Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:58:00 đến ngày 2020-05-08 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,363,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 73,1328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,2926 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,8386 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6462 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9537 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 36,3302 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 4,2863 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 10,5091 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,0597 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,0099 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6428 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,8198 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6153 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,1817 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,0062 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 25,1249 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9292 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8393 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,7007 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,5344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,4127 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,6982 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,1272 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1588 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2627 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2955 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,0445 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4437 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,8942 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5251 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6184 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,1817 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,0062 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 37,0938 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,7402 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,0955 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9971 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3183 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,4455 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,1868 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,3004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,1254 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,7572 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,3782 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2602 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 10,9267 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,1755 | 100m2 |
| 54 | Khổ 400 dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 33,024 | m |
| 55 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4500, nhôm dày 1.2-1.4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Bản lề, chốt; chưa bao gồm khóa), lắp dựng, hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 56 | Khóa tay gạt inox | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dày 1.2-1.4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bản lềm chốt) lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 58 | Vách nhôm hệ 4400, nhôm dày 1.2-1.4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 59 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Chương V của E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 60 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT | 26,586 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,992 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 430,2252 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 77,308 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,7808 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 386,9073 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 326,48 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,816 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 57,12 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 321,1564 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 430,2252 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 864,4761 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 48,0428 | m2 |
| 75 | Hoa sắt lan can cầu thang 16x16 (đã tính cả sơn lắp đặt và hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 12,2245 | kg |
| 76 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,9567 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Chương V của E-HSMT | 10,63 | m |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 626 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Mũ tôn chống dột kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 105 | Bật sắt dây thu sét D12 chẻ chân | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Chi tiết nối bulong M18-50/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 111 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 112 | Bộ 2 công tắc đôi 2 chiều+ 1 ổ cắm Internet 8 cực G1- 25H/31B/31B/3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Dây internet | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 116 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 119 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 120 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V của E-HSMT | 11,91 | 10m3 |
| 122 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km | Chương V của E-HSMT | 11,91 | 10m3 |
| 123 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V của E-HSMT | 15,41 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi