Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449005-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200413815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán thu chi ngân sách năm 2020 (KBNN cấp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 14:11:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,773,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành và theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt (1) 517,66 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,652 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 31,3459 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 72,5 m2
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hiện trạng 127,738 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 26,64 m2
7 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí 5 bộ
9 Tháo dỡ lan can cầu thang + hành lan lầu 1 19,26 m
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.118,946 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 350,69 m2
12 Phá dỡ bê tông xà, dầm 6,6915 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=11cm 49,32 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 7,52 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,44 100m2
16 Tháo dỡ trần 318 m2
17 Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ 5 cái
18 Tháo dỡ hệ thống điện 1 Toàn bộ
19 Tháo dở hệ thống ống nước cấp thoát nước 1 Toàn bộ
20 Vận chuyển các loại phế thải 88,4728 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 88,47 đ/m3
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - kính các loại 127 m2
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - kính các loại 127 m2
24 Hút hầm cầu 1 Lần
25 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm chiều sâu khoan <=15cm 720 1lỗ khoan
26 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=16mm chiều sâu khoan <=15cm 180 1lỗ khoan
27 Bơm phụ gia trám khe liên kết tại vị trí bê tông đà với cột 10 m2
28 Cung cấp phụ gia liên kết bê tông củ với bê tông mới 50 lít
29 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 2,0388 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 14,4909 m3
31 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250 1,8792 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 4,364 m3
33 Bê tông thành mái, sê nô, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=16m, vữa mác 250 28,451 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=16m 0,271 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=16m 1,22 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=16m 1,762 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =6mm, cao <=4m 0,029 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =8mm, cao <=4m 0,0905 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =10mm, cao <=4m 0,1863 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, d =12mm, cao <=4m 0,0633 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m 0,0387 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m 0,0229 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m 0,1948 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=16m 0,074 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=16m 0,2784 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m 0,2836 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m 0,5233 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=16m 1,34 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,9067 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4946 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m 5,2209 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường 0,1566 100m2
53 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, vữa XM M75 10,5148 m3
54 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 8,06 m3
55 Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 0,8011 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 81,4 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 232,83 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 164,53 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 65,32 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 249,5 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 374,9 m
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 56,82 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 160 m
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 230 m
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 27,54 m2
66 Ốp tường gạch đá chẻ quy cách 10x200 35 m2
67 Ốp trang trí kích thước gạch 100x200mm 8 m2
68 Sơn 2k bóng gạch đá chẻ chân tường 35 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 26,676 m2
70 Lát nền, sàn gạch nhám KT 300x300mm 9,43 m2
71 Lát nền, sàn gạch nhám KT 600x600mm 510,46 m2
72 Lát đá bậc tam cấp 44,055 m2
73 Lát đá bậc cầu thang 20,2275 m2
74 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 20,55 m2
75 Bả matít vào tường 847,53 m2
76 Bả matít vào cột, dầm, trần 207,02 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả- 1 nước lót, 1 nước phủ 476,3 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ 648,79 m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 96 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót, 2 nước phủ 609,49 m2
81 Đóng trần thạch cao khung thép nổi 60x60cm (chống ẩm) 4,03 m2
82 Đóng trần thạch cao, khung thép nổi KT 60x60cm 338,4 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm 89,11 m2
84 Lắp dựng cửa sổ, khung kính bằng khung nhôm kính cường lực 61,686 m2
85 Cung cấp cửa đi mở tự động kính cường lực 10,89
86 Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm 89,11 m2
87 Cung cấp cửa sổ, khung nhựa lõi thép kính cường lực (bao gồm phụ kiện) 91,88
88 Lắp dựng lan gỗ (song gỗ căm xe, tay vịn gỗ Bên) 29,9 m2
89 Cung cấp lan can gỗ (song gỗ căm xe, tay vịn gỗ Bên) 29,9 m
90 Cung cấp, lắp dựng trụ lan can, cầu thang gỗ căm xe D150 6 Trụ
91 Cung cấp khóa cửa tay gạt 13 bộ
92 Quét chống thấm sê nô bằng composite 2 lớp 131,21 m2
93 Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm hộp 60x120 109,2
94 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông - Ngói 22 viên/m2 240 m2
95 Sơn giả cẩm thạch cột 45,216
96 Sơn PU quầy giao dịch 03 lớp 44,46 m2
97 CCLĐ vỏ tủ điện 4-6 Modul 10 hộp
98 CCLĐ vỏ tủ điện 12 Modul 1 hộp
99 CCLĐ bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P-380V 1 cái
100 CCLĐ MCB 2P - 10 A - 6 KA 8 cái
101 CCLĐ MCB 2P - 16 A - 6 KA 7 cái
102 CCLĐ MCB 2P - 32 A - 6 KA 4 cái
103 CCLĐ MCCB 3P - 150 A - 10 KA 1 cái
104 CCLĐ MCB 2P - 75A - 10KA 1 cái
105 CCLĐ MCB 2P - 50 A -10 KA 1 cái
106 CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 470 m
107 CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 740 m
108 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 140 m
109 CCLĐ dây đơn 1x6mm2 290 m
110 CCLĐ dây đơn 1x10mm2 120 m
111 CCLĐ dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x4x35mm2 90 m
112 CCLĐ dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x4x25mm2 50 m
113 CCLĐ ống nhựa HDPE D65/50 ngầm 140 m
114 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 750 m
115 CCLĐ Đèn Panel LED 36W âm trần, 600x600 mm 28 bộ
116 CCLĐ Đèn ốp trần 310x1200 mm, 36W 15 bộ
117 CCLĐ Đèn áp trần, LED 12W chống cháy nổ 2 bộ
118 CCLĐ Đèn downlight âm trần 1x14W (LED) 7 bộ
119 CCLĐ Đèn Led pha chiếu sáng ngoại vi 1 bộ
120 CCLĐ CCLĐ đèn thoát hiểm 3 bộ
121 CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc led 2W, 2h 4 bộ
122 CCLĐ quạt thông gió trên tường 10 cái
123 Lắp tủ điện 400x600x250 2 cái
124 Ổ cắm đôi, ba chấu 16A - 250 VAC âm tường 45 cái
125 Lắp công tắc đơn 1 chiều 38 cái
126 Lắp công tắc đơn 2 chiều 2 cái
127 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm 20 hộp
128 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm 32 hộp
129 Đóng cọc tiếp địa tủ điện 1 cọc
130 Kéo rải dây đồng trần chống sét D25mm2 5 m
131 CCLĐ kim thu sét bảo vệ cấp 3 bán kính R=50m 1 cái
132 CCLĐ cáp đồng trần d = 70 mm2 60 m
133 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng, D16, l=2,4m 12 cọc
134 CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 60 m
135 Trụ đở kim thu sét 1 cái
136 Cáp neo giằng trụ đỡ kim thu sét 6mm2 40 M
137 Tăng đơ d = 14 mm 4 Cái
138 Giá đỡ cáp đồng trần 95 Cái
139 Mối hàn hóa nhiệt Cadwell 12 Mối
140 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở KT200x200mm 2 Hộp
141 CCLĐ bộ đếm sét 1
142 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=21mm 0,4 100m
143 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=27mm 0,3 100m
144 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=34mm 0,6 100m
145 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,65 100m
146 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=49mm 0,05 100m
147 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=60mm 0,38 100m
148 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=90mm 0,45 100m
149 CCLĐ ống uPVC, đường kính ống d=114mm 0,2 100m
150 CCLĐ con thỏ uPVC, đường kính con thỏ d=49mm 4 cái
151 CCLĐ con thỏ uPVC, đường kính con thỏ d=60mm 5 cái
152 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=21mm 10 cái
153 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=27mm 8 cái
154 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=34mm 6 cái
155 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=42mm 4 cái
156 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=60mm 4 cái
157 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=90mm 4 cái
158 CCLĐ co lơi uPVC, đường kính d=114mm 8 cái
159 CCLĐ nối giảm uPVC d=27-21mm 4 cái
160 CCLĐ nối giảm uPVC d=34-21mm 2 cái
161 CCLĐ nối giảm uPVC d=34-27mm 3 cái
162 CCLĐ nối giảm uPVC d=42-34mm 2 cái
163 CCLĐ nối giảm uPVC d=49-42mm 1 cái
164 CCLĐ nối giảm uPVC d=60-42mm 2 cái
165 CCLĐ nối giảm uPVC d=60-49mm 1 cái
166 CCLĐ nối giảm uPVC d=90-60mm 6 cái
167 CCLĐ nối giảm uPVC d=90mm 1 cái
168 CCLĐ Tê uPVC d=21mm 6 cái
169 CCLĐ Tê uPVC d=27mm 7 cái
170 CCLĐ Tê uPVC d=34mm 4 cái
171 CCLĐ Tê uPVC d=42mm 2 cái
172 CCLĐ Tê uPVC d=60mm 4 cái
173 CCLĐ Tê uPVC d=90mm 2 cái
174 CCLĐ Tê uPVC d=114mm 4 cái
175 CCLĐ nút bịt uPVC d=60mm 2 cái
176 CCLĐ nút bịt uPVC d=90mm 1 cái
177 CCLĐ nút bịt uPVC d=114mm 1 cái
178 CCLĐ van ren, đường kính van d=34mm 2 cái
179 CCLĐ phễu thu đường kính 150mm 4 cái
180 CCLĐ vòi rửa vệ sinh 2 cái
181 CCLĐ chậu rửa 1 vòi 2 bộ
182 CCLĐ chậu xí bệt 2 bộ
183 CCLĐ chậu tiểu nam (có bộ xả tự động) 2 bộ
184 CCLĐ vòi rửa 1 vòi 2 bộ
185 CCLĐ gương soi 2 cái
186 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
187 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I 2,56 m3
188 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 100 0,196 m3
189 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 0,9 m3
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,044 tấn
191 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
192 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột H =6m 4 1 cột
193 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm 120 m
194 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm 8 m
195 CCLĐ cáp ngầm 1x(2x10mm2) 120 m
196 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 64 m
197 CCLĐ các MCB 2P-16A 1 cái
198 Làm tiếp địa cho cột điện 4
199 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,32 100m
200 CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao CCLĐ <2m 1 1 tủ
201 Lắp đèn LED cao áp chiếu sáng, công suất 40W, quàn thông 5000LM 4 1 choá
202 Phá dỡ nền bê tông có thép 3,85 m3
203 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 15,4 m3
204 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 15,4 m3
205 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 3,85 m3
206 Lắp đặt Bơm diezel chữa cháy 60m3/h 2 Cái
207 Tủ điều khiển bơm 1 Cái
208 CCLĐ van 1 chiều DN90 - PN16 2 cái
209 CCLĐ mối nối mềm DN80-PN16 2 cái
210 CCLĐ mối nối mềm DN90-PN16 2 cái
211 CCLĐ mặt bít DN90 - PN16 2 cặp bích
212 CCLĐ Van cổng DN100 - PN16 2 cái
213 CCLĐ Van cổng DN50 - PN16 1 cái
214 CCLĐ lọc Y DN100 - PN16 2 cái
215 CCLĐ Luppe DN100 - PN16 2 cái
216 CCLĐ đồng hồ đo áp suất (0-16 Bar) 1 cái
217 CCLĐ công tắc áp suất (0-16 Bar) 2 cái
218 CCLĐ ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm 0,2 100m
219 CCLĐ ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm 0,72 100m
220 CCLĐ ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm 0,12 100m
221 CCLĐ Co DN50 - PN16 5 cái
222 CCLĐ Co DN80 - PN16 3 cái
223 CCLĐ Tê DN50 - 100 3 cái
224 CCLĐ Tê DN80 - 100 2 cái
225 CCLĐ Tê DN100 - 100 1 cái
226 CCLĐ Tê ren - DN50-50 4 cái
227 CCLĐ Co ren - DN50-50 4 cái
228 Vật tư phụ (sơn, keo non...) 1 Bộ
229 CCLĐ họng cứu hoả, đường kính họng d=90mm 1 cái
230 CCLĐ trụ chữa cháy ngoài trời 2 cái
231 Tủ chữa cháy ngoài trời.(2 cuộn vòi DN50 (Đức) L=25m,1 lăng phun nhôm,1 van góc DN65) 2 cái
232 Tủ chữa cháy trong nhà (2 cuộn vòi DN50 (Đức) L=20m,1 lăng phun nhôm,1 van góc DN50) 3 cái
233 CCLĐ Tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
234 CCLĐ nội quy phòng cháy chữa cháy 4 cái
235 Tủ báo cháy trung tâm loại 6 zone - 24 VDC 1 cái
236 Relay trung gian loại 24 VDC - 5A 1 cái
237 Relay timer loại 24 VDC 1 cái
238 CCLĐ chuông báo cháy 4 cái
239 CCLĐ nút ấn khẩn 4 cái
240 CCLĐ đầu báo khói loại thường 20 cái
241 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp xoắn chống cháy 4 ruột 4x0,75mm2 100 m
242 Cáp cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 CU/FR 80 m
243 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 4 hộp
244 CCLĐ hộp nối, hộp chia ngã 4 hộp
245 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 100 m
246 Vật tư phụ 1 TT
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem 157,44 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m 180,6 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, cao <=16m 1,224 m3
4 Tháo dỡ cửa 46,48 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 582,96 m2
6 Phá dỡ tường gạch 5,6 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 188,8 m2
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 10,31 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 10,31 đ/m3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải 10,31 m3
11 Tháo dở hệ thống điện hiện trạng 1 toàn bộ
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,9956 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 43,37 m2
14 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 123,6 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm (hành lang) 17,2 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm (phòng) 160 m2
17 Bả matít vào tường 502,67 m2
18 Bả matít vào cột, dầm, trần 188,8 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 415,96 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ 268,5 m2
21 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính cường lực 8mm 20,16 m2
22 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính 24,32 m2
23 Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm 20,16
24 Cửa sổ khung nhôm, khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực 8ly 24,32
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,4654 tấn
26 Cung cấp xà gồ thép C80x45x2ly 189,2 m
27 Lợp mái tole sóng vuông D0.45mm 1,8576 100m2
28 Láng tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM M75 20,16 m2
29 Quét composite chống thấm mái, sê nô, ô văng... 23,8 m2
30 CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT200x300 1 cái
31 CCLĐ đèn LED đôi 1,2m ốp trần 8 bộ
32 CCLĐ đèn LED đơn 0.6 ốp trần 4 bộ
33 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 60 m
34 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm 40 m
35 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 8 hộp
36 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm 5 hộp
37 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 100 m
38 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 40 m
39 CCLĐ dây đơn 1x6mm2 40 m
40 CCLĐ công tắc đơn 10 cái
41 CCLĐ ổ cắm đôi 16 cái
42 CCLĐ MCB 2P -16A 4 cái
43 CCLĐ MCB 2P-50A 1 cái
44 CCLĐ đầu báo khói tự động 7 cái
45 CCLĐ chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) 1 cái
46 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 66 m
47 Cung cấp bảng tiêu lệnh PCCC 1 bảng
48 Cung cấp lắp đặt bảng nội quy PCCC 1 bảng
49 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,2 100m
50 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,3 100m
51 CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
52 CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 8 cái
53 CCLĐ van mặt bích, ĐK 34mm 1 cái
54 CCLĐ cầu chắc rác, ĐK 100mm 5 cái
55 CCLĐ vòi rửa 1 vòi 4 bộ
C NHÀ VỆ SINH – NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO – NHÀ XE CB + VC
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 1,08 m
2 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 8,32 m2
5 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m 12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 50,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 4,32 m2
8 Bả matít vào tường 50,2 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 54,52 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,416 m3
11 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 0,1152 100m2
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,0295 tấn
13 Cung cấp xà gồ thép C30x60x2ly 15 m
14 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 36,2 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 8,32 m2
16 Đóng trần nhựa khung nổi khổ 60x60 8,32
17 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 m2
18 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,06 100m
19 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,04 100m
20 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,06 100m
21 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,08 100m
22 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,02 100m
23 CCLĐ phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
24 CCLĐ chậu rửa 1 vòi 2 bộ
25 CCLĐ kệ kính 2 cái
26 CCLĐ gương soi 2 cái
27 CCLĐ vòi rửa vệ sinh 2 cái
28 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
29 CCLĐ xí bệt 2 bộ
30 CCLĐ chậu tiểu nam (có bộ xả tự động) 1 bộ
31 CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
32 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 15 m
33 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 2 hộp
34 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 10 m
35 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 12 m
36 CCLĐ công tắc 1 hạt 4 cái
37 CCLĐ các CB 1 pha =10A 1 cái
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 693,2 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 31,425 m2
40 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,6 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 8 m2
42 Bả matít vào tường 693,2 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 693,2 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75 163 m
45 Cung cấp lắp dựng cổng xếp tự động bằng nhôm hợp kim cao 1,6m (bao gồm toàn bộ phụ kiện :mô tơ kéo và phụ kiện + CCLĐ ...) 6 m
46 CCLĐ song sắt đầu tường rào 163 m
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 31,42 m2
48 Tháo dỡ cửa 8,72 m2
49 Phá dỡ nền gạch lá nem 14,44 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 91,36 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 24,04 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm 14,44 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,72 m2
54 Bả matít vào tường 91,36 m2
55 Bả matít vào cột, dầm, trần 24,04 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 115,4 m2
57 Quét composite chống thấm mái, sê nô, ô văng... 24,64 m2
58 CCLĐ quạt treo tường 1 cái
59 CCLĐ đèn LED ốp trần 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
60 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm 10 m
61 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 2 hộp
62 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 20 m
63 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 10 m
64 CCLĐ công tắc 1 hạt 2 cái
65 CCLĐ ổ cắm đơn 2 cái
66 CCLĐ MCB 1P-30A 1 cái
67 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m 10,5 m2
68 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 8 m2
69 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=12m 0,1163 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m 0,1163 tấn
71 Sản xuất xà gồ thép 0,089 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép 0,089 tấn
73 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,165 100m2
74 Cung cấp Bulon D14, L=300 8 cái
75 Cung cấp và lắp dựng máng xối tole phẳng 16 m
D XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH (DÀNH CHO KHÁCH HÀNG)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,0924 100m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 0,903 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0177 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 2,577 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,055 tấn
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 250 0,612 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,0546 100m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0397 tấn
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,064 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,2656 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 8,28 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 14,86 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 3,28 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg 6 cái
15 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 0,18 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 0,464 m3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 0,2816 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 0,022 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m 0,006 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=18mm, cao <=4m 0,021 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,014 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,097 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,005 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=16m 0,01 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0456 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,058 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Sàn mái 0,0352 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0066 100m2
29 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 3,4072 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 21,08 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 5,88 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 6,2 m
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 2,48 m2
34 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 27,71 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 3,96 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 4,2 m2
37 Bả matít vào tường 21,08 m2
38 Bả matít vào cột, dầm, trần 5,88 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,96 m2
40 Quét composite chống thấm mái, sê nô, ô văng... 3,96 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,6 m2
42 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm 1,6
43 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm 0,25
44 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,12 100m
45 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,04 100m
46 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,04 100m
47 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,06 100m
48 CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,02 100m
49 CCLĐ phễu thu, ĐK 100mm 1 cái
50 CCLĐ chậu rửa 1 vòi 1 bộ
51 CCLĐ kệ kính 1 bộ
52 CCLĐ gương soi 1 cái
53 CCLĐ vòi rửa vệ sinh 1 cái
54 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh 1 cái
55 CCLĐ xí bệt 1 bộ
56 CCLĐ chậu tiểu nam (có bộ xả tự động) 1 bộ
57 CCLĐ đèn led ốp trần 12W 2 bộ
58 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 10 m
59 CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm 1 hộp
60 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 14 m
61 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 8 m
62 CCLĐ công tắc 1 hạt 2 cái
63 CCLĐ MCB 1P -10A 1 cái
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỂ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY
1 Vét rãnh thoát nước 70 m2
2 Tháo dở và lắp lại tấm đan rãnh để vệ sinh 166 cái
3 Rút hầm tự hoại 1 lần
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi măng - Gạch xi măng 40x40cm 1.081 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 1.120,5 m2
6 Phá dỡ nền đan bê tông (để xây rãnh thoát nước) 4,04 m3
7 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 17,3 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 0,866 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=50m, vữa XM M75 1,4336 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 17,92 m2
11 Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 8,64 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 1,2256 m3
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,076 tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,1576 100m2
15 Cung cấp, lắp đặt nắp hố thu bằng gang KT 307x981 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm 0,3 100m
17 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 2,5 m3
18 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm 7,25 m3
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 67,626 m3
20 Đóng cọc đá, chiều dài cọc <=2,5m, đất cấp I 4,7002 100m
21 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 8,84 m3
22 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 11,3808 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m 0,9947 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =12mm, cao <=4m 0,0682 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm 0,6859 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m 0,3362 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =10mm, cao <=16m 0,2133 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m 1,0432 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn nắp bể, cao <=16m 0,2744 100m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 77,84 m2
31 Quét chống thấm bể nước 77,84 m2
32 GCLD thang thăm Inox 1 bộ
33 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 32,64 m2
F HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI VÀ CAMERA QUAN SÁT
1 CCLĐ ổ cắm mạng CAT5E 2 cổng RJ45 (bao gồm hạt nhân, đế âm tường) 6 Bộ
2 CCLĐ ổ cắm mạng CAT5E 1 cổng RJ45 (bao gồm hạt nhân, đế âm tường) 20 Bộ
3 Đầu bấm điện thoại RJ11 10 Cái
4 Đầu bấm RJ45, hạt mạng RJ45 CAT5E 30 Cái
5 CCLĐ Switch L2 24 port PoE Terrabit 1 Cái
6 CCLĐ Wifi Access Point Terrabit PD1-W21-121-W 2 Cái
7 CCLĐ tủ thiết bị thông tầng 1 Cái
8 CCLĐ Camera IP 4 Cái
9 CCLĐ đầu ghi hình 8 kênh + ổ cứng 2TB 1 Bộ
10 CCLĐ cáp mạng CAT5E loại chống nhiễu (đi trên la phong) 200 Mét
11 CCLĐ cáp mạng CAT5E loại chống nhiễu (đi âm trong trường) 60 Mét
G THIẾT BỊ
1 CCLĐ Máy điều hòa 1.5HP - Daikin (+phụ kiện) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ; Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Thái Lan; Loại Gas lạnh: R32; Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều; Công suất làm lạnh: (1.5 Ngựa) - 11.900 Btu/h; Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz; Model dàn lạnh: FTKC35UAVMV; Model dàn nóng: RKC35UAVMV; Bảo hành: theo nhà sản xuất 5 Bộ
2 CCLĐ Máy điều hòa 2.5HP - Daikin (+phụ kiện) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ; Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Thái Lan; Loại Gas lạnh: R32; Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều; Công suất làm lạnh: 2.5 Hp (2.5 Ngựa) - 20.500 Btu/h; Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz; Model dàn lạnh: FTKQ60SVMV; Model dàn nóng: RKQ60SVMV; Bảo hành: theo nhà sản xuất 2 Bộ
3 CCLĐ Máy điều hòa 3P - 5HP - Daikin (+phụ kiện) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ; Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Malaysia; Loại Gas lạnh: R410A; Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh); Công suất làm lạnh: 5.0 Hp (5.0 Ngựa) - 45.000 Btu/h; Nguồn điện (Ph/V/Hz): Dàn lạnh: 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz; Dàn nóng: 3 Pha, 380 - 415 V, 50Hz; Model dàn lạnh: FVRN125AXV1; Model dàn nóng: FVRN125AXV1; Bảo hành: theo nhà sản xuất 1 Bộ
4 CC Máy bơm chữa cháy (+phụ kiện) Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ; Máy bơm chữa cháy Diesel Hyundai 30HP (22.5KW); Động cơ dầu diesel Hyundai D3BB; Đầu bơm CA50 - 250 A; Công suất (HP-KW): 30HP-22,5KW; Lưu lượng (m3/h): 27 – 78; Cột áp (m) : 89.5 - 71.7; Lắp ráp tại Việt Nam; Bảo hành: theo nhà sản xuất 1 Bộ
5 CCLĐ Bình bột ABC 8.0 kg 7 Bình
6 CCLĐ Bình CO2 5.0 kg 7 Bình
7 CCLĐ Màn cửa Rèm lá dọc; Chất liệu vải phủ nhựa Chống nắng, 81 m2
8 CCLĐ Quầy giao dịch Khung đố + Mặt gỗ bên sơn PU 03 lớp (kích thước và hoa văn theo quầy giao dịch hiện trạng) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->