Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 04 phòng chức năng trường THCS Tam Tiến, huyện Yên Thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng công trình Xây dựng 04 phòng chức năng trường THCS Tam Tiến, huyện Yên Thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 18:11:00 đến ngày 2020-05-08 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,9828 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 34,3552 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 5,3318 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 6,3128 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 6,3128 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5937 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,6468 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 7 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 21,52 | m |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,1812 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,1877 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5295 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0216 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4221 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,9364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3353 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 34,1075 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4486 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0035 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9868 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 16,946 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,5376 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2617 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,1312 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,1716 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6774 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,44 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,5928 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,8072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,774 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,6319 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,1938 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6395 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4103 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,9412 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,6031 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,9332 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,6306 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0985 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0985 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,6264 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,4314 | 100m2 |
| 37 | Tấm tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 56,1 | m |
| 38 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chốt, bản lề..) chưa bao gồm khóa, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 27,675 | m2 |
| 39 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C thông phòng | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chốt, bản lề..), lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ FA 2600, nhôm dầy 1,2-1,4mm, kính dán an toàn Việt Nhật dầy 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 17,415 | m2 |
| 42 | Hoa sẳt vuông đặc 12x12mm (cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2946 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 33,4324 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,1926 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,1583 | m2 |
| 48 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Chương V của E-HSMT | 8,1671 | kg |
| 49 | Khóa móc gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 275,9156 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 508,578 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129,514 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,1508 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 377,4 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,06 | m |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,0854 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 11,9232 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,58 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 61 | Cút 90 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 63 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 350,9056 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 405,4296 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.074,1288 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 87 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 94 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 95 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy MFZ4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 98 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 99 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi