Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454885-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200450664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 17:58:00 đến ngày 2020-05-08 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 73,1328 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,0675 100m3
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,2926 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 12,8386 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2684 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,6462 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,9537 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,627 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 36,3302 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 4,2863 m3
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 10,5091 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 17,0597 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 8,0099 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,6428 100m3
C PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,8198 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6153 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,1817 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,0062 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 25,1249 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0614 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0276 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,9292 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8393 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2917 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,7007 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,5344 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,4127 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,6982 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,1272 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,1588 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0239 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2627 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0062 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0536 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2955 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,0445 m3
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,4437 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1608 tấn
27 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 0,8942 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1261 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,5251 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6184 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,1817 m3
32 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,0062 m3
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 37,0938 m3
34 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 1,7402 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0425 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0817 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0984 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,0955 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,9971 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3183 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,4455 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,1868 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 2,3004 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,1254 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,7572 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,3782 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1146 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0759 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,2602 m3
50 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 10,9267 m3
51 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7362 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,7362 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,1755 100m2
54 Khổ 400 dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 33,024 m
55 Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 4500, nhôm dày 1.2-1.4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Bản lề, chốt; chưa bao gồm khóa), lắp dựng, hoàn thiện tại công trình Chương V của E-HSMT 21,6 m2
56 Khóa tay gạt inox Chương V của E-HSMT 8 bộ
57 Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dày 1.2-1.4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bản lềm chốt) lắp dựng hoàn thiện tại công trình Chương V của E-HSMT 18,08 m2
58 Vách nhôm hệ 4400, nhôm dày 1.2-1.4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình Chương V của E-HSMT 32,64 m2
59 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Chương V của E-HSMT 37,52 m2
60 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Chương V của E-HSMT 26,586 m2
61 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,0786 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,992 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 430,2252 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 77,308 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 73,7808 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 386,9073 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 326,48 m2
68 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,816 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 57,12 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,18 m
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 321,1564 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 430,2252 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 864,4761 m2
74 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 48,0428 m2
75 Hoa sắt lan can cầu thang 16x16 (đã tính cả sơn lắp đặt và hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 12,2245 kg
76 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,9567 m2
78 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Chương V của E-HSMT 10,63 m
79 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Chương V của E-HSMT 1 trụ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của E-HSMT 9 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 35 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của E-HSMT 2 hộp
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của E-HSMT 4 hộp
86 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 16 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V của E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V của E-HSMT 38 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 116 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V của E-HSMT 440 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V của E-HSMT 626 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 38 m
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V của E-HSMT 4 cái
102 Mũ tôn chống dột kim thu sét Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Hồ lô sứ Chương V của E-HSMT 4 cái
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 68 m
105 Bật sắt dây thu sét D12 chẻ chân Chương V của E-HSMT 10 cái
106 Chi tiết nối bulong M18-50/50 Chương V của E-HSMT 2 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 10 cọc
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 26 m
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0675 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0675 100m3
111 Đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 ca
112 Bộ 2 công tắc đôi 2 chiều+ 1 ổ cắm Internet 8 cực G1- 25H/31B/31B/3 Chương V của E-HSMT 1 cái
113 Dây internet Chương V của E-HSMT 80 m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của E-HSMT 8 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,64 100m
116 Bình chữa cháy MFZ4 - BC Chương V của E-HSMT 4 bình
117 Bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V của E-HSMT 4 bình
118 Bình chữa cháy MFZ4 - ABC Chương V của E-HSMT 4 bình
119 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 hộp
120 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 4 bộ
121 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V của E-HSMT 11,91 10m3
122 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 60km Chương V của E-HSMT 11,91 10m3
123 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V của E-HSMT 15,41 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->