Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Chợ Phù Cát, Hạng mục: Dãy Ki ốt 01 tầng, cổng chợ, đường nội bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Chợ Phù Cát, Hạng mục: Dãy Ki ốt 01 tầng, cổng chợ, đường nội bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động, đóng góp của các tiểu thương khoảng 6,7 tỷ, nguồn kiến thiết thị chính tỉnh phân bố và vốn ngân sách huyện hỗ trợ trong giai đoạn 2019-2020, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp p |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 16:00:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,318,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I : DÃY KI ỐT 01 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,696 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,572 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1801 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1377 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2044 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,176 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0575 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1392 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2706 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5275 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2753 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2752 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 20x9x5,5cm, dày 9cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3641 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7182 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2. Cắt ron chống nứt (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0837 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90. Đất thừa đắp vào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6774 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2872 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,136 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1792 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thi công lớp vật liệu lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4577 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8353 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0478 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,504 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1707 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0725 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3788 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8612 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép máng nước, sê nô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7646 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép máng nước, sê nô, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ máng nước, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7902 | 100m2 |
| 16 | Bê tông máng nước, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6164 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, cao <=16m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,887 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,0256 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1544 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8863 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2686 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0633 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9392 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam treo, lam cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam treo, lam cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5883 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông lam treo, lam cửa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5974 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778 | cái |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.572,8 | m |
| 31 | Bas sắt liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0854 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9837 | 100m2 |
| 35 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2864 | 100m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt cùm ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm, dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, INOX 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| G | HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,608 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,7336 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,7376 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.581,4432 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,7848 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,536 | m2 |
| 8 | Láng sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | m2 |
| 9 | Láng ô văng dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,32 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,12 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,6 | m |
| 12 | Chèn vữa xi măng M100 liên kết mái tole và diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 13 | Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.048,8308 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.663,0482 | m2 |
| 16 | Đóng trần bằng tấm Brima khung nổi, kích thước tấm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.821,808 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.897,4439 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8299 | m2 |
| 19 | Cửa cuốn Đài Loan dày 8zem mạ kẽm (Đã bao gồm phụ kiện kèm theo: Ray hộp 7,6cm, trục mạ kẽm 114. . . ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624 | m2 |
| 20 | Motor điều khiển 400Kg + 2 Remote di động + Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 21 | Cửa đi nhôm Hệ 1000, kính mờ dày 5ly Việt - Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5ly Việt - Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp T5 dài 1.2m-16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần Donaifan sải cánh 1,4m - 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường WEV5001 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường WEV1091 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 5 | Lắp đặt chiết áp quạt ngầm tường Panasonic WEG 575151 500W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường bằng nhựa có nắp đậy FPCA106 150x150x50 (Nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 8 | Mặt nạ 1, mặt nạ 2, mặt nạ 3 (Nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa âm đơn (Nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.740 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CXV(3x25+1x16)-0,6/1kV (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.600 | m |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCCB 3P - 100A - 22kA (LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 80A - 10kA (LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A - 6kA (LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 10A - 6kA (LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn pha LED 50W-220V, IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 5/20A + Hộp công tơ bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ, KT: 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, có nắp che, đặt âm tường, loại 2-4 module, KT: 200x125x58 ( Nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | tủ |
| 27 | Vật tư phụ (băng keo, đầu cốt các loại, bu lông các lọa, ốc siết cáp chuyên dụng . . .) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| I | HẠNG MỤC II: CỔNG CHỢ | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột - cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5828 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4313 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,582 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,356 | m3 |
| 23 | Xây trụ gạch bê tông 2 lỗ 20x9x5,5cm, dày 9cm, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,744 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5464 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,31 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 28 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5812 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,581 | m2 |
| 31 | Bộ chữ "CHỢ PHÙ CÁT" bằng Inox mạ đồng cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu đỏ (Bình Định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,869 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,312 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | PHẦN CẤP ĐIỆN CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 10A - 6kA (LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn pha LED 50W-220V, IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED 20W-220V, IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Vật tư phụ (băng keo, đầu cốt các loại, bu lông các lọa, ốc siết cáp chuyên dụng . . .) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| L | HẠNG MỤC III: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,192 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4545 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nhựa làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,811 | m3 |
| 5 | Làm khe co KT 0,5x5cm bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Làm khe giản KT 10x1cm bằng gỗ tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 7 | Làm khe dọc KT 0,5x4cm bằng gỗ tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7 | m |
| 8 | Đào móng bó vỉa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8035 | m3 |
| 10 | Trát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 11 | Đắp đất nâng vỉa hè, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 12 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 14 | Đào móng bó vỉa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | m3 |
| 16 | Trát bồn hoa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | m2 |
| 17 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8637 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG PCCC | |||
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,96 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0246 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4214 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy bằng ống vải gai D50x16bar (cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy bằng ống vải gai D65x16bar (cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt RUPPE ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt RUPPE ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm trấn ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm trấn ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt 1 chiều, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng D50 van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng D65 van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Máy bơm chữa cháy động Diesel H=40-80m, Pa=33,1KW, Q=35 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 36 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=40-80m, Pa=40HP, Q=35 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Máy bơm bù áp H=40-80m, Pa=2,5KW, Q=3,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt cáp điện (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Bộ mồi nước tự động cho bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC KT: 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bình |
| 43 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 44 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ lăng phun D50x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ lăng phun D65x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ cứu hỏa, KT 400x600x230mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2D65+1D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ NHÀ KIOT: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY KIOT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý NX8 - 16Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy SIEMENS H207-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc khẩn DEMCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CM-WT30L-12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực HC-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Bình điện nguồn DC-12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc (2x1,5)mm2 (loại chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 9 | Cáp đồng trần D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Ốc xiếc cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu DVV/Sc (4x0,5)mm2. Loại chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt nối ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Kẹp đi ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 2N 50x50x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây 50x50x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 21 | Giá đỡ lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ LỒNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói Beam I-9105 R-GST L=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 4 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 50x50x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | hộp |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D60x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Cáp đồng trần D8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Ốc xiếc cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ cáp đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc 4x1,5mm2 (loại chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc 2x1,5mm2 (loại chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa (mềm) nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm (chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa (mềm) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi