Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448940-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 19:42:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | Thu ngắn giải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cao 20cm, rộng 10cm, dài 1m/1block dài 32,18 m | Chương V/Phần II | 32,18 | Block |
| 2 | Thu hồi bảng hiệu trang trí hình bán nguyệt | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 3 | Thu hồi cây cảnh trang trí | Chương V/Phần II | 50,67 | m2 |
| 4 | Đào đất, bố dỡ, chở về nơi đổ thải | Chương V/Phần II | 10,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đá bây nền đường dày 47cm | Chương V/Phần II | 23,81 | m2 |
| 6 | BTN nguội dày 7cm (Hoàn trả) | Chương V/Phần II | 50,67 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương CRS-1 TC 0,5kg/m2 (Hoàn trả) | Chương V/Phần II | 50,67 | m2 |
| 8 | Đá dăm láng nhựa 2 lớp (2,7kg/m2 dày 15cm (Hoàn trả) | Chương V/Phần II | 50,67 | m2 |
| 9 | Lắp đặt lại bó vỉa khối bê tông dài 19 m (Hoàn trả) | Chương V/Phần II | 19 | m |
| 10 | Lắp đặt khối block thép (kênh hóa góc ngã ba) | Chương V/Phần II | 116 | khối |
| D | Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 156 | m |
| 2 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 923,8 | m |
| 3 | Vạch sơn 1.2 dày 2mm, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 152 | m |
| 4 | Vạch sơn 7.1 dày 2mm, rộng 20cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 23 | m |
| 5 | Vạch sơn 7.3 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 183 | m |
| 6 | Vạch giảm tốc dày 4mm, rộng 20cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 249,5 | m |
| 7 | Vạch sơn 9.3 dày 2mm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 17,29 | m |
| 8 | Đinh phản quang 3M, 2 chân, loai 15x15cm | Chương V/Phần II | 128 | Cái |
| 9 | Bổ sung biển báo W.207a | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 10 | Bổ sung biển báo W.208 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 11 | Bổ sung biển báo P102 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| E | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| F | Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn cao 6.2m cần vươn đơn 7m | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn cao 3.9m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn cao 2.9m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn đơn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 4 | trụ |
| 5 | Trụ tròn côn THGT STK cao 3.9m (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 2 | trụ |
| 6 | Trụ tròn côn THGT STK cao 2.9m (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 1 | trụ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 9 | bộ |
| 8 | Đèn THGT 3 màu mũi tên (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 9 | Đèn THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 10 | Đèn THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 11 | Đèn THGT đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 26 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 6 | bảng |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 12 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M1,5 | Chương V/Phần II | 78 | Cái |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 14 | đầu |
| 19 | Móng cột 6,2m vươn 7m vị trí giữa đường (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2 | móng |
| 20 | Móng cột 6,2m vươn 7m vị trí vỉa hè (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2 | móng |
| 21 | Móng cột cao 2,9m; 3,9m trên đường nhựa (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 2 | vị trí |
| 22 | Móng cột cao 3,9m trên vỉa hè (Móng cột đèn tín hiệu giao thông) | Chương V/Phần II | 1 | vị trí |
| G | Cáp truyền tín hiệu và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 188,7 | m |
| 2 | Ống thép D76 trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 119 | m |
| 3 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V/Phần II | 320,33 | m |
| 4 | Dây trung tính Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 320,33 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 211 | m |
| 6 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 2 | m |
| H | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| I | Đào hào cáp | |||
| 1 | Đào hào cáp loại 1 (qua vỉa hè cổng cơ quan, nhà dân) rộng miệng hào 0,5m, rộng đáy 0,3m; sâu 0,8m | Chương V/Phần II | 9 | m |
| 2 | Đào hào cáp loại 2A (đi qua vỉa hè lát gạch 15cmx15cm) rộng miệng hào 0,6m, rộng đáy 0,3m; sâu 0,8m | Chương V/Phần II | 39 | m |
| 3 | Đào hào cáp loại 2B (đi qua vỉa hè lát gạch 30cmx30cm) rộng miệng hào 0,6m, rộng đáy 0,3m; sâu 0,8m | Chương V/Phần II | 28 | m |
| 4 | Đào hào cáp loại 3 (cắt qua đường), kích thước rộng 0,5; sâu 80 | Chương V/Phần II | 26 | m |
| 5 | Đào hào cáp loại 3A (cáp tín hiệu cắt qua đường), kích thước rộng 0,2; sâu 0,27 | Chương V/Phần II | 44 | m |
| J | Hoàn trả hào cáp | |||
| 1 | Hoàn trả hào cáp loại 1 (qua vỉa hè cổng cơ quan, nhà dân) rộng miệng hào 0,5m, rộng đáy 0,3m; sâu 0,8m | Chương V/Phần II | 9 | m |
| 2 | Hoàn trả hào cáp loại 2A (đi qua vỉa hè lát gạch 15cmx15cm) rộng miệng hào 0,6m, rộng đáy 0,3m; sâu 0,8m | Chương V/Phần II | 39 | m |
| 3 | Hoàn trả hào loại cáp 2B (đi qua vỉa hè lát gạch 30cmx30cm) rộng miệng hào 0,6m, rộng đáy 0,3m; sâu 0,8m | Chương V/Phần II | 28 | m |
| 4 | Hoàn trả hào cáp loại 3 (cắt qua đường), kích thước rộng 0,5; sâu 80 | Chương V/Phần II | 26 | m |
| 5 | Hoàn trả hào cáp loại 3A (cáp tín hiệu cắt qua đường), kích thước rộng 0,2; sâu 0,27 | Chương V/Phần II | 44 | m |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V/Phần II | 47,1 | m2 |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển điện chiếu sáng(bao gồm cả thiết bị điện) | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 2 | Móng cột đèn loại M2 (tại cột BG14) | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 3 | Móng tủ chiếu sáng | Chương V/Phần II | 1 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,0m | Chương V/Phần II | 4 | Bộ |
| 5 | Đèn pha LED 200W | Chương V/Phần II | 8 | Bộ |
| 6 | Cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V/Phần II | 128 | m |
| 7 | Cột đèn pha cao 14m + lọng bắt đèn pha 8 bóng | Chương V/Phần II | 1 | Cột |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -(4x10)mm2 | Chương V/Phần II | 88,58 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 62,83 | m |
| 10 | Ống thép D76mm trong mương bảo vệ cáp | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 11 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 43,26 | m |
| 12 | Đánh số cột | Chương V/Phần II | 1 | Cột |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V/Phần II | 1 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 15 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V/Phần II | 15 | Cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 15 | đầu |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V/Phần II | 15 | bộ |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi