Gói thầu: Xây dựng mới Đoạn kè tiếp theo và Tháp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436149-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây dựng mới Đoạn kè tiếp theo và Tháp nước
Số hiệu KHLCNT 20200434266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ + Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 14:27:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,294,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - CỪ DỰ ỨNG LỰC - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Cừ dự ứng lực SW500B (kể cả cọc thử; sản phẩm theo thiết kế, vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456 m
2 Đóng cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết hợp kết hợp xói nước đầu cọc, phần ngập đất (không bao gồm cừ; công tác đóng kể cả đóng cừ thử; khung định vị đóng cừ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,105 100m
3 Đóng cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết hợp kết hợp xói nước đầu cọc, phần không ngập đất (không bao gồm cừ; công tác đóng kể cả đóng cừ thử; khung định vị đóng cừ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m
4 Bê tông giằng đầu cừ, đá 1x2 mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,62 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 tấn
B ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - TƯỜNG KÈ - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 tấn
4 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m2
C ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - DẦM NEO - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông dầm neo, đá 1x2 mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,503 tấn
D ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - CỌC 35x35x1600CM - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 SX bê tông cọc đá 1x2 m250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9 m3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 tấn
5 SXLD cấu kiện thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 tấn
6 Nối cọc BTCT 35x35cm (kể cả hộp nối theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 mối
7 Đóng cọc BTCT, phần ngập đất (không bao gồm cọc; công tác đóng cọc bao gồm cả đóng cọc thử, khung định vị đóng cọc theo thiết kế và cẩu tách cọc (nếu có)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 100m
8 Đóng cọc BTCT, phần không ngập đất (không bao gồm cọc; công tác đóng cọc bao gồm cả đóng cọc thử, khung định vị đóng cọc theo thiết kế và cẩu tách cọc (nếu có)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
9 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu cọc
E ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - CỐNG TẠI K0+316 - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 m250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
7 Đóng cừ tràm bằng máy vào đất cấp I (kể cả cừ tràm quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 100m
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm bằng cơ giới (kể cả nối cống, vải địa bọc ống theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
9 Phá dỡ bản đáy bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
10 Tháo ống bê tông cũ đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
F ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - BẬC TAM CẤP - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông móng bản đáy đá 1x2 m200 (kể cả công tác ván khuôn và trải tấm ny lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18 chiều dày <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
3 Lát nền gạch granit nhám kích thước 30x60 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
G ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - TƯỜNG CHẮN 1 - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 m250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 m200 (trả lại phần hư hỏng do đào móng) (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
9 Đóng cừ tràm bằng máy vào đất cấp I (kể cả cừ tràm quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 100m
H ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - TƯỜNG CHẮN 2 - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày <=30cm h<=6m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,82 m2
I ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - BỒN HOA - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông giằng đá 1x2 m200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
2 Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
6 Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
7 Ốp gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
J ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - TRỒNG HOA - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Trồng cây bông giấy mỹ cao 60cm, đường kính tán 30cm (kể cả đất trồng cây, bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cây
K ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - BỒN CÂY - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Xây thành bồn gạch thẻ 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 Trát bồn chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m2
L ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - MẶT NỀN KÈ - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Lát nền, sàn gạch terazzo vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,8 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (kể cả công tác ván khuôn và trải tấm ni lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,88 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 tấn
4 Trải đá cấp phối 0x4, K >=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 100m3
M ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - TRỤ LAN CAN - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông trụ tiết diện > 0,1m2 h<=6m đá 1x2 m200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
2 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
3 Trát hoa văn, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 mét
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao <=6m, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cao <=6m, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
7 Sơn trụ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (kể cả công tác bả ma tit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,95 m2
8 Bê tông gờ giữa 2 trụ đá 1x2 m200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
9 Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D34mm, dày >=2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
N ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - LAN CAN - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 tấn
O ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - THẢM RỌ ĐÁ - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Thả thảm đá theo thiết kế (kể cả đá hộc, thảm rọ đá bọc nhựa PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
P ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - HỆ THỐNG NƯỚC - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, dày >=2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, dày >=3,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
3 Lắp đặt co nhựa HDPE D32mm (PN16 bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm (PN16 bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê giảm HDPE D63-D32mm (PN16 bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Q ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - CÔNG TÁC ĐẤT - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Đào vị trí đá 1x2, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (kể cả vận chuyển trong phạm vi 1km, đổ lên bãi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,22 m3
2 Đào hố móng & đào phong hoá bằng máy đào (kể cả vận chuyển trong phạm vi 1km, đổ lên bãi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,909 100m3
3 Đào móng khu vực rọ đá bằng máy đào, đất cấp I (kể cả vận chuyển trong phạm vi 1km, đổ lên bãi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 100m3
4 Bơm cát, cự ly <=500m (kể cả cát bơm (1180,94+804,12)*1,22) (nếu tận dụng lại vật tư của bãi đúc cọc, bãi vật liệu thì nhà thầu tự phân bổ giá hợp lý) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,217 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90 (không bao gồm cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,809 100m3
6 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (không bao gồm cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,041 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,47 100m2
8 Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,51 m3
R ĐOẠN KÈ TIẾP THEO - CÔNG TÁC THÁO DỠ - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
2 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
S THÁP NƯỚC - HỐ MÓNG - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy vào đất cấp I (khu đáy móng; kể cả cừ tràm quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 100m
3 Đóng cừ tràm bằng máy vào đất cấp I (khu chống sạt lở; kể cả cừ tràm quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 100m
4 Đắp đất công hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
T THÁP NƯỚC - MÓNG + ĐÀ KIỀNG - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 m250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 m3
2 Bê tông cổ móng tiết diện <= 0,1m2 đá 1x2 m250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
3 Bê tông đà kiềng & dầm đỡ đá 1x2 mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng & dầm đỡ, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng & dầm đỡ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
U THÁP NƯỚC - KHUNG TRỤ - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=28m đá 1x2 m250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
2 Bê tông giằng + dầm dọc & ngang đá 1x2 mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
4 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
5 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
7 Trát cột chiều dày trát 1cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,46 m2
8 Trát dầm, giằng vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
9 Sơn không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
V THÁP NƯỚC - SÀN ĐẶT BỒN + LAN CAN - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
2 Bê tông trụ lan can đá 1x2 m200 (kể cả công tác ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
4 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
5 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng ống INOX D33,4mm dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,22 kg
7 Trát sàn vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
8 Trát trụ chiều dày trát 1cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m2
9 Sơn không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,85 m2
10 Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
W THÁP NƯỚC - CẦU THANG THÉP - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Sản xuất, lắp dựng cầu thang thép theo thiết kế (kể cả công tác sơn và bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
X THÁP NƯỚC - SÀN ĐẶT MÁY - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Xây gạch ống 8x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,73 m3
2 Trát vữa M75 chiều dày trát 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 (kể cả công tác ván khuôn và trải tấm ni lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
Y THÁP NƯỚC - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO THÁP NƯỚC - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Lắp đặt bồn nước inox 6000L + giá đỡ (kể cả bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt máy bơm 2,5HP; Hd=18-9m; Q=12-37m3/h (kể cả máy bơm, rờ le phao nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày >=3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt nối ren nhựa PVC D60mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đai ôm ống D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khoá 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mét
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mét
12 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
13 Lắp nổi máng nhựa bảo hộ dây dẫn 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
Z THÁP NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC - Đơn giá chào thầu cho mỗi công tác phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư chính + vật tư phụ + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan) - Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, bãi đúc cọc; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông thủy, bơm nước, vét bùn, chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, dày >=3,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m
2 Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm (PN16 bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Đào rãnh đặt ống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->