->