Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Tô Hiệu - Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 08:21:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TK được duyệt | 16,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TK được duyệt | 6,336 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 16,4021 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 18,8122 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TK được duyệt | 1,9189 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 3,761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TK được duyệt | 0,2679 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TK được duyệt | 0,0782 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TK được duyệt | 0,1793 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 1,7569 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TK được duyệt | 0,3194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,0535 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,3093 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 10,8445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TK được duyệt | 0,9633 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TK được duyệt | 2,3333 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TK được duyệt | 0,3627 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TK được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TK được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TK được duyệt | 0,3277 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 3,178 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 12,4178 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 2,5328 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 0,7392 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TK được duyệt | 67,64 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 51,378 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 35,14 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo TK được duyệt | 52,555 | m2 |
| 29 | Ốp nhôm nhựa | Theo TK được duyệt | 5,92 | m2 |
| 30 | Chữ tên trường cao 300 | Theo TK được duyệt | 2,1 | m2 |
| 31 | Sản xuất cổng, khung xương bằng inox ống | Theo TK được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TK được duyệt | 19,194 | m2 |
| 33 | Bánh xe | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TK được duyệt | 0,2636 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 0,0886 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 0,0886 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền hoàn trả mặt bằng cổng | Theo TK được duyệt | 1 | trọngói |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TK được duyệt | 7,5363 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TK được duyệt | 5,2 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TK được duyệt | 5,3455 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TK được duyệt | 3,1937 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 14,8512 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 8,2704 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TK được duyệt | 2,9388 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 7,5482 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo TK được duyệt | 0,0914 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TK được duyệt | 0,3252 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TK được duyệt | 0,2451 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TK được duyệt | 0,4416 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 3,5772 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TK được duyệt | 0,1263 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TK được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TK được duyệt | 5,46 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TK được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,182 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 1,2949 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TK được duyệt | 0,1678 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,2958 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TK được duyệt | 7,767 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TK được duyệt | 0,8091 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TK được duyệt | 1,6537 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TK được duyệt | 0,4406 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK được duyệt | 0,0731 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo TK được duyệt | 0,0472 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo TK được duyệt | 0,2596 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 19,883 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 1,4144 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 113,388 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 111,426 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 19,285 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 24,09 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 80,91 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 235,711 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TK được duyệt | 113,388 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 31,5498 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 11,2 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TK được duyệt | 51,6656 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 51,6656 | m2 |
| 84 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 44,5056 | m2 |
| 85 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo TK được duyệt | 144,896 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK được duyệt | 0,1449 | tấn |
| 87 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mm | Theo TK được duyệt | 0,4714 | 100m2 |
| 88 | Úp nóc 400mm | Theo TK được duyệt | 16,3 | m |
| 89 | Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 2 cánh kèm phụ kiện đồng bộ | Theo TK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 90 | Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa sổ 2 cánh kèm phụ kiện đồng bộ | Theo TK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TK được duyệt | 18,24 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo TK được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TK được duyệt | 8,0976 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TK được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe MCB 32A-1P-10kA | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe MCB 16A-1P-10kA | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe MCB 10A-1P-6kA | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp bảng điện 8 modul | Theo TK được duyệt | 1 | bảng |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TK được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TK được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TK được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TK được duyệt | 70 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TK được duyệt | 32 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TK được duyệt | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TK được duyệt | 51 | m |
| 111 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TK được duyệt | 193,2 | m |
| 112 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TK được duyệt | 322,67 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo TK được duyệt | 165,044 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TK được duyệt | 165,044 | m2 |
| 115 | Quét vôi ve má cửa | Theo TK được duyệt | 165,044 | 1m2 |
| 116 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 5mm cửa mở quay 2 cánh | Theo TK được duyệt | 105,6 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhựa lõi thép kính 5mm cửa mở quay 1 cánh | Theo TK được duyệt | 10,83 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm cửa mở quay 2 cánh | Theo TK được duyệt | 128 | m2 |
| 119 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm cửa mở lật 1 cánh | Theo TK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TK được duyệt | 233,6 | m2 |
| 121 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo TK được duyệt | 73,1136 | 1m2 |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TK được duyệt | 73,1136 | m2 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 0,3505 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo TK được duyệt | 0,3505 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển cửa tháo dỡ | Theo TK được duyệt | 1 | Trọngói |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TK được duyệt | 7,5816 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP (HỆ THỐNG PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo TK được duyệt | 1 | 1 TT |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V - 7,5Ah | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm (cọc có sẵn) | Theo TK được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 185x185x80mm | Theo TK được duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo TK được duyệt | 11,7 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy kích thước 425x215x70mm | Theo TK được duyệt | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TK được duyệt | 3,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TK được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TK được duyệt | 3,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo TK được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo TK được duyệt | 14 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm 105x65x40mm | Theo TK được duyệt | 70 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo TK được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo TK được duyệt | 6 | 5 đèn |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tín hiệu 20Px0,5mm | Theo TK được duyệt | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0,5mm | Theo TK được duyệt | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp tín hiệu 5Px0,5mm | Theo TK được duyệt | 40 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo TK được duyệt | 1.000 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo TK được duyệt | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo TK được duyệt | 2.500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo TK được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TK được duyệt | 5 | 100m² |
| 24 | Cắt khe nền bê tông sân trường, chôn ngầm cáp tín hiệu | Theo TK được duyệt | 10 | 10m |
| 25 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TK được duyệt | 4 | m³ |
| 26 | Bảo dưỡng bơm chữa cháy | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa DN65 | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa DN65 | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa mặt bích đường kính 100mm | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính 100mm | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x700x200mm | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo TK được duyệt | 2 | cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy DN65/19 | Theo TK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm | Theo TK được duyệt | 15 | hộp |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo TK được duyệt | 15 | cuộn |
| 36 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 | Theo TK được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo TK được duyệt | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 500x600x180mm | Theo TK được duyệt | 20 | hộp |
| 39 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo TK được duyệt | 20 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo TK được duyệt | 40 | bình |
| 41 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo TK được duyệt | 20 | bộ |
| 42 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm cộng lực, xà beng) | Theo TK được duyệt | 1 | bộ |
| C | HẠNG MUC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo TK được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi