Gói thầu: Gói thầu xây lắp + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 13:44:00 đến ngày 2020-05-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,753,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.088,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 194,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,18 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,53 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,27 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,04 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,18 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,38 | tấn |
| 18 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,45 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,39 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40,6 | m3 |
| 22 | Tôn nền bục giảng bằng cát | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,76 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,94 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,22 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,42 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,59 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,17 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,92 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,41 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,57 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,73 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,53 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,04 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,65 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,25 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,03 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 185,67 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,39 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,66 | m3 |
| 47 | Xây cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,38 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,56 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,18 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,37 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,65 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,65 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 338,1 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,52 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,7 | md |
| 56 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 195,48 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,08 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 782,58 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.721,86 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 975,51 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 660,07 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.104,65 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 804,2 | m |
| 64 | Bả matít vào tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.721,86 | m2 |
| 65 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.740,23 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 874,82 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.462,09 | m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,49 | m3 |
| 69 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,57 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,57 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,04 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 999 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,56 | m2 |
| 74 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,73 | m3 |
| 75 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86,51 | m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,46 | m2 |
| 77 | Vách kính -dày 5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,81 | m2 |
| 78 | Lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 325,92 | kg |
| 79 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,89 | kg |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên mặt bậc cầu thang, M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 102,98 | m2 |
| 81 | Đào móng tam cấp, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,04 | m3 |
| 82 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,84 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,19 | m3 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên mặt bậc tam cấp, M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,46 | m2 |
| 87 | Đào móng rãnh, hố ga, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,02 | m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 92 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,54 | m3 |
| 93 | Xây hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,42 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,98 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,5 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,16 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 130 | 1cấu kiện |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,66 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,59 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,12 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,32 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,32 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,73 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,6 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,56 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,81 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN-NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hộp máng đèn Tán quang 220v/1,2mx2x40W (gồm cả bóng) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Đèn ốp bóng Compac 220V/20W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần (cả móc) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | hạt |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A-3P | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-2P | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A-2P | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A-2P | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-1P | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng chứa 2-4-Module (trọn bộ) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 300x200x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 500x300x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Đế các loại công tắc+ổ cắm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76 | cái |
| 18 | Hộp nối dây+phân dây+hộp át | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 25 | Ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.200 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cuộn |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 143 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=16mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét, dài 1m-đầu mạ đồng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Chân bật | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | cái |
| 32 | Que hàn 4ly (Việt đức) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | kg |
| 33 | Kẹp nối dây tiếp địa-Mạ thiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Bulông+đai ốc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | kg |
| 36 | Hồ lô cắm kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,92 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,92 | m3 |
| C | CẤP NƯỚC-NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+vòi rửa-Trọn bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa-Trọn bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van ấn-Trọn bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (xí xổm)-Trọn bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Vòi rửa gắn tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bể |
| 8 | Xi phông Inox D42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị đi cùng gương như kệ...) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Khoan giếng sâu 20m (cả phụ kiện+ống đi kèm) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | giếng |
| 11 | Ống PPR D25 (dẫn đến nguồn cấp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 12 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Máy bơm (Q=6m3/h; H=25m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Ống PPR D50-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 15 | Ống PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 18 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Tê PPR D50x50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Tê ren trong PPR D20x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D90-90độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Cút PPR D90-45độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cút PPR D32-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Cút PPR D25-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 35 | Cút PPR D20-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Cút ren trong PPR D20-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Côn PPR D50x25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Côn PPR D50x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Nút bịt D32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 45 | Ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống u.PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | 100m |
| 47 | Ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 48 | Ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 49 | Ống u.PVC D34 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 51 | Tê đều PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | cái |
| 53 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tê Y PVC D90x48 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 58 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 59 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Tê Y PVC D60x42 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Tê kiểm tra PVC D90x90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Cút PVC D110-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Cút PVC D90-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Cút PVC D75-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 66 | Cút PVC D60-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 67 | Cút PVC D42-90 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 68 | Cút D110-135 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 69 | Cút D90-135 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Cút D75-135 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | cái |
| 71 | Cút D42-135 độ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 72 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Nắp thông tắc D75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 78 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | bộ |
| 79 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | hộp |
| 80 | Đào bể phốt, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,9025 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9675 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6354 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,0218 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,667 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 88 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0534 | 100m2 |
| D | BỂ NƯỚC PC&CC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 400,6065 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,702 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0426 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,8188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,22 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6795 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6279 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9844 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3645 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4914 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0316 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4416 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 610,7634 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,0968 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 474,304 | m2 |
| 25 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 200mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,7 | 1m2 |
| 29 | Nắp hố thăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,7 | kg |
| 30 | Tấm tôn nắp hố ga | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Khóa nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thang sắt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy các loại | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 270 | m |
| 12 | Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 220 | m |
| 13 | Rải cáp tín hiệu 5 đôi: 5x2x0,5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 20 luồn cáp tín hiệu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 210 | m |
| 15 | Măng sông nối ống D16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 400 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 490 | m |
| 17 | Hộp chia 3,4 ngả D16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=47,3mcn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=63m3/h, H=47,3mcn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép DN65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,84 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép DN 50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu thép DN 100/65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu thép DN65/50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 6kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bình |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bình |
| 48 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ( 2 cửa D65) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ( 2 cửa D65) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cuộn |
| 55 | Gia công lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt rìu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kìm cộng lực | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chăn sợi (2x1m) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt búa tạ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nội quy + tiêu kệnh PCCC | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cút thép DN25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép DN25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc có DN25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối mềm nối bích DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc rác DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van một chiều DN65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn DN65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chăn DN25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ hút cho máy bơm chữa cháy DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cáp điện 3 pha 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây nguồn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cặp bích |
| 77 | Zoang cao su DN100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích thép DN65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 79 | Zoang cao su DN65 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 192 | bộ |
| 81 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | kg |
| 82 | Băng tan cao su non cuốn ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | cuộn |
| 83 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | kg |
| 84 | Đổ bệ bơm bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | m3 |
| 85 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 86 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 87 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | HT |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,571 | 1m2 |
| F | NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2909 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0704 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,714 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,936 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1724 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1724 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,0496 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3089 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,52 | md |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,556 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,936 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7 | m3 |
| 21 | Cán VXM nền | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,5 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 24 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hạt |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Hộp cài ATM có nắp bảo hộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 33 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi