Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466104-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200466037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ từ cấp trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 12:04:00 đến ngày 2020-05-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,427,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 199,966 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,9986 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 168,03 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5485 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6982 100m3
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6364 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,217 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0854 100m3
9 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,672 100m2
10 Nilon lót nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,8279 100m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 (Bỏ VL gỗ làm khe co dãn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 456,56 m3
12 Làm khe co ( Bỏ VL thép D25+ Nhựa+ Máy uốn thép) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 694,8889 m
13 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công ( Thủ công 20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,026 m3
14 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 (Máy 80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,441 100m3
15 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2973 100m
16 Phên nứa ghép kè ao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
17 Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
18 Làm lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,124 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,686 m3
20 Ván khuôn gỗ móng rãnh đổ tại chỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7055 100m2
21 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,5686 m3
22 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 670,83 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 227,4 m2
24 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,7745 m3
25 Ván khuôn gỗ mũ rãnh, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,685 100m2
26 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,12 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3085 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9053 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7264 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 568 cái
31 Làm lớp móng bãi đúc cấu kiện, ĐK đá Dmax <=6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 m3
32 Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m2
33 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4945 100m
34 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m3
35 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
36 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8436 m3
38 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,38 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,028 m2
40 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6453 m3
41 Ván khuôn gỗ mũ rãnh, dày <=45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m2
42 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu >30cm, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
49 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4173 m3
50 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5537 m3
52 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8198 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
55 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
57 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1199 tấn
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Dải Nilon lót nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9162 100m2
63 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137,6375 100m
64 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,022 m3
65 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4336 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,033 m3
67 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117,9035 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5963 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,4081 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,9019 100m2
71 Lắp đặt cống hộp <=3T, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143 cấu kiện
72 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x 1000(mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142 mối nối
73 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3773 100m3
74 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1615 100m3
75 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1615 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->