Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:32:00 đến ngày 2020-05-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,753,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG NHÀ SỐ 10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,2416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1384 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,2416 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,4 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,7168 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,3648 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.166,2336 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 778,7296 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8998 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7864 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,842 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2395 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,6818 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9868 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | m |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ gỗ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1392 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8566 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8566 | tấn |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,23 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,23 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,8 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, mài bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2624 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2624 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm hệ kính cường an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2624 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,464 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,44 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,44 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 46 | Tủ điện tổng 300x400x150 bằng tôn dày 1.5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cuộn |
| 50 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 51 | Đinh Vít 5cm + Nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 52 | Lắp đặt cổ thép - cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8521 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | m2 |
| 4 | Lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2166 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825,3801 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,1984 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,2534 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,7989 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,8636 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,5164 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,1984 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.388,4367 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ . | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,194 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8752 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0758 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1905 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,577 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,9498 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0395 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,11 | m |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7252 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7252 | tấn |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,008 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,008 | m2 |
| 27 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,444 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3068 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,444 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 31 | Lan can inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7456 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mài bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,212 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,477 | m2 |
| 34 | Ô thoáng nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9314 | m2 |
| 35 | Thay mới cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn (bao gồm cả phụ kiện ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,477 | m2 |
| 36 | Thay mới hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,248 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bảng |
| 50 | Tủ điện tổng 300x400x150 bằng tôn dày 1.5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 54 | Đinh Vít 3cm + Nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 55 | Lắp đặt cổ thép - cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Nạo vét lòng rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 63 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,33 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5731 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi