Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 18:19:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,996 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,304 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,222 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,175 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126,968 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126,968 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,096 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,283 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,934 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,647 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,503 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ lan can gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,613 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,965 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,075 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 322,049 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 322,049 | m3 |
| B | SÂN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ca đầm chặt đất nền hiện trạng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 448,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,7 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.208 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,945 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,489 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,69 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266,22 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,971 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 488 | 1cấu kiện |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,395 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,435 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,838 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,838 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,112 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,112 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền gạch thẻ đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,112 | m2 |
| E | PHẦN THU HỒI (Phần giá trị này là giá trị thu hồi; Khi tham gia dự thầu Nhà thầu để đơn giá bằng 0 (không) sau đó lập bảng giá dự thầu file exel đính kèm HSDT thể hiện giá trị giảm trừ cho phần khối lượng này) | |||
| 1 | Xà gồ thép (Thu hồi 70%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -1.332,1 | Kg |
| 2 | Thép hoa sắt cửa sổ (Thu hồi 70%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -759,5 | Kg |
| 3 | Thép trong bê tông phá dỡ (Thu hồi 70%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | -3.866,17 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi