Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - Phân cấp có mục tiêu (Vốn phòng chống lụt bão) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 09:11:00 đến ngày 2020-05-07 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,315,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 50,9196 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cây |
| 3 | Nạo vét kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn rác (cự ly 150m) | Theo hồ sơ thiết kế | 7.881,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8103 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (Cự ly 5,9km) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8103 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 167,96 | 100m |
| 8 | Kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,278 | kg |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | 100m |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 11 | Thép neo d6 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,8 | kg |
| 12 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | ca |
| 14 | Nhổ cừ bạch đàn gia cố đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | 100m |
| 15 | Đào phá đê quay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 16 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | 100m |
| 18 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 19 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt gối cống đường kính ống <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 23 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m3 |
| 24 | Đắp đất bao nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 25 | Đắp lớp cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 26 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,28 | 100m |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,003 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,912 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi