Gói thầu: Gói 9: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trụ sở Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330987-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 9: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trụ sở Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20191112156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 15:31:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,236,366,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 590,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH XEM CHI TiẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 1,25m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 37,102 100M3
2 Sản xuất bê tông lót móng trụ đá 4x6 mác 50 bằng máy trộn, đổ thủ công. Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 81,683 M3
3 Sản xuất bê tông lót móng băng đá 4x6 mác 50 bằng máy trộn, đổ thủ công. Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 35,56 M3
4 Bê tông móng bằng máy trộn, đổ bằng cần cẩu, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 550,223 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 8,086 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 2,966 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 34,876 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 32,764 Tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 Đá chẻ 15x20x25 70,966 M3
10 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc Block 1,89 M3
11 Sản xuất, đổ bê tông đà kiềng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 58,31 M3
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng 4,282 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 1,761 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 4,6 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép >18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 2,852 Tấn
16 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 29,718 100M3
17 Đệm cát nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) 4,622 100M3
18 San lấp đất còn lại bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,722 100M3
19 Sản xuất bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 bằng máy trộn, đổ thủ công Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 72,986 M3
20 Bê tông cột đổ bằng cần cẩu, tiết diện cột >0,1m2, cao <= 50m, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 227,671 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống VK cột cao <=50m 18,599 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 11,666 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 17,915 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 9,795 Tấn
25 Bê tông bệ máy đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 2,208 M3
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng bệ máy 0,028 100M2
27 Bê tông tường đổ bằng cần cẩu, dày <=45cm, cao <=50m, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 76,53 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép vách thang máy, cột chống bằng hệ giáo ống cao <=50m 7,986 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=50m đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,748 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=50m đường kính cốt thép <= 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 8,799 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=50m đường kính cốt thép > 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 4,504 Tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng cần cẩu, cao <=50m, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 333,986 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=50m 26,688 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 11,177 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 19,729 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 38,849 Tấn
37 Bê tông sàn mái, đổ bằng cần cẩu, cao <=50m, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 353,717 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=50m 33,098 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 7,443 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép > 10mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 25,386 Tấn
41 Sản xuất bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 bằng máy trộn, đổ thủ công Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 32,998 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái, tấm đan 5,196 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,605 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 4,04 Tấn
45 Sản xuất bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 300 bằng máy trộn, đổ thủ công. Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 18,811 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường 1,779 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Thép CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,633 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=50m, đường kính cốt thép > 10mm Thép CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 3,846 Tấn
49 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường Công suất trạm <=30m3/h 1.542,127 M3
50 Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 258,341 M3
51 Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 1,699 M3
52 Xây tường trong bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 119,554 M3
53 Xây tường trong bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 75,824 M3
54 Xây tường hộp gen ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 61,76 M3
55 Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 3,023 M3
56 Xây tường hộp gen ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 56,313 M3
57 Xây tường hộp gen trong bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 13,143 M3
58 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 5,275 M3
59 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 4,132 M3
60 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5x9x19, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 4,095 M3
61 Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 9,838 M3
62 Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 2,025 M3
63 Cung cấp Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn + Cửa kính cường lực dày 12ly. + Phụ kiện bản lề sàn VPP 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc (Phụ kiện Kim Long hoặc tương đương) 13,2 M2
64 Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung lõi thép Cửa đi nhựa lõi thép Euro Window thanh Profile Euro Window lõi thép dày 1,6 ly kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm (hoặc tương đương) 544,201 M2
65 Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung lõi thép Cửa sổ nhựa lõi thép Euro Window thanh Profile Euro Window (hoặc tương đương) lõi thép dày 1,6 ly kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm (hoặc tương đương) 230,662 M2
66 Cung cấp Lắp dựng vách kính khung lõi thép Vách kính khung nhựa lõi thép Euro Window thanh Profile Euro Window (hoặc tương đương) lõi thép dày 1,6 ly kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm (hoặc tương đương) 540,751 M2
67 Cung cấp Lắp dựng vách ngăn composite dày 10mm 63,167 M2
68 Cung cấp Lắp dựng vách kính khung nhôm 50x100x3 mặt tiền Vách kính khung nhôm Tungkuang (hoặc tương đương) 50x100x3. 430,29 M2
69 Cung cấp Lắp dựng khuôn gỗ ngoại cửa 60x120. Gỗ nhóm 3 (Khung và cánh cùng chủng loại gỗ) 20,62 Mét
70 Cung cấp Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn. Gỗ nhóm 3, kính dày 8mm (Cánh và khung cùng chủng loại gỗ) 10,66 M2
71 Cung cấp Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước 11,983 M2
72 Cung cấp Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 Xà gồ thép mạ kẽm Đông Á hoặc tương đương 0,172 Tấn
73 Cung cấp Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa mica dầy 5mm 0,143 100M2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 2.357,635 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 4.467,526 M2
76 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 31,067 M2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 2.616,4 M2
78 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 1.996,689 M2
79 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 1.293,357 M2
80 Trát lanh tô, lam, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 519,6 M2
81 Cung cấp Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 327,985 M2
82 Láng nền, sàn không đánh mầu, tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 327,985 M2
83 Cung cấp Lát gạch chống nóng 20x20x7,5cm 327,985 M2
84 Cung cấp Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm Granite bóng kính nano Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 2.455,796 M2
85 Cung cấp Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Gạch chống trượt Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 120,674 M2
86 Cung cấp Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Dầy 2cm, màu đen 122,575 M2
87 Cung cấp Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Dầy 2cm, màu đen 115,886 M2
88 Cung cấp Lát đá granít tự nhiên nhám chống trượt, vữa mác 75 bậc tam cấp Dầy 2cm, màu đen 65,38 M2
89 Cung cấp Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Gạch ốp 300x600mm thạch mộc Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 372,576 M2
90 Cung cấp Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Dầy 2cm, màu đen và màu đỏ rubi 66,96 M2
91 Cung cấp Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán 10,96 M2
92 Cung cấp Ốp chân tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x800mm Gạch Granit Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 163,856 M2
93 Sản xuất lan can thép cầu thang Thép mạ kẽm 17,305 Tấn
94 Cung cấp Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly 205,641 M2
95 Cung cấp Sơn sắt thép cầu thang các loại Sơn Epoxy modena (hoặc tương đương) 688,494 M2
96 Lắp dựng cầu thang sắt 14,421 Tấn
97 Lắp dựng lan can sắt 50,347 M2
98 Sản xuất dầm, dàn mái thép Thép mạ kẽm 0,18 Tấn
99 Cung cấp Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Epoxy modena (hoặc tương đương) 8,776 M2
100 Lắp dựng dầm, dàn giằng thép Bằng bu lông 0,18 Tấn
101 Cung cấp Ốp Aluminum 14,47 M2
102 Cung cấp Lắp tấm kính cường lực dày 10mm 10,8 M2
103 Sản xuất lan can Inox Inox 304 0,414 Tấn
104 Lắp dựng lan can Inox 0,374 Tấn
105 Cung cấp Làm trần thạch cao khung chìm Trần thạch cao chìm khung Vĩnh tường tấm dày 9mm (hoặc tương đương) 1.084,634 M2
106 Cung cấp Làm trần thạch cao khung nổi Trần thạch cao nổi khung Vĩnh tường tấm Duraflex hoa văn nổi dày 3,5mm (hoặc tương đươnng) 1.435,922 M2
107 Cung cấp Bả bằng bột bả vào tường ngoài Bột bả K-008 ngoại thất Kamax (hoặc tương đương) 2.357,635 M2
108 Cung cấp Bả bằng bột bả vào tường trong Bột bả K-009 nội thất Kamax (hoặc tương đương) 4.467,526 M2
109 Cung cấp Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô Bột bả K-009 nội thất Kamax (hoặc tương đương) 8.946,609 M2
110 Cung cấp Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống thấm Kamax cao cấp (hoặc tương đương) 2.357,635 M2
111 Cung cấp Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kamax cao cấp (hoặc tương đương) 12.973,426 M2
112 Cung cấp Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m 11,524 100M2
113 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: cát các loại, than xỉ 157,884 M3
114 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) 5,694 Tấn
115 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: gạch ốp, lát các loại 115,221 10m2
116 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: tấm lợp các loại 9,32 100m2
117 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: xi măng 38,131 Tấn
118 Cung cấp Lắp đặt đèn mâm ốp trần D600 công suất 45W ánh sáng trắng D600 công suất 45W ánh sáng trắng, đèn led rạng Đông (hoặc tương đương) 3 Bộ
119 Cung cấp Lắp đặt đèn trang trí ốp trần pha lê kiểu ý công suất 55W Đèn led 2 Bộ
120 Cung cấp Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300 18W đèn led ốp trần vuông 300x300 18W rạng Đông (hoặc tương đương) 20 Bộ
121 Cung cấp Lắp đặt đèn led trang trí ốp trần D225 12W ánh sáng trắng Đèn led trang trí ốp trần D225 12W Rạng Đông (hoặc tương đương) 38 Bộ
122 Cung cấp Lắp đặt đèn ốp trần vuông 600x600 cao 200 45W ánh sáng trắng Đèn led Rạng Đông (hoặc tương đương) 9 Bộ
123 Cung cáp Lắp đặt đèn led trang trí âm trần D114 Đèn led trang trí âm trần D114 Rạng Đông (hoặc tương đương) 1.002 Bộ
124 Cung cấp Lắp đặt đèn mâm âm trần D200 12W ánh sáng trắng 18W Đèn mâm âm trần D200 12W ánh sáng trắng 18W Rạng Đông (hoặc tương đương) 166 Bộ
125 Cung cấp Lắp đặt đèn Led ốp tường 12W Đèn Led tường ánh sáng vàng 1x12W Rạng Đông (hoặc tương đương) 21 Bộ
126 Cung cấp Lắp đặt quạt thông âm trần 250x250 quạt thông âm trần 250x250 Panasonic (hoặc tương đương) 97 Cái
127 Cung cấp Lắp đặt quạt trần xoay đảo 45W quạt trần xoay đảo 45W Panasonic (hoặc tương đương) 18 Cái
128 Cung cấp Lắp đặt quạt treo tường 60W quạt treo tường 60W Panasonic (hoặc tương đương) 89 Cái
129 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Công tắc 1 hạt LIOA (hạt + mặt viền 1 lỗ + đế âm) hoặc tương đương 57 Cái
130 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Công tắc 2 hạt LIOA (hạt + mặt viền 2 lỗ + đế âm) hoặc tương đương 9 Cái
131 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Công tắc 3 hạt LIOA (hạt + mặt viền 3 lỗ + đế âm) hoặc tương đương 96 Cái
132 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc Công tắc 4 hạt LIOA (hạt + mặt viền 4 lỗ + đế âm) hoặc tương đương 8 Cái
133 Cung cấp Lắp công tắc điện đảo chiều cầu thang Công tắc 1 hạt đảo chiều LIOA (hạt + mặt viền 1 lỗ + đế âm) hoặc tương đương 12 Cái
134 Cung cấp Lắp ổ cắm điện loại ba chấu ổ cắm điện loại ba chỗ cắm LIOA hoặc tương đương 292 Cái
135 Cung cấp Lắp ổ cắm điện loại ba chấu (cắm cho máy tính) ổ cắm điện loại ba chỗ cắm LIOA hoặc tương đương 21 Cái
136 Cung cấp Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước hộp 80x80 LIOA hoặc tương đương 96 Hộp
137 Cung cấp Lắp dặt Cầu chì 5A Cầu chì 5A LS (hoặc tương đương) 266 Cái
138 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Automát 1 pha 16A LS (hoặc tương đương) 117 Cái
139 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Automát 1 pha 20A LS có vỏ (hoặc tương đương) 36 Cái
140 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Automát 1 pha 25A LS có vỏ (hoặc tương đương) 68 Cái
141 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Automát 1 pha 32A LS có vỏ (hoặc tương đương) 69 Cái
142 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Automát 1 pha 40A LS có vỏ (hoặc tương đương) 18 Cái
143 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 45A Automát 1 pha 45A LS có vỏ (hoặc tương đương) 4 Cái
144 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 55A Automát 1 pha 55A LS (hoặc tương đương) 6 Cái
145 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Automát 1 pha 63A LS (hoặc tương đương) 10 Cái
146 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Automát 3 pha 40A LS (hoặc tương đương) 2 Cái
147 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Automát 3 pha 75A LS (hoặc tương đương) 6 Cái
148 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A Automát 3 pha 100A LS (hoặc tương đương) 5 Cái
149 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 120A Automát 3 pha 120A LS (hoặc tương đương) 2 Cái
150 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 7.920 Mét
151 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 5.561 Mét
152 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 3.849 Mét
153 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 550 Mét
154 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 340 Mét
155 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 1.154 Mét
156 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 732 Mét
157 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 (Cu/PVC) Cadisun hoặc tương đương 112 Mét
158 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x8,0mm2 Cu/PVC/XLPE) Cadisun hoặc tương đương 36 Mét
159 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Cu/PVC/XLPE) Cadisun hoặc tương đương 35 Mét
160 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 (Cu/PVC/XLPE) Cadisun hoặc tương đương 95 Mét
161 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 (Cu/PVC/XLPE) Cadisun hoặc tương đương 122,5 Mét
162 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm2 (Cu/PVC/XLPE) Cadisun hoặc tương đương 19,5 Mét
163 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm Clipsal hoặc tương đương 214 Mét
164 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25 Clipsal hoặc tương đương 2.315 Mét
165 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Clipsal hoặc tương đương 6.741 Mét
166 Cung cấp Lắp đặt vỏ tủ điện, KT H1050xW600xD400xT1,2mm Nhôm sơn tĩnh điện 7 Cái
167 Cung cấp Lắp tủ điện nhựa 4-8modul Clipsal hoặc tương đương 48 Cái
168 Cung cấp Lắp đèn báo pha LED D25-220V 6 Bộ
169 Sản xuất máng cáp, KT 250x100 bằng tôn dày 1,2mm Tôn tráng kẽm dày 1,2mm 0,349 Tấn
170 Gia công, lắp tê máng cáp, KT 250x100 bằng tôn Tôn tráng kẽm dày 0,8mm 76 Cái
171 Gia công, lắp co máng cáp, KT 250x100 bằng tôn Tôn tráng kẽm dày 0,8mm 42 Cái
172 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 1 khối inax AC2700VN hoặc tương đương 20 Bộ
173 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi + bộ xả Chậu rửa Inax treo tường L-298V + L-298VC, vòi LFV 21S hoặc tương đương 20 Bộ
174 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tự động Inax U-411V + Van xả Inax cảm ứng OKUV-32SM hoặc tương đương 14 Bộ
175 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 20 Bộ
176 Cung cấp & Lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh INAX BFV-17-4C hoặc tương đương 16 Bộ
177 Cung cấp Lắp đặt phễu thu nhựa 200x200 phễu thu nhựa 200x200 Tiền Phong (hoặc tương đương) 45 Cái
178 Cung cấp Lắp quả cầu chắn rác D76 cầu chắn rác D76Inox 9 Cái
179 Cung cấp Lắp quả cầu chắn rác D100 cầu chắn rác D100Inox 14 Cái
180 Cung cấp Lắp đặt gương soi 7 món Gương soi INAX KF.4560VA 20 Cái
181 Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Inox 304, Sơn Hà hoặc tương đương 2 Cái
182 Cung cấp Lắp đặt van phao điện D49 Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
183 Cung cấp Lắp đặt van PVC đóng mở D27 Tiền Phong hoặc tương đương 16 Cái
184 Cung cấp Lắp đặt van PVC đóng mở D42 Tiền Phong hoặc tương đương 8 Cái
185 Cung cấp Lắp đặt van PVC đóng mở D49 Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
186 Cung cấp Lắp đặt van PVC đóng mở D60 Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
187 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 4 Cái
188 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
189 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 49mm Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
190 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 49mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
191 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm Tiền Phong hoặc tương đương 16 Cái
192 Cung cấp Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 42-27 Tiền Phong hoặc tương đương 40 Cái
193 Cung cấp Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 42-27 Tiền Phong hoặc tương đương 8 Cái
194 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 64 Cái
195 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27-21mm Tiền Phong hoặc tương đương 69 Cái
196 Cung cấp Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đk 21mm Tiền Phong hoặc tương đương 77 Cái
197 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mm Tiền Phong hoặc tương đương 48 Cái
198 Cung cấp Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm Tiền Phong hoặc tương đương 50 Cái
199 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm Tiền Phong hoặc tương đương 42 Cái
200 Cung cấp Lắp nút bịt nhựa PVC đk 114mm Tiền Phong hoặc tương đương 42 Cái
201 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 90mm Tiền Phong hoặc tương đương 80 Cái
202 Cung cấp Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mm Tiền Phong hoặc tương đương 63 Cái
203 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 56 Cái
204 Cung cấp Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 21 Cái
205 Cung cấp Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60-42mm Tiền Phong hoặc tương đương 84 Cái
206 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60-42mm Tiền Phong hoặc tương đương 70 Cái
207 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 42mm Tiền Phong hoặc tương đương 28 Cái
208 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Dày ≥3,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 5,45 100M
209 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Dày ≥2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương 1,55 100M
210 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Dày ≥2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 3,32 100M
211 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm Dày ≥2,4mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,16 100M
212 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Dày ≥2,1mm, Tiền Phong hoặc tương đương 2,715 100M
213 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Dày ≥1,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 1,59 100M
214 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm Dày ≥1,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 1,25 100M
215 Cung cấp Lắp cùm ống PVC D114 Tiền Phong hoặc tương đương 280 Cái
216 Cung cấp Lắp cùm ống PVC D90 Tiền Phong hoặc tương đương 112 Cái
217 Cung cấp Lắp cùm ống PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương 84 Cái
218 Cung cấp Lắp cùm ống PVC D49 Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
219 Cung cấp Lắp cùm ống PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương 77 Cái
220 Cung cấp Lắp ty gai treo ống D8 + bu lông Tiền Phong hoặc tương đương 163 Cái
221 Cung cấp Lắp ty gai treo ống D10 + bu lông Tiền Phong hoặc tương đương 392 Cái
222 Cung cấp Lắp đặt đồng hồ nước 1 Cái
223 Đào móng ống buy Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 24,134 M3
224 Sản xuất và đổ Bê tông ống buy đúc sẵn Đk > 70cm, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 6,419 M3
225 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 1,118 100M2
226 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 1,539 M3
227 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,048 Tấn
228 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,039 100M2
229 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
230 San đầm 2 bên đất công trình đào lên bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,9 0,241 100M3
231 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Dày ≥ 3,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,038 100M
232 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114mm Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
233 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mm Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
234 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm Dày ≥ 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100M
235 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm Tiền Phong hoặc tương đương 6 Cái
236 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Dày ≥ 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,07 100M
237 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm Dày ≥2,1mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,516 100M
B II. BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG XEM CHI TiẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 10zone 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 80x80mm 8 Hộp
3 Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy Chuông báo cháy VTR-32-SB Đức (hoặc tương đương) 8 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy Đèn báo cháy VXB-1-SB... Đức (hoặc tương đương) 8 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn Công tắc khẩn (mặt nạ + hộp âm) SDBH-ABS-R Đức (hoặc tương đương) 8 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang học Đầu báo cháy khói quang học CT3000 O Đức (hoặc tương đương) 84 Bộ
7 Cung cấp Kéo rải dây cáp tín hiệu ruột đồng, loại dây 4x0,75mm2 Cadisun hoặc tương đương 955 Mét
8 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương 875 Mét
9 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa chữa cháy bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Clipsal hoặc tương đương 1.830,5 Mét
10 Cung cấp Lắp biến thế từ 220VAC/24DVC 1 Cái
11 Cung cấp Lắp bình ắc qui 24DVC Bình ắc qui EMTRAC 70AH, 24DVC (hoặc tương đương) 1 Cái
12 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,576 M3
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa Cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm (14,3kg/cọc) 1 Cọc
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,567 M3
15 Cung cấp Kéo rải dây cáp đồng tiết diện 22mm2 Dây đồng trần tiết diện 22mm2 (0,182kg/mét) Cadisun (hoặc tương đương) 25 Mét
C III. CHỐNG SÉT XEM CHI TiẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 7,2 M3
2 Khoan giếng tạo lỗ đóng cọc chống sét 0,72 100M
3 Cung cấp Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L=2,4m Cọc chống bằng đồng D16 dài 2,4m 6 Cọc
4 Cung cấp Lắp đặt kim thu sét, bán kính 51m ESE NLP 1100-15 bán kính bảo vệ 51m (Cirprotec) hoặc tương đương 1 Cái
5 Cung cấp Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - bằng đồng tiết diện 70mm2 Dây thoát sét bằng đồng tiết diện 70mm2 Cadisun (hoặc tương đương) 15 Mét
6 Cung cấp Kéo rải dây chống sét bằng đồng tiết diện 70mm2 theo tường và mái nhà Dây thoát sét bằng đồng tiết diện 70mm2 Cadisun (hoặc tương đương) 87 Mét
7 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,072 100M3
8 Cung cấp Lắp đặt hộp nối tiếp đất, tiếp điểm 1 Hộp
9 Cung cấp Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250(Cirprotec) hoặc tương đương 1 Cái
10 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm luồn dây thoát sét Dày ≥1,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,37 100M
11 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 7 Cái
12 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 60mm Dày ≥2,9mm, Hòa Phát hoặc tương đương 0,008 100M
13 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đ.kính ống 49mm Dày ≥2,9mm, Hòa Phát hoặc tương đương 0,03 100M
14 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép mạ kẽm 0,017 Tấn
15 Gia công Lắp dựng khung cột thép đỡ kim Thép mạ kẽm 0,029 Tấn
16 Bốc xếp và vận chuyển lên cao: vật liệu phụ các loại 0,046 Tấn
D IV. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy ốp trần 3.0HP 7 Máy
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy ốp trần 2,5HP 8 Máy
3 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy ốp trần 2,0HP 8 Máy
4 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy ốp trần 1,5HP 4 Máy
5 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2,5HP 1 Máy
6 Tháo dỡ và lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2,0HP Máy tại Công ty cũ tại 02C Trần Hưng Đạo 7 Máy
7 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP 4 Máy
8 Cung cấp Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống (D10/D15,9mm) 19,17 100M
9 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Dày 2,1mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,98 100M
10 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Dày 2,1mm, Tiền Phong hoặc tương đương 5,67 100M
11 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Tiền Phong hoặc tương đương 28 Cái
12 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm Tiền Phong hoặc tương đương 21 Cái
13 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 343 Cái
14 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 82 Cái
15 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 CV (cu/PVC) 1.095 Mét
16 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm F20-CAF20 (Cadisun) hoặc tương đương 1.095 Mét
E V. NHÀ BẢO VỆ XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 14,268 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,351 M3
3 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng trụ đá 4x6 mác 50 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 1,471 M3
4 Sản xuất, đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 2,024 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,072 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,007 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,097 Tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 1,843 M3
9 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,22 M3
10 Sản xuất, đổ Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 0,762 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng 0,063 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,016 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,15 Tấn
14 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,133 100M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) 0,01 100M3
16 Sản xuất, đổ Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 0,983 M3
17 Sản xuất, đổ Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 0,606 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 0,136 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,016 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,083 Tấn
21 Sản xuất, đổ Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 300 0,744 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,087 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,016 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,162 Tấn
25 Sản xuất, đổ Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 0,908 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,091 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,1 Tấn
28 Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch block 2,052 M3
29 Xây tường ngoài bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch block 5,992 M3
30 Xây tường trong bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch block 0,684 M3
31 Xây tường tạo gờ bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch block 0,685 M3
32 Xây tường trong gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch block 0,105 M3
33 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,257 M3
34 Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 Gạch block 0,049 M3
35 Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung lõi thép Cửa đi nhựa lõi thép Euro Window thanh Profile Euro Window (hoặc tương đương) lõi thép dày 1,6 ly kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm 1,746 M2
36 Cung cấp Lắp dựng cửa khung sắt Cửa khung sắt hộp hoàn thiện 2,4 M2
37 Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung lõi thép Cửa sổ nhựa lõi thép Euro Window thanh Profile Euro Window (hoặc tương đương) lõi thép dày 1,6 ly kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm 4,625 M2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 50,747 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 20,333 M2
40 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 2,622 M2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 14,47 M2
42 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 6,58 M2
43 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 9,1 M2
44 Cung cấp, Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9,828 M2
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC40 Nghi Sơn (hặc tương đương) 9,828 M2
46 Cung cấp Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mã hiệu 6060 [ws 001,002,003...] 6,14 M2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Bột bả ngoại thất (K-008, Kamax hoặc tương đương) 53,37 M2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong Bột bả nội thất (K-009, Kamax hoặc tương đương) 20,333 M2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bột bả nội thất (K-009, Kamax hoặc tương đương) 30,15 M2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kamax Chống thấm cao cấp (hoặc tương đương) 53,37 M2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Kamax cao cấp (hoặc tương đương) 50,483 M2
52 Cung cấp Lắp đặt đèn led trang trí ốp trần D200 Đèn led trang trí ốp trần D200 Rạng Đông (hoặc tương đương) 2 Bộ
53 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Công tắc 3 hạt LIOA (hạt + mặt viền 3 lỗ + đế âm) 1 Cái
54 Cung cấp Lắp đặt quạt treo tường quạt treo tường Panasonic (hoặc tương đương) 1 Cái
55 Cung cấp Lắp ổ cắm điện loại ba chỗ cắm ổ cắm điện loại ba chỗ cắm LIOA (hoặc tương đương) 3 Cái
56 Cung cấp Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước hộp 80x80 2 Hộp
57 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Automát 1 pha 20A LS (hoặc tương đương) 1 Cái
58 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 CV (Cu/PVC) (Cadisun) hoặc tương đương 39 Mét
59 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 35 Mét
60 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm ống luồn dây dẫn đàn hồi 36 Mét
61 Cung cáp Lắp quả cầu chắn rác D76 cầu chắn rác D76 Inox 3 Cái
62 Cung cáp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm ống uPVC đk 60 dày ≥2,3mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 0,11 100M
63 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm cút nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) 6 Cái
F VI. NHÀ XE MÔ TÔ XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,448 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 24,065 M3
3 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng trụ đá 4x6 mác 50 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 9,215 M3
4 Sản xuất, đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 8,811 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,459 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,065 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,266 Tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 4,495 M3
9 Sản xuấ, đổ Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 6,06 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 0,607 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,08 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,832 Tấn
13 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,464 100M3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) 0,157 100M3
15 Sản xuất, đổ Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 18,477 M3
16 Sản xuất hệ khung dàn thép tráng kẽm Thép tráng kẽm 1,58 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 1,58 Tấn
18 Cung cấp Lắp đặt bu lông chân trụ: 88 Cái
19 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép chữ C125x50x10 dày 2,5 ly 1,457 Tấn
20 Sản xuất Lợp mái che tường bằng Tôn Tôn màu sóng vuông dày 0,5mm 2,172 100M2
21 Cung cấp Lắp đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng led 9 Bộ
22 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Công tắc 2 hạt LIOA (hạt + mặt viền 2 lỗ + đế âm) 1 Cái
23 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Automát 1 pha 16A LS (hoặc tương đương) 1 Cái
24 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 CV (Cu/PVC) (Cadisun) hoặc tương đương 175 Mét
25 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 CV (Cu/PVC) (Cadisun) hoặc tương đương 25 Mét
26 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm ống luồn dây dẫn đàn hồi 75 Mét
27 Cung cấp Lắp quả cầu chắn rác D76 cầu chắn rác D76 Inox 11 Cái
28 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày ≥2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,77 100M
29 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 11 Cái
30 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 22 Cái
G VII. NHÀ XE Ô TÔ NHÂN VIÊN XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,652 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 40,895 M3
3 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng trụ đá 4x6 mác 50 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 9,436 M3
4 Sản xuất, đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 10,944 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,537 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,041 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,452 Tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 11,148 M3
9 Sản xuất, đổ Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 4,04 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng 0,607 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,064 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,58 Tấn
13 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,747 100M3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) 0,253 100M3
15 Sản xuất, đổ Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PCB40 Nghi Sơn (hoặc tương đương) 27,311 M3
16 Sản xuất hệ khung dàn thép tráng kẽm Thép tráng kẽm 1,745 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 1,745 Tấn
18 Cung cấp Lắp đặt bu lông chân trụ: 128 Cái
19 Sản xuất Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép chữ C125x50x10 dày 2,5 ly 1,736 Tấn
20 Sản xuất Lợp mái che tường bằng Tôn Tôn màu sóng vuông dày 0,5mm 3,592 100M2
21 Cung cấp Lắp đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóng led 6 Bộ
22 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Công tắc 2 hạt LIOA (hạt + mặt viền 2 lỗ + đế âm) 1 Cái
23 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Automát 1 pha 20A LS (hoặc tương đương) 1 Cái
24 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 CV (Cu/PVC) (Cadisun) hoặc tương đương 108 Mét
25 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 22 Mét
26 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm ống luồn dây dẫn đàn hồi F20-CAF20 (50m/cuộn) 45 Mét
27 Cung cấp Lắp quả cầu chắn rác D76 cầu chắn rác D76 Inox 16 Cái
28 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Dày ≥2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,55 100M
29 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 16 Cái
30 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 16 Cái
H VIII. CỔNG TƯỜNG RÀO XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,627 100M3
2 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng trụ đá 4x6 mác 50 Xi măng Pc 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 9,64 M3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 29,693 M3
4 Sản xuất, đổ Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2 Mác 300 Xi măng Pc 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 16,94 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, giằng 1,22 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,269 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép <=18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 1,839 Tấn
8 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,234 100M3
9 Sản xuất, đổ Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Xi măng Pc 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 11,845 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 3,026 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,483 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 2,046 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 3,408 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,703 100M2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,144 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan 0,005 100M2
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,008 Tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 214 Cái
19 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,672 M3
20 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch ống Block 0,78 M3
21 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch ống Block 7,668 M3
22 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch ống Block 17,423 M3
23 Cung cấp Lắp dựng cửa xếp Inox cửa xếp Inox 304 (F-822) 12,8 M2
24 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp sắt hộp mạ kẽm 0,255 Tấn
25 Cung cấp, Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Bạch Tuyết (hoặc tương đương) 19,985 M2
26 Lắp dựng cổng khung sắt 10 M2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 444,56 M2
28 Trát giằng, đan ngang, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 127,737 M2
29 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 496,768 M2
30 Sản xuất và Ốp đá granit tự nhiên vào tường 2,95 M2
31 Sản xuất Bả bằng bột bả vào tường Bột bả ngoại thất (K-008, Kamax hoặc tương đương) 496,768 M2
32 Sản xuất Bả bằng bột bả vào cột, dầm Bột bả ngoại thất (K-008, Kamax hoặc tương đương) 572,297 M2
33 Cung cấp Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chống thấm, chống rêu 1.069,065 M2
I IX. HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 29,391 M3
2 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6 VXM Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 3,162 M3
3 Sản xuất, đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 8,959 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ rãnh cáp 1,159 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 17,16 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,074 Tấn
7 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,087 100M3
8 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây (3x240+1x185)mm2 Cu/PVC/DSTA (Cadisun) hoặc tương đương 3,85 40M
9 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 Cu/PVC/DSTA(Cadisun) hoặc tương đương 50 Mét
10 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Cu/PVC/DSTA(Cadisun) hoặc tương đương 50 Mét
11 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cu/PVC(Cadisun) hoặc tương đương 5 Mét
12 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cu/PVC(Cadisun) hoặc tương đương 15 Mét
13 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Cu/PVC(Cadisun) hoặc tương đương 62 Mét
14 Cung cấp Kéo rải dây đồng trần tiết diện 50mm2 148 Mét
15 Cung cấp Kéo rải dây đồng trần tiết diện 22mm2 47 Mét
16 Cung cấp Kéo rải dây đồng trần tiết diện 10mm2 30 Mét
17 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 190mm Tiền Phong hoặc tương đương 1,54 100M
18 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,5 100M
19 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,5 100M
20 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,05 100M
21 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,15 100M
22 Cung cấp Lắp Vỏ tủ điện MSB, KT H1800xW900xD450xT1,5 Tôn sơn tĩnh điện 1 Tủ
23 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 400A Automát 3 pha 400A LS (hoặc tương đương) 1 Cái
24 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 150A Automát 3 pha 150A LS (hoặc tương đương) 8 Cái
25 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Automát 3 pha 75A LS (hoặc tương đương) 3 Cái
26 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Automát 3 pha 50A LS (hoặc tương đương) 8 Cái
27 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Automát 3 pha 40A LS (hoặc tương đương) 2 Cái
28 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Automát 1 pha 300A LS (hoặc tương đương) 1 Cái
29 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Automát 1 pha 20A LS (hoặc tương đương) 2 Cái
30 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x240mm2 Cu/PVC/DSTA(Cadisun) hoặc tương đương 15 Mét
31 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x185mm2 Cu/PVC/DSTA(Cadisun) hoặc tương đương 10 Mét
32 Cung cấp Lắp đặt vol kế 500V vol kế 500V LS hoặc tương đương 1 Cái
33 Cung cấp Lắp đặt ampe kế 400/5A ampe kế 400/5A LS hoặc tương đương 1 Cái
34 Cung cấp Lắp công tắc chuyển mạch Vôn kế LS hoặc tương đương 1 Cái
35 Cung cấp Lắp công tắc chuyển mạch Ampe kế LS hoặc tương đương 1 Cái
36 Cung cấp Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A Máy biến dòng 400/5A LS hoặc tương đương 3 Bộ
37 Cung cấp Lắp Vỏ tủ điện chuyển mạch tự động KT H800xW700xD350xT1,2 và phụ kiện Tôn sơn tĩnh điện 1 Tủ
38 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 3 Mét
39 Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Cu/PVC(Cadisun) hoặc tương đương 3 Mét
40 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc LS hoặc tương đương 1 Cái
41 Cung cấp Lắp công tắc điện loại có 1 hạt đảo chiều LS hoặc tương đương 1 Cái
42 Cung cấp Lắp đặt rơ le thời gian 20A/220V LS hoặc tương đương 3 Cái
43 Cung cấp Lắp đặt rơ le trung gian 20A/220V LS hoặc tương đương 1 Cái
44 Cung cấp Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 20A-400W LS hoặc tương đương 3 Cái
45 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 30A Automat 3 pha, 30A LS hoặc tương đương 1 Cái
46 Cung cấp Lắp Vỏ tủ điện bơm chữa cháy, KT H400xW300xD150xT1,2 và phụ kiện Tôn sơn tĩnh điện 1 Cái
47 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75A Automat 3 pha, 75A LS hoặc tương đương 1 Cái
48 Cung cấp Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 50A công tắc tơ 3 pha 50A LS hoặc tương đương 2 Cái
49 Cung cấp Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 25A công tắc tơ 3 pha 25A LS hoặc tương đương 1 Cái
50 Cung cấp Lắp Vỏ tủ điện bơm nước sinh hoạt, KT H600xW400xD250xT1,2 và phụ kiện Tôn sơn tĩnh điện 1 Tủ
51 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A automat 3 pha 50A LS hoặc tương đương 1 Cái
52 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A automat 1 pha 25A LS hoặc tương đương 2 Cái
53 Cung cấp Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 25A-400W công tắc tơ 3 pha 25A-400W LS hoặc tương đương 6 Cái
54 Cung cấp Lắp đặt rơ le nhiệt 25A/220V rơ le nhiệt 25A/220V LS hoặc tương đương 2 Cái
55 Cung cấp Lắp đặt rơ le trung gian và mức nước 20A/220V rơ le trung gian 20A/220V LS hoặc tương đương 2 Cái
56 Cung cấp Lắp đặt biến dòng, cường độ dòng điện 50A Máy biến dòng 200/50A LS hoặc tương đương 3 Bộ
57 Cung cấp Lắp đặt rơ le thời gian 20A/220V Rơ le thời gian 20A/220V LS hoặc tương đương 2 Cái
58 Cung cấp Lắp đặt vol kế 500V vol kế 500V LS hoặc tương đương 1 Cái
59 Cung cấp Lắp đặt ampe kế 400/5A ampe kế 400/5A LS hoặc tương đương 1 Cái
60 Cung cấp Lắp công tắc chuyển mạch Vôn kế Công tắc chuyển mạch Vôn kế LS hoặc tương đương 1 Cái
61 Cung cấp Lắp công tắc chuyển mạch Ampe kế công tắc chuyển mạch Ampe kế LS hoặc tương đương 1 Cái
62 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 52,555 M3
63 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 122 M3
64 Khoan giếng tạo lỗ đóng cọc chống sét (mượn nhân công khoan khảo sát) 0,72 100M
65 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6cm Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 1,393 M3
66 Sản xuất, đổ Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC 40 Nghi sơn hoặc tương đương 8,112 M3
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,402 100M2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,21 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,029 Tấn
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,651 100M3
71 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày ≥1,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100M
72 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày ≥2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,24 100M
73 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày ≥3,0mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,02 100M
74 Cung cấp Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 24 Cái
75 Cung cấp Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk 90mm Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
76 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 10 Mét
77 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 Cu/PVC Cadisun) hoặc tương đương 226 Mét
78 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 67 Mét
79 Cung cấp Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 279 Mét
80 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 345 Mét
81 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Tiền Phong hoặc tương đương 2,36 100M
82 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương 0,67 100M
83 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Tiền Phong hoặc tương đương 2,725 100M
84 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A automat 1 pha 20A LS hoặc tương đương 8 Cái
85 Cung cấp Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A automat 1 pha 30A LS hoặc tương đương 2 Cái
86 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A automat 3 pha 50A LS hoặc tương đương 1 Cái
87 Cung cấp Lắp đặt cột đèn nấm cây thông cột đèn nấm cây thông LS hoặc tương đương 8 Bộ
88 Cung cấp Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn cao 8m Cột đèn chiếu sáng MFUHAILIGHT bát giác liền cần đơn (hoặc tương đương); D=148; dày 3mm, vươn 1,2m mặt bích 375x375x10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng 12 Cột
89 Cung cấp Luồn dây từ bảng điện cửa cột lên đèn 2x2,5mm2 Cu/PVC (Cadisun) hoặc tương đương 0,96 100M
90 Cung cấp Lắp bảng điện cửa cột 12 Bảng
91 Cung cấp Lắp đèn cao áp trụ liền cần Bộ đèn LED 150W-220V 12 Chóa
92 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 Được mạ kẽm 12 Cọc
93 Cung cấp và Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L=2,4m 6 Cọc
94 Cung cấp Lắp đặt hộp nối tiếp điểm 1 Hộp
95 Cung cấp Kéo rải dây cáp đồng 10mm2 635,5 Mét
J X. SAN NỀN XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào san đất trong phạm vi <=100m, Máy ủi <=110CV, đất cấp I 0,431 100M3
2 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Độ chặt K≥0,90 0,431 100M3
3 San đầm cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 và máy ủi 110CV Độ chặt K≥0,90 9,628 100M3
K XI. SÂN BÊ TÔNG XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Làm móng bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Độ chặt K≥0,95 1,124 100M3
2 Sản xuất, đổ Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 168,525 M3
3 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 10,068 M3
4 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 2,581 M3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 2,581 M3
6 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,635 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 50 Gạch đặc 1,087 M3
8 Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 3,356 M3
9 Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 31,87 M2
10 Cung cấp Bả bằng bột bả vào bó vỉa Bột bả ngoại thất (K-008, Kamax hoặc tương đương) 31,87 M2
11 Cung cấp Sơn bó vỉa ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn ngoài Kamax Chống thấm cao cấp (hoặc tương đương) 31,87 M2
12 Cung cấp và lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Đá granít tự nhiên dày 2cm 5,897 M2
L XII. SÂN TENNIS XEM CHI TIẾT TẠI CHƯƠNG V CỦA E-HSMT
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I 2,821 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 21,622 M3
3 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng trụ đá 4x6 mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 4,093 M3
4 Sản xuất, đổ Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 1,312 M3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,13 100M2
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 50 16,686 M3
7 Sản xuất, đổ Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 300 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 2,472 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng 0,247 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ hoặc tưng đương 0,056 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm CB 400 Việt Mỹ hoặc tưng đương 0,319 Tấn
11 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,104 100M3
12 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 0,952 100M3
13 Cung cấp Rải vải địa kỹ thuật làm nền 4,76 100M2
14 Làm mặt đường cấp phối-Lớp trên đá dăm loại 1 dày 10cm Độ chặt K≥0,95 4,76 100M2
15 Làm mặt đường cấp phối-Lớp dưới đá dăm loại 2 dày 10cm Độ chặt K≥0,95 4,76 100M2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 5,641 100Tấn
17 Làm mặt đường BT nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 5cm Độ chặt K≥0,98 4,76 100M2
18 Vận chuyển bê tông nhựa 4km Ôtô 10t 5,641 100Tấn
19 Vận chuyển, bê tông nhựa tiếp 1km Ôtô 10t 5,641 100Tấn
20 Sản xuất kết cấu thép Thép tráng kẽm 1,701 Tấn
21 Lắp dựng cột thép 1,707 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng Rào lưới B40 bọc nhựa lưới B40 dày ≥ 1,8mm 355,2 M2
23 Cung cấp và lắp đặt trụ + lưới cho sân tennis 1 Bộ
24 Cung cấp và sơn sân tennis Sơn chuyên dụng sử dụng cho sân tennis 476 M2
M XIII. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 7,898 M3
2 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,81 M3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 5x9x19, dày<= 10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,702 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 14,3 M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,216 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan 0,014 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính<=10mm CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,017 Tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 10 Cái
9 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 25,41 M3
10 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,111 100M3
11 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày ≥2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 1,32 100M
12 Cung cấp Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 90mm Tiền Phong hoặc tương đương 8 Cái
13 Cung cấp Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC đk 90mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
N XIV. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 31,763 M3
2 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,318 100M3
3 Cung cấp Lắp đặt vòi đồng đk 21 15 Cái
4 Cung cấp Lắp đặt van nhựa PVC đk 27 Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
5 Lắp máy bơm công suất 2HP 1 Cái
6 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 4 Cái
7 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 17 Cái
8 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa gen trong PVC đk 21mm Tiền Phong hoặc tương đương 15 Cái
9 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm Tiền Phong hoặc tương đương 1,7 100M
10 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
11 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Dày 2,1mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,125 100M
12 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm Dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,125 100M
13 Cung cấp Crêpin D34 1 Cái
14 Khoan giếng D100 10 Mét
15 Cung cấp ống dây tưới D20 nhựa màu xanh 20m/ cuộn 1 Cuộn
O XV. CÂY XANH
1 Đổ đất màu trồng cây 44,611 M3
2 Cung cấp Trồng cỏ nhung 3,948 100M2
3 Cung cấp Trồng cây chuỗi ngọc (25 cây/m2) Đang sinh trưởng và phát triển tốt 0,23 100M2
4 Cung cấp Trồng cây cau trắng thái cao 2m Cây cau thái cao 2m đường kính gốc 10-20cm và Đang sinh trưởng và phát triển tốt 25 Cây
5 Cung cấp Trồng cây lộc vừng cao 5-6m đường kính gốc 25-30cm cao 5-6m đường kính gốc 25-30cm, Đang sinh trưởng và phát triển tốt 3 Cây
6 Cung cấp Trồng cây vạn tuế chiều cao lóng 60-70cm đường kính gốc 20-30cm chiều cao lóng từ 60-70cm đường kính gốc 20-30cm Đang sinh trưởng và phát triển tốt 2 Cây
7 Tưới nước cây hàng rào và đường viền 20,7 100M2/lần
8 Tưới nước thảm cỏ 355,343 100M2/lần
9 Cung cấp ống dây tưới D27 nhựa màu xanh 40m/ cuộn 3 Cuộn
P XVI. HỒ PHUN NƯỚC
1 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,871 M3
2 Sản xuất, đổ Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,871 M3
3 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 1,94 M3
4 Cung cấp Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Gạch ceramic 300x300mm Taicera hoặc tương đương 8,202 M2
5 Cung cấp Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Gạch ceramic 300x300mm Taicera hoặc tương đương 8,356 M2
6 Cung cấp Ốp đá granit tự nhiên vào thành hồ Đá granít tự nhiên dày 2cm màu đỏ đô màu đỏ đô 12,385 M2
7 Cung cấp Lắp máy bơm chìm đối lưu công suất 1HP Bơm chìm đối lưu 220V - 1HP 1 Cái
8 Cung cấp Lắp đặt van nhựa PVC đk 34 Tiền Phong hoặc tương đương 2 Cái
9 Cung cấp Lắp đặt van nhựa PVC đk 42 Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
10 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày ≥2,1mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100M
11 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày ≥2mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100M
12 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày ≥1,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,057 100M
13 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
14 Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa giảm PVC đk 34-27mm Tiền Phong hoặc tương đương 5 Cái
15 Cung cấp Lắp đặt co nhựa giảm PVC đk 34-27mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
16 Cung cấp Lắp đặt nối nhựa PVC ren trong đk 21mm Tiền Phong hoặc tương đương 6 Cái
17 Cung cấp Lắp đặt pec phun nước D21 Bằng đồng 6 Cái
Q XVII. TRANG TRÍ NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp Ốp tấm gỗ vào cột tường Gỗ công nghiệp dày 2cm ốp tường kẻ caro 324,673 M2
2 Làm vách ngăn bằng tấm gỗ CNC Gỗ xẻ nhóm 5-7 15,562 M2
3 Gia công và lắp dựng khung gỗ 40x60 đóng vách ngăn Gỗ xẻ nhóm 3 tự nhiên 0,283 M3
4 Gia công và lắp dựng khung gỗ 80x150 đóng vách Gỗ xẻ nhóm 3 tự nhiên 1,75 M3
5 Cung cấp Sơn PU vào kết cấu gỗ Dầu bóng PU + phụ gia 90,628 M2
6 Cung cấp Ốp tấm nhựa PVC trang trí vào tường trát vữa Tấm nhựa trang trí có hoa văn 11,16 M2
R XVIII. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,876 100M3
2 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 3,399 M3
3 Sản xuất, đổ Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 6,312 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,199 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 1,899 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép > 18mm CB 400 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,237 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,045 100M2
8 Sản xuất, đổ Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 5,976 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,546 100M2
10 Sản xuất, đổ Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 3,402 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,231 100M2
12 Xây tường bằng gạch thẻ 5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,168 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 2,56 M2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 25,48 M2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 19,839 M2
16 Quét nước xi măng 2 nước Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 44,866 M2
17 Cung cấp Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 44,866 M2
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,397 100M3
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,005 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm CB 300 Việt Mỹ (hoặc tương đương) 0,001 Tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,045 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,002 100M2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 1 Cái
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Sơn Bạch tuyết hoặc tương đương 0,283 M2
25 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 2,369 M3
26 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 27 M3
27 Sản xuất, đổ Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 50 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,147 M3
28 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 Gạch đặc 0,421 M3
29 Trát hố van, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Xi măng PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương Xi măng 3,9 M2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,065 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan 0,004 100M2
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm CB 300 Việt Mỹ hoặc tương đương 0,005 Tấn
33 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 3 Cái
34 Sản xuất, đổ Bê tông bệ máy bơm, đá 1x2 Mác 200 PC 40 Nghi Sơn hoặc tương đương 0,696 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,012 100M2
36 Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 28,266 M3
37 Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện Q=80m3/h H=65m 1 Cái
38 Lắp đặt máy bơm động cơ xăng Q=80m3/h H=65m 1 Cái
39 Cung cấp Lắp đặt Ruppê đường kính 76mm Bằng đồng 2 Cái
40 Cung cấp Lắp đặt van một chiều, đường kính van 76mm Van một chiều, đường kính van 76mm MiHA 2 Cái
41 Cung cấp Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 76mm Van hai chiều, đường kính van 76mm MiHA 4 Cái
42 Cung cấp Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 65mm 2 Cái
43 Cung cấp Lắp đặt cái giảm chấn Chống rung cho máy bơm Đài Loan (hoặc tương đương) 1 Cái
44 Cung cấp Lắp đặt Y lọc đường kính 76 Tê STK 1 Cái
45 Cung cấp Lắp ống thước kiểm tra mực nước 1 Cái
46 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm dày ≥2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương 0,57 100M
47 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Tiền Phong hoặc tương đương 3 Cái
48 Cung cấp Lắp nút bịt nhựa PVC đk 80mm Tiền Phong hoặc tương đương 1 Cái
49 Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 76mm Hòa Phát hoặc tương đương 0,45 100M
50 Cung cấp Lắp đặt cút sắt tráng kẽm đường kính 76mm Hòa Phát hoặc tương đương 8 Cái
51 Cung cấp Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm, đường kính 76mm Hòa Phát hoặc tương đương 1 Cái
52 Cung cấp Lắp vỏ tủ điện kích thước W300xH400xD150xT1,2mm Tôn tráng kẽm dày 1,2mm 1 Cái
53 Cung cấp Lắp đặt automat 3 pha, cường độ 60A automat 3 pha, cường độ 60A LS hặc tương đương 1 Cái
54 Cung cấp Lắp công tắc tơ 3P-40A Công tắc điện loại 3 hạt 2 Cái
55 Cung cấp Lắp công tắc tơ 3P-25A Công tắc điện loại 3 hạt 1 Cái
56 Cung cấp Lắp đặt Timer Timer điện tử LS hoặc tương đương 1 Cái
57 Cung cấp Lắp đặt cầu chì 2A cầu chì 2A LS hoặc tương đương 5 Cái
58 Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha đèn báo pha LS hoặc tương đương 4 Cái
59 Cung cấp Lắp nút nhấn ON/OF nút nhấn ON/OF LS hoặc tương đương 3 Cái
60 Cung cấp Lắp thùng tôn che máy bơm KT 2500x1600x1000 dày 1,5mm thùng tôn che máy bơm KT 2500x1600x1000 dày 1,5mm tôn tráng kẽm hoặc tương đương 1 Cái
S XIX. CAMERA AN NINH
1 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm F20-CAF20 (Cadisun) hoặc tương đương 270 Mét
2 Cung cấp Kéo rải dây cáp đồng trục RG6 Sino lõi CCS 80 sợi SP hoặc tương đương 480 Mét
3 Cung cấp Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Cu/PVC Cadisun (hoặc tương đương) 270 Mét
4 Cung cấp Giắc cắm tín hiệu Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 12 Cái
5 Cung cấp Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước hộp 80x80 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7 Hộp
6 Cung cấp Lắp đặt hộp nối phân dây tổng kích thước hộp 110x110 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 Hộp
7 Cung cấp Lắp phiến đấu dây Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 Phiến
8 Lắp đặt thiết bị camera giám sát cảm biến hình ảnh Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 12 Bộ
9 Lắp đặt đầu ghi hình ảnh 24 kênh Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
10 Đĩa cứng ghi hình ảnh dung lượng 4.000 Gb Khối lượng đã tính phần thiết bị 0
11 Màn hình chuyên dụng cho camera 32 inch Khối lượng đã tính phần thiết bị 0
12 Lắp đặt Ổn áp 3kVA 1 Bộ
13 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch 8port) 6 Thiết bị
14 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch 16port) 1 Thiết bị
T XX. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Cung cấp lắp đặt Phông màn hội trường Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 50 m2
2 Cung cấp Bục phát biểu, KT 800x600x1200 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp Bục đỡ tượng bác, KT 800x600x1200 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp Ngôi sao + búa liềm Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Cung cấp Ghế chủ tịch, tổng giám đốc, KT R820xD800xC(1230-1285) xoay Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Cung cấp Ghế phó tổng giám đốc, KT R680xD800xC(1075-1130) xoay Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp Ghế trưởng,phó phòng, KT R650xD720xC(1075-1130) Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 15 cái
8 Cung cấp Ghế nhân viên, KT R590xD600xC(955-1080) xoay Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 54 cái
9 Cung cấp Ghế phòng chủ tịch, TGĐ, phòng họp, chủ tọa, KT R620xD710xC1100 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 125 cái
10 Cung cấp Ghế phòng họp trưởng phòng, KT R620xD710xC985 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 21 cái
11 Cung cấp Ghế họp trong phòng làm việc, KT R565xD650xC990 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 60 cái
12 Cung cấp Ghế phòng khánh tiết, KT R770xD680xC1310 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 18 cái
13 Cung cấp Ghế hội trường, KT R405xD505xC1050 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 130 cái
14 Cung cấp Ghế băng chờ Inox loại 3 ghế, R1810xD650xC780 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
15 Cung cấp Ghế Inox đường kính D300 cao 520 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Bàn chủ tịch, tổng giám đốc có 2 hộc tủ phụ, KT R2200xD1000xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
17 Cung cấp Bàn phó tổng giám đốc, kế toán trưởng, trưởng ban kiểm soát có 2 hộc tủ phụ, KT R1800xD900xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
18 Cung cấp Bàn trưởng phòng, phó phòng, KT R1600xD800xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 17 cái
19 Cung cấp Bàn nhân viên có hộc trượt, KT R1400xD700xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 35 cái
20 Cung cấp Bàn tiếp khách chủ tịch, tổng giám đốc, P. tổng giám đốc, KT R2400xD1200xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7 cái
21 Cung cấp Bàn tiếp khách trưởng phòng, KT R2000xD1000xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Cung cấp Bàn họp lớn, KT R5000xD2200xC760 rỗng giữa Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Cung cấp Bàn họp tròn phòng làm việc đường kính D1000 cao 760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Cung cấp Bàn họp trong phòng làm việc, KT R2000xD800xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Cung cấp Bàn hội trường, KT R1200xD500xC760 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 74 cái
26 Cung cấp Bàn phòng khánh tiết, KT R800xD800xC650 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Cung cấp Bàn phòng khánh tiết, KT R1200xD800xC650 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Cung cấp Bàn phòng khánh tiết, KT R400xD600xC650 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 cái
29 Cung cấp Tủ phòng lãnh đạo, KT R2200xD530xC2005 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Cung cấp Tủ trưởng phòng, KT R1350xD420xC2000 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 5 cái
31 Cung cấp Tủ nhân viên, KT R11960xD400xC1960 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 34 cái
32 Cung cấp Tủ Y tế Inox, KT R800xD400xC1600 loại cao Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Cung cấp Tủ Y tế Inox, KT R400xD380xC870 loại thấp Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp Cọc truyền nước Inox, KT R460xD460xC1600-1800 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp Kệ sắt lưu trữ, KT R2000xD400xC1900 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 53 cái
36 Cung cấp Giường Y tế, KT R1900xD650xC600 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Cung cấp Bộ Sa lông tiếp khách bàn và ghế Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
38 Cung cấp lắp Rèm các loại Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 700 m2
U THANG MÁY
1 Cung cấp và lắp đặt Thang máy (750kg) và phụ kiện kèm theo Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
V HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Cung cấp và lắp Loa Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 3 cặp
2 Cung cấp và lắp Loa USB Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cặp
3 Cung cấp và lắp Cục đẩy 2 kênh Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp và lắp Cục đẩy 4 kênh Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp và lắp Bộ xử lý tín hiệu Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp và lắp Bộ trộn âm thanh (Mixer DYNACORD) Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp Micro không dây Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Cung cấp và lắp Bộ điều khiển trung tâm Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp và lắp Micro để bàn Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 37 cái
10 Cung cấp và lắp Máy chiếu Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Cung cấp Thiết bị chia nguồn Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
W HỆ THỐNG ÂM 2 PHÒNG HỌP NHỎ
1 Cung cấp lắp Loa hộp DBCS-503 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 cái
2 Cung cấp và lắp ampy công suất 150W Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp Thiết bị chia nguồn Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp và lắp Tivi Smart 65 inch Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp Micro không dây Star Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Cung cấp Tủ rack 10U đựng thiết bị Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
X MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG 180kVA
1 Cung cấp Máy phát điện dự phòng 180kVA Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp Máy bơm nước động cơ điện 2HP Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
Y PCCC
1 Cung cấp Bình chữa cháy CO2 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 15 cái
2 Cung cấp Bình bột MFZ4 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 15 cái
3 Cung cấp Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7 cái
4 Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h H=65m Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=80m3/h H=65m Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Z MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Cung cấp Máy điều hòa 1,5HP treo tường Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
2 Cung cấp Máy điều hòa 2,5HP treo tường Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp Máy điều hòa 1,5HP gắn trần Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Cung cấp Máy điều hòa 2HP gắn trần Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Cung cấp Máy điều hòa 2,5HP gắn trần Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Cung cấp Máy điều hòa 3HP gắn trần Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 7 cái
AA BẢNG HIỆU
1 Cung cấp Bảng hiệu logo Công ty 4m2 (Alu ngoài khung sắt sơn tĩnh điện) Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 4 m2
2 Cung cấp Đèn led nhiều màu sắc Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 8 m
3 Cung cấp và lắp Chữ bảng hiệu điện tử Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
AB C. THIẾT BỊ CAMERA AN NINH
1 Cung cấp Camera Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Cung cấp Đầu ghi 24 kênh Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp Đĩa cứng lưu hình ảnh cho đầu ghi: Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp Màn hình chuyên dụng 32 Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp Ổn áp 3kVA (6 loa) Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp Switch 8 Port Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Cung cấp Switch 16 Port Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AC D. THIẾT BỊ SÂN TENNIS
1 Thiết bị sân tennis (trụ + lưới) Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT 1 cái
AD BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí mua Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Thông tư 329/2016/TT-BTC: Tỷ lệ theo quy định X ∑(A+B+...+AC). Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình đã đưa vào giá gói thầu do đó nhà thầu phải mua bảo hiểm xây dựng công trình. 1 Trọn gói
AE HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo Thông tư 06/2016/TT-BXD 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->