Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Phước Chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:42:00 đến ngày 2020-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,732,010,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI XÂY MỚI |
|||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp II<br/> | Theo tiêu chuẩn hiện hành<br/> | 8,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,017 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,048 | m3 |
| 4 | San lấp hố móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 715,797 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 151,586 | m3 |
| 6 | Đất chở đến để đắp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 190,089 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,841 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 88,142 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,324 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,587 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 117,684 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,904 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,385 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 130,498 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 352,58 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,103 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,711 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,76 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,463 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,593 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,522 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính vật liệu) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,526 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,01 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,519 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,937 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,673 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,622 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,092 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,506 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m (chỉ lấy VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bọng đường kính >10mm, chiều cao <=16m (chỉ lấy VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,972 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + chi tiết đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,817 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + chi tiết đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,526 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,488 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,363 | m3 |
| 41 | Xây hộp gaint cột gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,21 | m2 |
| 42 | Xây hộp gaint cột gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,504 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,624 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,097 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,153 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,443 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,949 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.243,382 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.434,828 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,461 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,45 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,948 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.243,383 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.506,356 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,376 | 100m2 |
| 57 | CC & LD máng xối tụ thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | md |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,186 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,489 | tấn |
| 60 | Làm trần sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,53 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,6 | m |
| 62 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,86 | m2 |
| 63 | Quét Shellkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,86 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,86 | m2 |
| 65 | CC & LD bông gió 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | viên |
| 66 | Thép bông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 67 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.306,828 | m |
| 68 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,62 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307,735 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,01 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 74 | CC & LD ống inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,232 | md |
| 75 | CC & LD ống inox Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,698 | md |
| 76 | CC & LD chụp đầu inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 77 | CC & LD vách ngăn bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 78 | CC cửa di khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,48 | m2 |
| 79 | CC cửa đi panô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,433 | m2 |
| 80 | CC cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,614 | m2 |
| 81 | CC song sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,22 | m2 |
| 82 | LD tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 83 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 84 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,747 | m2 |
| 86 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,4 | m2 |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,283 | m3 |
| 88 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,192 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m3 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 93 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,754 | m3 |
| 94 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m2 |
| 96 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 97 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 98 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 99 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | m3 |
| 100 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 101 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 102 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,552 | m3 |
| 103 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,531 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : ĐIỆN (KHỐI XÂY MỚI) |
|||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m).<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4-6 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(300*400*210), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện; kt:(250*300*180), tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 30 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bịt |
| 32 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm <br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 32 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 33 | Lắp đăt con thỏ (Trap) nhựanối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bệ tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Lavabo bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 50 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC (BÁO CHÁY; CHỐNG SÉT) |
|||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 kênh.<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=71m"kim cao 4m". | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp thóat sét bằng đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 14 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 15 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 19 | Phụ kiện kẹp định vị. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Chn trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khoan giếng 40m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC |
|||
| 1 | Đào đất mương ống cấp thoát nước<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 13,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương ống + san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy (600x400x220) bao gồm: vỏ tũ, lăng phun D50/13, cuộn vòi bạt D50/20m (1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 7 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Van chữa cháy Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 18 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KỸ THUẬT |
|||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện kín nước đặt ngoài trời (tủ tổng), (Kt:500x700x300).<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Dây đồng tiếp đất 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Giếng khoan sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu coss 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu coss 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào mương cáp ngầm(300x600), dài 180m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 21 | Lắp đất đầm kỹ sau khi chôn linh kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 22 | Gạch lát đánh dấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | viên |
| 23 | Cát điệm.(180*0.3*0.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 24 | Vis, tê, co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bịt |
| 25 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi