Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Chỉ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465469-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Chỉ
Số hiệu KHLCNT 20200465351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 17:42:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,732,010,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Theo quy định hiện hành 1 khoản
B HẠNG MỤC : KHỐI XÂY MỚI
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào &lt;&#x3D;0,4m3 + máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất cấp II<br/> Theo tiêu chuẩn hiện hành<br/> 8,403 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1m,sâu &gt;1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,017 m3
3 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,048 m3
4 San lấp hố móng Theo tiêu chuẩn hiện hành 715,797 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K&#x3D;0,90 Theo tiêu chuẩn hiện hành 151,586 m3
6 Đất chở đến để đắp Theo tiêu chuẩn hiện hành 190,089 m3
7 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 41,841 m3
8 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành 88,142 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,324 m3
10 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,587 m3
11 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 117,684 m3
12 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,904 m3
13 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D;0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D;16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,385 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 130,498 m3
15 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Theo tiêu chuẩn hiện hành 352,58 m2
16 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,103 m3
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,711 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành 22,76 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,463 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,593 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,522 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính vật liệu) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,526 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,01 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,519 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,937 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,54 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,673 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,622 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,092 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính &lt;&#x3D;18mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,506 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,631 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m (chỉ lấy VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,145 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m (chỉ lấy VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,972 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + chi tiết đường kính &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,817 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + chi tiết đường kính &gt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D;16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,217 tấn
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,526 m3
39 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;10cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,488 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,363 m3
41 Xây hộp gaint cột gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,21 m2
42 Xây hộp gaint cột gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 m2
43 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,504 m3
44 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x19 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,624 m3
45 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,097 m2
46 Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h&lt;&#x3D;16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,153 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,443 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,949 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.243,382 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.434,828 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,461 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,45 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949,948 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.243,383 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.506,356 m2
56 Lợp mái ngói 10v&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,376 100m2
57 CC &amp; LD máng xối tụ thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 md
58 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,186 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,489 tấn
60 Làm trần sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,53 m2
61 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 611,6 m
62 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,86 m2
63 Quét Shellkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,86 m2
64 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,86 m2
65 CC &amp; LD bông gió 350x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 viên
66 Thép bông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
67 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.306,828 m
68 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,62 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.307,735 m2
71 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,01 m2
72 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,56 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
74 CC &amp; LD ống inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,232 md
75 CC &amp; LD ống inox Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,698 md
76 CC &amp; LD chụp đầu inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
77 CC &amp; LD vách ngăn bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
78 CC cửa di khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,48 m2
79 CC cửa đi panô nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,433 m2
80 CC cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,614 m2
81 CC song sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,22 m2
82 LD tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
83 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 bộ
84 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,48 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,747 m2
86 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,4 m2
87 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,283 m3
88 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,192 m3
89 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 m3
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,114 m3
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
93 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy &lt;&#x3D;30cm h&lt;&#x3D;4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,754 m3
94 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,38 m2
96 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
97 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
98 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
99 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m3
100 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
101 LD ống cống BTCT, L&#x3D;500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
102 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,552 m3
103 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,531 m3
C HẠNG MỤC : ĐIỆN (KHỐI XÂY MỚI)
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m).<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 20 bộ
2 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
9 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống &lt;&#x3D;34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.660 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m
16 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4-6 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
21 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
22 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*180), tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
30 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
31 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 bịt
32 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cuộn
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;21mm dày 1,6mm <br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
24 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
25 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d&#x3D;114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
26 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d&#x3D;114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt van PVC, đường kính van d&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt van PVC, đường kính van d&#x3D;34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Lắp đặt van PVC, đường kính van d&#x3D;42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d&#x3D;21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
32 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
33 Lắp đăt con thỏ (Trap) nhựanối bằng phương pháp dán keo, đường kính d&#x3D;90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
35 Lắp đặt bệ tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
37 Lắp đặt Lavabo bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
38 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
39 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
40 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
41 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
48 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
49 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
50 Van phao tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC (BÁO CHÁY; CHỐNG SÉT)
1 Trung tâm báo cháy 6 kênh.<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 1 bộ
2 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
3 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32&#x2F;25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
5 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
7 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 2 Rp&#x3D;71m&quot;kim cao 4m&quot;. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Cáp thóat sét bằng đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
14 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
15 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
16 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
19 Phụ kiện kẹp định vị. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
20 Chn trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Khoan giếng 40m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC
1 Đào đất mương ống cấp thoát nước<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 13,4 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m3
3 Lấp đất mương ống + san phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m3
4 Lắp đặt tủ chữa cháy (600x400x220) bao gồm: vỏ tũ, lăng phun D50&#x2F;13, cuộn vòi bạt D50&#x2F;20m (1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
6 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
7 Lắp đặt đai treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt ống STK D60 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
10 Lắp đặt ống STK D114 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
11 Co thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Tê thép tráng kẽm Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Tê thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Măng sông D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
16 Van chữa cháy Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
18 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
G HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KỸ THUẬT
1 Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:500x700x300).<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32&#x2F;25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40&#x2F;30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D60&#x2F;50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Dây đồng tiếp đất 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
15 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
16 Giếng khoan sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Đầu coss 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Đầu coss 10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Đào mương cáp ngầm(300x600), dài 180m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
21 Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
22 Gạch lát đánh dấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 viên
23 Cát điệm.(180*0.3*0.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
24 Vis, tê, co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bịt
25 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->