Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Nạo vét kênh (đoạn từ kênh Cái Cái đến cầu Cả Trấp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công Nạo vét kênh (đoạn từ kênh Cái Cái đến cầu Cả Trấp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bù miễn thu thủy lợi phí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:57:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công Nạo vét kênh | |||
| 1 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có dung tích gầu = 1,25m3, chiều cao đổ đất > 3 m, đổ đất 1 bên, Đất cấp I (đổ đất 1 bên NC và MCT nhân hệ số 1.25) | XC.0601 | 227,2445 | 100M3 |
| 2 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có dung tích gầu = 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3 m, đổ đất 1 bên, Đất cấp I (đổ đất 1 bên NC và MCT nhân hệ số 1.25) | XC.0201 | 227,2445 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T - Vận chuyển 1km đầu | AB.91111 | 227,2445 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | AB.24121 | 227,2445 | 100M3 |
| B | Hạng mục 2: Thi công Lát mái taluy | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | AB.21121 | 2,3718 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp I | AB.11351 | 51,188 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | AB.65120 | 0,3243 | 100M3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa mác 200 | AF.12313 | 43,086 | M3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 200 | AF.15313 | 84,348 | M3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | AF.12113 | 27,0617 | M3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 200 | AF.15413 | 23,856 | M3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 4,3086 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | AF.82111 | 2,4602 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông | AF.82411 | 0,1728 | 100M2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | AF.615111 | 0,5693 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m | AF.615211 | 2,4538 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mái taluy, d =6mm | AF.63211 | 3,2203 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m | AF.613111 | 0,9457 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d =6mm | AF.69111 | 0,8499 | Tấn |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | AL.16121 | 10,5435 | 100M2 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | AC.25112 | 5,695 | 100M |
| 18 | Bê tông cọc, đá 1x2, vữa mác 250 | AG.11114 | 21,9634 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác (cọc) | AG.32211 | 2,1708 | 100M2 |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | AG.13112 | 0,6291 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | AG.13123 | 2,7531 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | AG.13124 | 0,1588 | Tấn |
| 23 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.7m, D ngọn 3.8cm, đất cấp I | AC.11121 | 165,5051 | 100M |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m - trên cạn (bao gồm lưới rọ, đá 4x6, thép D10 khung rọ) | AL.15122 | 319,5 | Rọ |
| 25 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | AA.21241 | 2,412 | M3 |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT | AD.31111 | 72 | Cái |
| 27 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | AB.11411 | 3,6864 | M3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | AF.11212 | 3,2717 | M3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | AG.42111 | 72 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi