Gói thầu: Gói thầu số 25: Kè gia cố thượng hạ lưu bờ tả cống Neo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Kè gia cố thượng hạ lưu bờ tả cống Neo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 14:11:00 đến ngày 2020-05-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,971,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | Kè thượng lưu bờ tả cống Neo | |||
| C | Mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ, gạch đá xây | 13,38 | m3 | |
| D | Phần đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 32,91 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,3351 | 100m2 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 219,4 | m2 | |
| 4 | Cắt khe đường, khe 1x4 | 4,4 | 10m | |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | 9,3411 | kg | |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | 0,0106 | m3 | |
| E | Phần kè | |||
| 1 | Bê tông dầm đỉnh kè D1, dầm mái kè D2, dầm khóa chân kè D3 đá 2x4, mác 200 | 32,79 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm néo đầu cọc D4, dầm mũ đầu cọc D5, đá 2x4, mác 250 | 46,77 | m3 | |
| 3 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT (12,0x0,35x0,35)m. | 1.644 | m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,39 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) | 12,743 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất) | 0,937 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 2,76 | 100m | |
| 8 | Cốt thép dầm, đường kính <= 10mm | 0,857 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính <= 18mm | 3,823 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm chắn đất + tấm đan lát mái BTĐS, đường kính <= 10mm | 5,6672 | tấn | |
| 11 | Làm và thả thảm đá (6x2x0,3) trên cạn | 4 | thảm | |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | 33 | rọ | |
| 13 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 28,73 | m3 | |
| 14 | Lót vữa dày 2cm, vữa XMCV xây dựng mác 50 | 148,62 | m2 | |
| 15 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XMCV xây dựng mác 100 | 24,72 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 1,43 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | 8,53 | m2 | |
| 18 | Bê tông CKĐS, tấm chắn, đá 1x2, mác 300 | 32,91 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 232 | cái | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng cơ giới, bốc xếp lên | 84,738 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng cơ giới, bốc xếp xuống | 84,738 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện BTĐS, trong phạm vi <=1km | 8,4738 | 10tấn/km | |
| 23 | Rải vải lọc trên cạn (tương đương ART20) | 5,9356 | 100m2 | |
| 24 | Rải vải lọc dưới nước (tương đương ART20) | 12,6952 | 100m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,87 | m2 | |
| 26 | Bê tông CKĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 47,77 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.365 | cấu kiện | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp lên | 119,4375 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp xuống | 119,4375 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg, trong phạm vi <=1km | 11,9438 | 10tấn/km | |
| 31 | Ván khuôn thép dầm | 3,9864 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cấu kiện BTĐS, ván khuôn tấm lát mái+ tấm chắn đất | 5,7295 | 100m2 | |
| 33 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 để đắp | 854,3704 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,5608 | 100m3 | |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 3,125 | 100m | |
| 36 | Ống nhựa PVC D42 | 105,84 | m | |
| F | Phần đất | |||
| 1 | Đào bạt mái kè, đất cấp I | 2.229,19 | m3 | |
| 2 | Phao bè thi công | 5,7071 | ca | |
| 3 | Lắp đặt tháo dỡ phao bè | 1 | lần | |
| 4 | Đào móng cọc néo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 54,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất mái kè + cọc néo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 985,02 | m3 | |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | 1.083,522 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 11,5552 | 100m3 | |
| G | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,53 | 100m3 | |
| 2 | Ca máy ủi 110CV tạo mặt bằng thi công | 3 | ca | |
| 3 | Mua thép hình làm khung | 15.314,61 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,3146 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,3146 | tấn | |
| 6 | Mua cọc thép hình | 21.579,6 | kg | |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước , chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | 2,135 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 2,135 | 100m | |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 2,135 | 100m | |
| H | Phần cống D1200 nối tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 3,83 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,73 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,61 | m2 | |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0155 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp cống | 0,0095 | tấn | |
| 9 | Cốt thép thang lên xuống bể | 0,0231 | tấn | |
| 10 | Gia công kết cấu thép: lưới chắn rác | 0,4756 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 37,4255 | 100m | |
| 12 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | 16,33 | m3 | |
| 13 | Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,28 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1250mm | 14 | đoạn ống | |
| 15 | Bê tông lót móng sân cống cửa ra, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,43 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền cửa ra cống, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường cánh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,09 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | 0,9381 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0166 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,087 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép nền tường cửa ra cống, đường kính <= 18mm | 0,18 | tấn | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | 0,83 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 3,04 | m2 | |
| I | Phần hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,8 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 62,93 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 7,87 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,42 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,2346 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 0,414 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 18,69 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 8,54 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 16,39 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 13,5 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,14 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 414 | m2 | |
| J | Mốc đo lún | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 5,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,33 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 0,88 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính <= 18mm | 0,2481 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm, thép hình cọc BTĐS | 0,0013 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép tấm thép hình cọc BTĐS | 0,0013 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | 0,183 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 1,14 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc dương) | 0,175 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc âm) | 0,005 | 100m | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0158 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan BTĐS nắp giếng | 0,0051 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp giếng, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 4,14 | m3 | |
| K | Cọc đo xói | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính <= 18mm | 0,01 | tấn | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,39 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,0203 | 100m2 | |
| L | Đấu nối đường giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác KT 700x700x700, tôn dầy 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo thép ống D80, L=3,3m mạ kẽm | 3 | bộ | |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật, tôn 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo D80, mạ kẽm | 2,24 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng cột biển báo, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1 | m3 | |
| 5 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80 | 8,4 | m | |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | 4,22 | m2 | |
| 7 | Dây ni lông cảnh báo | 70 | m | |
| 8 | Ván khuôn BTĐS đế cọc tiêu | 0,0126 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông CKĐS đế cọc tiêu + lõi cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 0,14 | m3 | |
| M | Kè hạ lưu bờ tả cống Neo | |||
| N | Phần đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 37,65 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,1943 | 100m2 | |
| 3 | Ni lông tái sinh | 251 | m2 | |
| 4 | Cắt khe đường, khe 1x4 | 5 | 10m | |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | 10,379 | kg | |
| 6 | Gỗ làm khe co giãn | 0,0127 | m3 | |
| O | Phần kè | |||
| 1 | Bê tông dầm đỉnh kè D1, dầm mái kè D2, dầm khóa chân kè D3 đá 2x4, mác 200 | 36,62 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm néo đầu cọc D4, dầm mũ đầu cọc D5, đá 2x4, mác 250 | 57,3 | m3 | |
| 3 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT (12,0x0,35x0,35)m. | 2.112 | m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 10,78 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) | 14,976 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất) | 2,664 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 3,48 | 100m | |
| 8 | Cốt thép dầm, đường kính <= 10mm | 1,004 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính <= 18mm | 4,661 | tấn | |
| 10 | Cốt thép BTĐS tấm chắn đất + tấm đan lát mái, đường kính <= 10mm | 7,281 | tấn | |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | 140 | rọ | |
| 12 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 38,8 | m3 | |
| 13 | Lót vữa XMCV xây dựng, dày 2cm, vữa mác 50 | 167,88 | m2 | |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XMCV xây dựng mác 100 | 32,39 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 1,43 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 8,53 | m2 | |
| 17 | Bê tông CKĐS, tấm chắn, đá 1x2, mác 300 | 40,56 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm chắn | 286 | cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp lên | 104,4615 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp xuống | 104,4615 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi <=1km | 10,4462 | 10tấn/km | |
| 22 | Rải vải lọc trên cạn (tương đương ART20) | 7,4101 | 100m2 | |
| 23 | Rải vải lọc dưới nước (tương đương ART20) | 14,9032 | 100m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 7,309 | m2 | |
| 25 | Bê tông CKĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 55,37 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.582 | cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp lên | 138,425 | tấn | |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp xuống | 138,425 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg, trong phạm vi <=1km | 13,8425 | 10tấn/km | |
| 30 | Ván khuôn thép dầm | 4,8126 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn cấu kiện BTĐS, ván khuôn tấm lát mái+ tấm chắn đất | 6,3826 | 100m2 | |
| 32 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 để đắp | 907,2318 | m3 | |
| 33 | Đắp CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,0286 | 100m3 | |
| 34 | Ống nhựa PVC D42 | 227,94 | m | |
| P | Phần đất | |||
| 1 | Đào bạt mái kè, đất cấp I | 571,48 | m3 | |
| 2 | Phao bè thi công | 1,649 | ca | |
| 3 | Lắp đặt tháo dỡ phao bè | 1 | lần | |
| 4 | Đào móng cọc néo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 112,67 | m3 | |
| 5 | Đắp mái kè + cọc néo, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1.153,85 | m3 | |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | 1.269,235 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,4952 | 100m3 | |
| Q | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Ca máy ủi 110CV tạo mặt bằng thi công | 3 | ca | |
| 2 | Mua thép hình làm khung | 19.715,35 | kg | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 19,7154 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 19,7154 | tấn | |
| 5 | Mua cọc thép hình | 27.745,2 | kg | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | 2,59 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 2,59 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 2,59 | 100m | |
| R | Mốc đo lún | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 5,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,33 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 | 0,88 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính <= 18mm | 0,248 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm, thép hình cọc BTĐS | 0,0013 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép tấm thép hình cọc BTĐS | 0,0013 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép cọc | 0,183 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 1,13 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc dương) | 0,175 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc âm) | 0,005 | 100m | |
| 12 | Cốt thép BTĐS tấm đan nắp giếng | 0,02 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan BTĐS nắp giếng | 0,0051 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan nắp giếng, đá 1x2, mác 200. | 0,1 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 4,14 | m3 | |
| S | Đấu nối đường giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác KT 700x700x700, tôn dầy 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo thép ống D80, L=3,3m mạ kẽm | 3 | bộ | |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật, tôn 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo D80, mạ kẽm | 2,4 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1 | m3 | |
| 6 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80 | 8,4 | m | |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu (đỏ - trắng) | 4,22 | m2 | |
| 8 | Dây ni lông màu cảnh báo | 70 | m | |
| 9 | Ván khuôn BTĐS đế cọc tiêu | 0,0126 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông CKĐS đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 0,14 | m3 | |
| T | Hạng mục 2: Phần thiết bị. | |||
| 1 | Cung cấp máy phát điện đồng bộ 50KVA/40KW 3 pha công nghiệp chạy dầu; công suất 50-55KVA; số pha: 3 pha; Nhiên liệu: dầu Diesel; điện áp/tần số: 400V/50Hz); tốc độ vòng quay: 1500v/ph;dòng điện: 72A; độ ồn: 68dB(A); nhiên liệu: 8,5l/h; kích thước: (2450x1000x1300)mm; trọng lượng: 1.170kg; vỏ chống ồn đồng bộ; Xuất xứ: G7, EU). | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi