Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:53:00 đến ngày 2020-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,2633 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3147 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đồi độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1385 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8394 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt BTNC 12,5cm, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3898 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0844 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0844 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3898 | 100m2 |
| 9 | Cào bóc mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc = 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,74 | m2 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m3 |
| C | BLOCK, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,435 | m3 |
| 7 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,435 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cấukiện |
| 9 | Lắp đặt viên block (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 10 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 11 | Sản xuất bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4115 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9783 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép block, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 14 | Bê tông viên block đứng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5018 | m3 |
| 15 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,278 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2028 | m3 |
| 17 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 18 | Dán màng phản quang 3M seri 3400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 19 | Tấm tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 20 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 21 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| D | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,044 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9909 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5748 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre dài <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1306 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt BTNC 12,5cm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5576 | 100m |
| 17 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2744 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | 100m |
| 20 | Cọc tre giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | m |
| 21 | Ghép vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,62 | m2 |
| 22 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2836 | kg |
| 23 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 24 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,07 | m3 |
| 25 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Thanh thải dong chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | 100m3 |
| E | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 4 | Gắn mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Vệ sinh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m2 |
| F | CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đục tường gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấukiện |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấukiện |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | m3 |
| 7 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấukiện |
| 10 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 11 | Cốt thép ga thu nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấukiện |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Di chuyển trồng lại biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | công |
| 3 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m |
| 4 | Nhân công vệ sinh nắn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2979 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,94 | m2 |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| H | ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm 6,2m vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ di dời cột đèn chớp vàng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 14 | Giá bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầucáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầucáp |
| 18 | Rải ngầm cáp điều khiển tín hiệu giao thông 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,47 | m |
| 19 | Rải ngầm cáp 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,47 | m |
| 20 | Rải ngầm cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m |
| 21 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9 | m |
| 22 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 23 | Bảng điện cửa cột tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 24 | Tiếp địa L63x63x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 27 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 28 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 29 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 30 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 32 | Đào mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh cáp tín hiệu, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt BTNC 12,5cm, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,185 | m |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp khung móng 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 8 | Làm tiếp địa L63x63x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M.200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 124x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi