Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Chợ Phù Cát, Hạng mục: Dãy Ki ốt 01 tầng, cổng chợ, đường nội bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448108-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Chợ Phù Cát, Hạng mục: Dãy Ki ốt 01 tầng, cổng chợ, đường nội bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200447977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động, đóng góp của các tiểu thương khoảng 6,7 tỷ, nguồn kiến thiết thị chính tỉnh phân bố và vốn ngân sách huyện hỗ trợ trong giai đoạn 2019-2020, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp p
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 16:00:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,318,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I : DÃY KI ỐT 01 TẦNG
B PHẦN MÓNG:
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,696 100m2
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6956 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,572 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3021 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1801 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1377 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột - cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2044 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,176 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0575 m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1392 m3
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2706 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5275 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9609 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2753 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2752 m3
16 Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 20x9x5,5cm, dày 9cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3641 m3
17 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7182 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2. Cắt ron chống nứt (1,0x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0837 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90. Đất thừa đắp vào nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6774 100m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 100m3
C BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7625 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2872 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,136 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1792 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Thi công lớp vật liệu lọc bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4577 100m3
D PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8353 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0478 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8128 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,504 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1707 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0725 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0368 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3788 m3
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8612 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
13 Lắp dựng cốt thép máng nước, sê nô, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7646 tấn
14 Lắp dựng cốt thép máng nước, sê nô, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4676 tấn
15 Ván khuôn gỗ máng nước, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7902 100m2
16 Bê tông máng nước, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6164 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, cao <=16m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,887 m3
18 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,0256 m3
19 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1544 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8863 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2686 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0633 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9392 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam treo, lam cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8037 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam treo, lam cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5883 100m2
26 Sản xuất bê tông lam treo, lam cửa, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5974 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 778 cái
30 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5, dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.572,8 m
31 Bas sắt liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 cái
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,4 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0854 tấn
34 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9837 100m2
35 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2864 100m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt cùm ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm, dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm, dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
20 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt phễu thu, INOX 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt máy bơm nước 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
G HOÀN THIỆN:
1 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,608 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,7336 m2
3 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.711,7376 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.581,4432 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,7848 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261,536 m2
8 Láng sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,8 m2
9 Láng ô văng dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,32 m2
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,12 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,6 m
12 Chèn vữa xi măng M100 liên kết mái tole và diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
13 Trát granitô bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,52 m2
14 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.048,8308 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.663,0482 m2
16 Đóng trần bằng tấm Brima khung nổi, kích thước tấm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.821,808 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.897,4439 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8299 m2
19 Cửa cuốn Đài Loan dày 8zem mạ kẽm (Đã bao gồm phụ kiện kèm theo: Ray hộp 7,6cm, trục mạ kẽm 114. . . ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624 m2
20 Motor điều khiển 400Kg + 2 Remote di động + Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
21 Cửa đi nhôm Hệ 1000, kính mờ dày 5ly Việt - Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
22 Cửa sổ nhôm kính mờ dày 5ly Việt - Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.624 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m2
H PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt bộ đèn LED tuýp T5 dài 1.2m-16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Donaifan sải cánh 1,4m - 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều âm tường WEV5001 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực âm tường WEV1091 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
5 Lắp đặt chiết áp quạt ngầm tường Panasonic WEG 575151 500W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Lắp đặt Đôminô (cầu chì) 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
7 Lắp đặt hộp nối dây âm tường bằng nhựa có nắp đậy FPCA106 150x150x50 (Nano) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 hộp
8 Mặt nạ 1, mặt nạ 2, mặt nạ 3 (Nano) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
9 Lắp đặt đế nhựa âm đơn (Nano) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.740 m
14 Lắp đặt cáp ngầm CXV(3x25+1x16)-0,6/1kV (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
15 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
16 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
17 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.500 m
18 Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.600 m
19 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCCB 3P - 100A - 22kA (LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 80A - 10kA (LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A - 6kA (LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 10A - 6kA (LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
23 Lắp đặt đèn pha LED 50W-220V, IP=66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 1 pha 5/20A + Hộp công tơ bằng composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
25 Lắp đặt tủ điện bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
26 Tủ điện vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, có nắp che, đặt âm tường, loại 2-4 module, KT: 200x125x58 ( Nano) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 tủ
27 Vật tư phụ (băng keo, đầu cốt các loại, bu lông các lọa, ốc siết cáp chuyên dụng . . .) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ
I HẠNG MỤC II: CỔNG CHỢ
J PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6027 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7634 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m2
6 Ván khuôn gỗ cột - cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5828 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4313 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4844 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8653 tấn
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0026 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,832 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3634 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,582 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4416 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9176 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,356 m3
23 Xây trụ gạch bê tông 2 lỗ 20x9x5,5cm, dày 9cm, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,744 m3
24 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5464 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,31 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
28 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,08 m2
29 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5812 m2
30 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,581 m2
31 Bộ chữ "CHỢ PHÙ CÁT" bằng Inox mạ đồng cao 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu đỏ (Bình Định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,869 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,312 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K PHẦN CẤP ĐIỆN CỔNG CHỢ
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, uPVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P - 10A - 6kA (LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn pha LED 50W-220V, IP=66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn pha LED 20W-220V, IP=66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
9 Vật tư phụ (băng keo, đầu cốt các loại, bu lông các lọa, ốc siết cáp chuyên dụng . . .) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
L HẠNG MỤC III: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,192 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4545 100m3
3 Rải bạt nhựa làm lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4234 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,811 m3
5 Làm khe co KT 0,5x5cm bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Làm khe giản KT 10x1cm bằng gỗ tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
7 Làm khe dọc KT 0,5x4cm bằng gỗ tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,7 m
8 Đào móng bó vỉa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
9 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x5,5x20cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8035 m3
10 Trát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m2
11 Đắp đất nâng vỉa hè, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
12 Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
14 Đào móng bó vỉa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m3
15 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 m3
16 Trát bồn hoa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 m2
17 Sơn bồn hoa không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 m2
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m3
19 Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,25 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8637 100m3
M HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG PCCC
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông sân không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,475 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,96 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4368 100m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0246 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4214 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,475 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1556 100m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt vòi chữa cháy bằng ống vải gai D50x16bar (cuộn 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Lắp đặt vòi chữa cháy bằng ống vải gai D65x16bar (cuộn 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp bích thép, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cặp bích
14 Lắp bích thép, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cặp bích
15 Lắp bích thép, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cặp bích
16 Lắp đặt RUPPE ĐK90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt RUPPE ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt giảm trấn ĐK90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt giảm trấn ĐK60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt 1 chiều, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van khóa, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng D50 van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
32 Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng D65 van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
34 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Máy bơm chữa cháy động Diesel H=40-80m, Pa=33,1KW, Q=35 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
36 Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=40-80m, Pa=40HP, Q=35 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
37 Máy bơm bù áp H=40-80m, Pa=2,5KW, Q=3,5l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
38 Lắp đặt cáp điện (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 Bộ mồi nước tự động cho bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC KT: 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
41 Lắp đặt bình CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bình
42 Lắp đặt bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bình
43 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
44 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
45 Lắp đặt bộ lăng phun D50x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
46 Lắp đặt bộ lăng phun D65x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Lắp đặt tủ cứu hỏa, KT 400x600x230mm sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2D65+1D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
50 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
O HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ NHÀ KIOT:
1 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY KIOT:
1 Lắp đặt tủ trung tâm xử lý NX8 - 16Zones Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt loa báo cháy SIEMENS H207-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc khẩn DEMCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt đầu báo khói CM-WT30L-12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy khu vực HC-05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Bình điện nguồn DC-12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
8 Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc (2x1,5)mm2 (loại chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
9 Cáp đồng trần D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Ốc xiếc cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cáp tín hiệu DVV/Sc (4x0,5)mm2. Loại chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
13 Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Lắp đặt nối ống PVC chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Kẹp đi ống PVC chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây 2N 50x50x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
20 Lắp đặt hộp phân dây 50x50x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
21 Giá đỡ lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ LỒNG:
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Beam I-9105 R-GST L=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
3 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
4 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
6 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây 50x50x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 hộp
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D60x2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
9 Cáp đồng trần D8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Ốc xiếc cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ cáp đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc 4x1,5mm2 (loại chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.000 m
13 Lắp đặt dây tín hiệu DVV/Sc 2x1,5mm2 (loại chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
14 Lắp đặt ống nhựa (mềm) nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm (chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.500 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa (mềm) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->