Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 18:06:00 đến ngày 2020-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7006 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3669 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7398 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hè độ chặt K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1945 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9807 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0809 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0632 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8907 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4907 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đồi độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6963 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,5137 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt BTNC 12,5cm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1271 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt BTNC 12,5cm, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0409 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0409 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1271 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | 100m2 |
| C | BLOCK - HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 2 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Sản xuất bê tông viên block, đan rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép block, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 8 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3775 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển trồng lại biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | công |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (2 biển tam giác 70x70x70, 1 biển 30x70cm và 1 cột biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật kích thước 100x160 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7833 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,048 | m2 |
| 6 | Xóa vạch sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4433 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,035 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cầu, cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,437 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đoạnống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mốinối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính=1500mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1đoạnống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1đoạnống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mốinối |
| 9 | Đệm bù cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4242 | 100m3 |
| 10 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7698 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | 100m |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,495 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 18 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6397 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 20 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ga thu nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật kích thước: 128x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật kích thước: 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác kích thước:70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi