Gói thầu: Gói thầu số 25: Kè gia cố thượng hạ lưu bờ tả cống Neo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465171-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Kè gia cố thượng hạ lưu bờ tả cống Neo
Số hiệu KHLCNT 20200454262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 14:11:00 đến ngày 2020-05-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,971,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
B Kè thượng lưu bờ tả cống Neo
C Mặt bằng
1 Phá dỡ kè cũ, gạch đá xây 13,38 m3
D Phần đường
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 32,91 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường 0,3351 100m2
3 Ni lông tái sinh 219,4 m2
4 Cắt khe đường, khe 1x4 4,4 10m
5 Nhựa đường khe co giãn 9,3411 kg
6 Gỗ làm khe co giãn 0,0106 m3
E Phần kè
1 Bê tông dầm đỉnh kè D1, dầm mái kè D2, dầm khóa chân kè D3 đá 2x4, mác 200 32,79 m3
2 Bê tông dầm néo đầu cọc D4, dầm mũ đầu cọc D5, đá 2x4, mác 250 46,77 m3
3 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT (12,0x0,35x0,35)m. 1.644 m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,39 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) 12,743 100m
6 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất) 0,937 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I 2,76 100m
8 Cốt thép dầm, đường kính <= 10mm 0,857 tấn
9 Cốt thép dầm, đường kính <= 18mm 3,823 tấn
10 Cốt thép tấm chắn đất + tấm đan lát mái BTĐS, đường kính <= 10mm 5,6672 tấn
11 Làm và thả thảm đá (6x2x0,3) trên cạn 4 thảm
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước 33 rọ
13 Rải đá dăm lót, đá 2x4 28,73 m3
14 Lót vữa dày 2cm, vữa XMCV xây dựng mác 50 148,62 m2
15 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XMCV xây dựng mác 100 24,72 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XMCV xây dựng mác 75 1,43 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. 8,53 m2
18 Bê tông CKĐS, tấm chắn, đá 1x2, mác 300 32,91 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. 232 cái
20 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng cơ giới, bốc xếp lên 84,738 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện BTĐS bằng cơ giới, bốc xếp xuống 84,738 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện BTĐS, trong phạm vi <=1km 8,4738 10tấn/km
23 Rải vải lọc trên cạn (tương đương ART20) 5,9356 100m2
24 Rải vải lọc dưới nước (tương đương ART20) 12,6952 100m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 4,87 m2
26 Bê tông CKĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 47,77 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1.365 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp lên 119,4375 tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp xuống 119,4375 tấn
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg, trong phạm vi <=1km 11,9438 10tấn/km
31 Ván khuôn thép dầm 3,9864 100m2
32 Ván khuôn cấu kiện BTĐS, ván khuôn tấm lát mái+ tấm chắn đất 5,7295 100m2
33 Mua cấp phối đá dăm loại 2 để đắp 854,3704 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,5608 100m3
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 3,125 100m
36 Ống nhựa PVC D42 105,84 m
F Phần đất
1 Đào bạt mái kè, đất cấp I 2.229,19 m3
2 Phao bè thi công 5,7071 ca
3 Lắp đặt tháo dỡ phao bè 1 lần
4 Đào móng cọc néo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 54,25 m3
5 Đắp đất mái kè + cọc néo, độ chặt yêu cầu K=0,90 985,02 m3
6 Mua đất đồi để đắp 1.083,522 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,5552 100m3
G Biện pháp thi công
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 1,53 100m3
2 Ca máy ủi 110CV tạo mặt bằng thi công 3 ca
3 Mua thép hình làm khung 15.314,61 kg
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,3146 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 15,3146 tấn
6 Mua cọc thép hình 21.579,6 kg
7 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước , chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) 2,135 100m
8 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) 2,135 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 2,135 100m
H Phần cống D1200 nối tiếp
1 Phá dỡ kết cấu gạch 3,83 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,73 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,52 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,61 m2
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,11 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
7 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0155 100m2
8 Cốt thép tấm đan nắp cống 0,0095 tấn
9 Cốt thép thang lên xuống bể 0,0231 tấn
10 Gia công kết cấu thép: lưới chắn rác 0,4756 tấn
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 37,4255 100m
12 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 16,33 m3
13 Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,28 tấn
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1250mm 14 đoạn ống
15 Bê tông lót móng sân cống cửa ra, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,43 m3
16 Bê tông nền cửa ra cống, đá 1x2, mác 200 0,86 m3
17 Bê tông tường cánh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,09 m3
18 Ván khuôn gỗ gối đỡ 0,9381 100m2
19 Ván khuôn gỗ móng 0,0166 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,087 100m2
21 Cốt thép nền tường cửa ra cống, đường kính <= 18mm 0,18 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 0,83 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 3,04 m2
I Phần hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 11,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 62,93 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 7,87 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 3,42 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,2346 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng 0,414 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 18,69 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 8,54 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 16,39 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 13,5 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,14 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 414 m2
J Mốc đo lún
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 5,63 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,33 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 0,88 m3
4 Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm 0,036 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính <= 18mm 0,2481 tấn
6 Sản xuất thép tấm, thép hình cọc BTĐS 0,0013 tấn
7 Lắp đặt thép tấm thép hình cọc BTĐS 0,0013 tấn
8 Ván khuôn thép cọc 0,183 100m2
9 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 1,14 m3
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc dương) 0,175 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc âm) 0,005 100m
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0158 tấn
13 Ván khuôn gỗ tấm đan BTĐS nắp giếng 0,0051 100m2
14 Bê tông tấm đan nắp giếng, đá 1x2, mác 200 0,104 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 4,14 m3
K Cọc đo xói
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,4 m3
2 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 0,09 m3
3 Cốt thép cột, đường kính <= 18mm 0,01 tấn
4 Đắp đất nền móng công trình 0,39 m3
5 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,0203 100m2
L Đấu nối đường giao thông
1 Biển báo hình tam giác KT 700x700x700, tôn dầy 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo thép ống D80, L=3,3m mạ kẽm 3 bộ
2 Biển báo hình chữ nhật, tôn 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo D80, mạ kẽm 2,24 m2
3 Đào đất móng cột biển báo, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1 m3
4 Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1 m3
5 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80 8,4 m
6 Sơn phản quang cọc tiêu 4,22 m2
7 Dây ni lông cảnh báo 70 m
8 Ván khuôn BTĐS đế cọc tiêu 0,0126 100m2
9 Bê tông CKĐS đế cọc tiêu + lõi cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 0,14 m3
M Kè hạ lưu bờ tả cống Neo
N Phần đường
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 37,65 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường 0,1943 100m2
3 Ni lông tái sinh 251 m2
4 Cắt khe đường, khe 1x4 5 10m
5 Nhựa đường khe co giãn 10,379 kg
6 Gỗ làm khe co giãn 0,0127 m3
O Phần kè
1 Bê tông dầm đỉnh kè D1, dầm mái kè D2, dầm khóa chân kè D3 đá 2x4, mác 200 36,62 m3
2 Bê tông dầm néo đầu cọc D4, dầm mũ đầu cọc D5, đá 2x4, mác 250 57,3 m3
3 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT (12,0x0,35x0,35)m. 2.112 m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại 10,78 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất) 14,976 100m
6 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm (phần không ngập đất) 2,664 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I 3,48 100m
8 Cốt thép dầm, đường kính <= 10mm 1,004 tấn
9 Cốt thép dầm, đường kính <= 18mm 4,661 tấn
10 Cốt thép BTĐS tấm chắn đất + tấm đan lát mái, đường kính <= 10mm 7,281 tấn
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước 140 rọ
12 Rải đá dăm lót, đá 2x4 38,8 m3
13 Lót vữa XMCV xây dựng, dày 2cm, vữa mác 50 167,88 m2
14 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XMCV xây dựng mác 100 32,39 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XMCV xây dựng mác 75 1,43 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 8,53 m2
17 Bê tông CKĐS, tấm chắn, đá 1x2, mác 300 40,56 m3
18 Lắp đặt cấu kiện BTĐS tấm chắn 286 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp lên 104,4615 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp xuống 104,4615 tấn
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi <=1km 10,4462 10tấn/km
22 Rải vải lọc trên cạn (tương đương ART20) 7,4101 100m2
23 Rải vải lọc dưới nước (tương đương ART20) 14,9032 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 7,309 m2
25 Bê tông CKĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 55,37 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1.582 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp lên 138,425 tấn
28 Bốc xếp cấu kiện BTĐS, bốc xếp xuống 138,425 tấn
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg, trong phạm vi <=1km 13,8425 10tấn/km
30 Ván khuôn thép dầm 4,8126 100m2
31 Ván khuôn cấu kiện BTĐS, ván khuôn tấm lát mái+ tấm chắn đất 6,3826 100m2
32 Mua cấp phối đá dăm loại 2 để đắp 907,2318 m3
33 Đắp CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,0286 100m3
34 Ống nhựa PVC D42 227,94 m
P Phần đất
1 Đào bạt mái kè, đất cấp I 571,48 m3
2 Phao bè thi công 1,649 ca
3 Lắp đặt tháo dỡ phao bè 1 lần
4 Đào móng cọc néo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 112,67 m3
5 Đắp mái kè + cọc néo, độ chặt yêu cầu K=0,90 1.153,85 m3
6 Mua đất đồi để đắp 1.269,235 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,4952 100m3
Q Biện pháp thi công
1 Ca máy ủi 110CV tạo mặt bằng thi công 3 ca
2 Mua thép hình làm khung 19.715,35 kg
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 19,7154 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 19,7154 tấn
5 Mua cọc thép hình 27.745,2 kg
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) 2,59 100m
7 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) 2,59 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước 2,59 100m
R Mốc đo lún
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 5,63 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,33 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XMCV xây dựng mác 75 0,88 m3
4 Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm 0,036 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính <= 18mm 0,248 tấn
6 Sản xuất thép tấm, thép hình cọc BTĐS 0,0013 tấn
7 Lắp đặt thép tấm thép hình cọc BTĐS 0,0013 tấn
8 Ván khuôn thép cọc 0,183 100m2
9 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 1,13 m3
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc dương) 0,175 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần cọc âm) 0,005 100m
12 Cốt thép BTĐS tấm đan nắp giếng 0,02 tấn
13 Ván khuôn gỗ tấm đan BTĐS nắp giếng 0,0051 100m2
14 Bê tông tấm đan nắp giếng, đá 1x2, mác 200. 0,1 m3
15 Đắp đất nền móng công trình 4,14 m3
S Đấu nối đường giao thông
1 Biển báo hình tam giác KT 700x700x700, tôn dầy 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo thép ống D80, L=3,3m mạ kẽm 3 bộ
2 Biển báo hình chữ nhật, tôn 2 ly, mạ kẽm + cột biển báo D80, mạ kẽm 2,4 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1 m3
6 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80 8,4 m
7 Sơn phản quang cọc tiêu (đỏ - trắng) 4,22 m2
8 Dây ni lông màu cảnh báo 70 m
9 Ván khuôn BTĐS đế cọc tiêu 0,0126 100m2
10 Bê tông CKĐS đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 0,14 m3
T Hạng mục 2: Phần thiết bị.
1 Cung cấp máy phát điện đồng bộ 50KVA/40KW 3 pha công nghiệp chạy dầu; công suất 50-55KVA; số pha: 3 pha; Nhiên liệu: dầu Diesel; điện áp/tần số: 400V/50Hz); tốc độ vòng quay: 1500v/ph;dòng điện: 72A; độ ồn: 68dB(A); nhiên liệu: 8,5l/h; kích thước: (2450x1000x1300)mm; trọng lượng: 1.170kg; vỏ chống ồn đồng bộ; Xuất xứ: G7, EU). 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->