Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 19:05:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,736,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường (căn cứ theo quyết định số 5572/QĐ-UBND-QLĐT ngày 31/10/2019 và quyết định số 1315QĐ-UBND-TCKH ngày 30/03/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế (căn cứ theo quyết định số 5572/QĐ-UBND-QLĐT ngày 31/10/2019 và quyết định số 1315QĐ-UBND-TCKH ngày 30/03/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Cung cấp, Ép cọc BTCT 30x30cm, Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,21 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | 1mối nối |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,97 | m3 |
| D | Phần móng | |||
| 1 | BT Lót 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,52 | m3 |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | 100m2 |
| 4 | GCLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,39 | 100m2 |
| 5 | GCLD thép móng ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | tấn |
| 6 | GCLD thép móng ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,29 | tấn |
| 7 | GCLD thép móng ĐK>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | tấn |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,34 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm D80-100, L=4,5m, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,43 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,92 | m3 |
| E | Giằng móng | |||
| 1 | Bê tông lót Giằng móng đá 1x2 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,31 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,02 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn lót Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | 100m2 |
| 4 | GCLD ván khuôn Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,28 | 100m2 |
| 5 | GCLD thép Giằng móng ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | tấn |
| 6 | GCLD thép Giằng móng ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,83 | tấn |
| 7 | Đào đất Giằng móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,59 | m3 |
| 8 | Lấp lại đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m3 |
| F | Cổ móng | |||
| 1 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,44 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| G | Đà kiềng | |||
| 1 | Bê tông lót Đà kiềng đá 1x2 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,71 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn lót Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,21 | 100m2 |
| 4 | GCLD ván khuôn Đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,71 | 100m2 |
| 5 | GCLD thép Đà kiềng ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,32 | tấn |
| 6 | GCLD thép Đà kiềng ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,44 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 không nung chiều dầy 180cm, vữa XM mác 75 từ giằng móng đến đáy dầm kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,94 | m3 |
| H | Sàn trệt | |||
| 1 | Bê tông Sàn trệt đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,43 | m3 |
| 2 | Trải bạt nhưa chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,25 | m2 |
| I | Hầm phân | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,85 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 , dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,04 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,97 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,84 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm bằng sika latex định mức 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69,84 | m2 |
| 10 | Cán nền tạo dốc đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,24 | m2 |
| 11 | Đan bê tông đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m2 |
| 13 | GCLD thép hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | tấm |
| J | Nâng nền | |||
| 1 | Đắp cát nền công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,61 | 100m3 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,65 | m3 |
| L | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,75 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,49 | 100m2 |
| 3 | GCLD thép Cột ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | tấn |
| 4 | GCLD thép Cột ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,23 | tấn |
| M | Dầm | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,33 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,64 | 100m2 |
| 3 | GCLD thép Dầm ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,88 | tấn |
| 4 | GCLD thép Dầm ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,83 | tấn |
| N | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,21 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3 | 100m2 |
| 3 | GCLD thép Sàn ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,17 | tấn |
| O | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông Cầu thang đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,83 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,33 | 100m2 |
| 3 | GCLD thép Cầu thang ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | tấn |
| P | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông Lanh tô đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,93 | m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m2 |
| 3 | GCLD thép Lanh tô ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,19 | tấn |
| 4 | GCLD thép Lanh tô ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,39 | tấn |
| 5 | Trộn phụ gia chống thấm Plastocrete N vào bê tông sàn ban công, sàn WC, sàn sân thượng, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,43 | lít |
| Q | Cầu thang sắt | |||
| 1 | CCLD thang thoát hiểm thép hộp 20x20x1,4, thanh chống 30x30x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,4 | m |
| 2 | CCLD cầu thang thép từ sân thượng lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,68 | m |
| R | Xây | |||
| 1 | Xây tường dày 200 bằng gạch không nung 8x8x18cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,55 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,3 | m3 |
| 3 | Xây hộp gen dày 100 bằng gạch 8x8x18cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,77 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,92 | m3 |
| S | Trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 365,8 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 593,74 | m2 |
| 3 | Trát cạnh cửa dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,92 | m2 |
| 4 | Trát cột dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 94,64 | m2 |
| 5 | Trát dầm dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 163,9 | m2 |
| 6 | Trát sàn dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 307,72 | m2 |
| 7 | Trát Cầu thang dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô dày 2cm Mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,5 | m2 |
| T | Bả, sơn | |||
| 1 | Bả tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.180,13 | m2 |
| 2 | Bả tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 438,98 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà một lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.180,13 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà một lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 438,98 | m2 |
| U | Công tác lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch thạch anh nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115,98 | m2 |
| 2 | Len chân tường gạch thạch anh nhám cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98,87 | m |
| 3 | Lát gạch thạch anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 184,65 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,26 | m2 |
| 5 | Lát ngạch cửa đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,56 | m |
| V | Công tác ốp gạch | |||
| 1 | Ốp gạch ceramic 300x600 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,91 | m2 |
| 2 | Ốp đá Granite trang trí ngoài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,29 | m2 |
| 3 | Ốp bậc cầu thang đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,86 | m2 |
| 4 | Ốp gạch ceramic 300x600 tầng trệt cao 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,41 | m2 |
| 5 | Len tường gạch thạch anh 600x600 cao 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 112,38 | m |
| W | CCLD cửa & thiết bị cửa | |||
| 1 | CCLD Cửa đi nhôm kinh hệ 1000 kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,14 | m2 |
| 2 | CCLDCửa đi nhôm kinh hệ 1000 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,27 | m2 |
| 3 | CCLD Cửa sổ nhôm kinh hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,28 | m2 |
| 4 | CCLD Cửa sổ nhôm kinh hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,32 | m2 |
| 5 | CCLD Cửa cổng rào khung sắt hộp tráng kẽm 40x40x2.0, sắt hộp 20x40x1.4 @80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,2 | m2 |
| 6 | CCLD Vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 5mm, lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,7 | m2 |
| 7 | CCLD ổ khóa và tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 8 | CCLD ổ khóa và tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| X | CCLD lan can, khung bảo vệ | |||
| 1 | CCLD lan can kính cao 900mm mặt tiền, kính cường lực 10ly tay vịn inox 201 40x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,46 | m |
| 2 | CCLD Lan can cầu thang sắt tráng kẽm: Lan can D27x1.4 - thanh chống hộp 30x30x1.4( bên trong cao 1000mm, bên ngoài cao 1050mm; tay vịn D49x1.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,64 | m2 |
| 3 | CCLD Vách ngăn compact bắt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,41 | m2 |
| 4 | CCLD khung inox làm cửa; khung 40x40x1.4; đan caro 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,54 | m |
| 5 | CCLD Lan can cầu thang inox 201 trong nhà: tay vịn D49x1.4, thanh chống hộp 30x30x1.4, lan can D20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,6 | m |
| 6 | CCLD tay vịn D49x1.8 ( cầu thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,5 | m |
| 7 | CCLD khung bảo vệ giếng trời bằng sắt, thanh chính sắt hộp 30x30x1.8mm; Thanh phụ 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6 | m2 |
| 8 | CCLD khung bảo vệ sân sau bằng sắt, thanh chính sắt hộp 30x30x1.8mm; Thanh phụ 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,35 | m2 |
| 9 | Sơn dầu sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,87 | m2 |
| Y | Hoàn thiện trước nhà | |||
| 1 | Ốp alu trang trí ngoài mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,66 | m2 |
| 2 | CCLD Sàn alu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,04 | m2 |
| 3 | CCLD huy hiệu ngoài nhà theo hình dạng của phối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | CCLD bảng hiệu ngoài cổng, bang hiệu lợp tôn phẳng 1mm, khung xương bằng thép hộp 30x30x1,4 hoàn thiện bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,81 | m2 |
| 5 | CCLD chữ mika dày 3mm "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG 11" - cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | chữ |
| 6 | CCLD chữ mika dày 3mm "ĐỊA CHỈ SỐ 675 HÂU GIANG, PHƯỜNG 11, QUẬN 6" & "ĐIỆN THOẠI"- cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | chữ |
| 7 | CCLD chữ mika dày 3mm "BAN CHỈ HUY QUẬN SỰ QUẬN 6"- cao 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | chữ |
| 8 | CCLD cột cờ inox 304 đường kính D34 ,bắt trên mái cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | CCLD cờ phướn inox 304 đường kính D34 cao 1.2m trên cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| Z | Hoàn thiện khu vực bếp | |||
| 1 | Xây tường 100 gạch 8x8xx18 không nung vữa Mác 75 làm bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,13 | m3 |
| 2 | Ốp gạch ceramic 300x600 khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,22 | m2 |
| 3 | CCLD cửa nhôm hệ 700, lamri nhôm làm kệ bếp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1 | m2 |
| 4 | CCLD tủ treo khu bếp cao 700 bằng gỗ MFC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,14 | m |
| 5 | Bê tông kệ bếp đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,27 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép kệ bếp ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Ốp đá granit mặt trên kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,71 | m2 |
| AA | Trần thạch cao | |||
| 1 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,26 | m2 |
| AB | Chống thấm | |||
| 1 | Quét sikatop seal 107 chống thấm sàn định mức 2kg/m2 kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,26 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc nền WC lầu 1,2,3 dày 3cm, vữa XM mác 100 có trộn sika latex định mức 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,26 | m2 |
| AC | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,01 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,92 | 100m2 |
| AD | PCCC | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt Hộp chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt đầu nối Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Cái |
| 4 | SXLD khung sắt bắt Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cọc tiếp địa - chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | m |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED tube 1x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | bộ |
| 2 | Đèn LED tube 1x18W, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED tube 1x18W, gắn tường, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 4 | Đèn LED Panel 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 5 | Đèn LED áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn LED trang trí gắn cầu thang 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ sạc 2x5W, 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm có bộ sạc 8W, 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 9 | Quạt trần 3 cánh 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 10 | Quạt hút gắn tường 120m³/h-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 11 | Hộp số điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 10A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều 10A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 2 chiều 10A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 2 chiều 10A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm âm tường đôi 13A + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 18 | Ổ cắm âm tường đôi 13A + mặt nạ loại chống thấm IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Cáp đơn CV 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 995 | m |
| 20 | Cáp đơn CV 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 842 | m |
| 21 | Cáp đơn CV 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 22 | Cáp đơn CV 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 460 | m |
| 24 | Ống mềm PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 27 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | cái |
| 28 | Hộp phân dây 2,3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | tủ |
| 30 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 31 | MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 32 | MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 33 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 34 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 35 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 36 | RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 37 | RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 38 | Cọc nối đất D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cọc |
| 39 | Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| AF | Phần nước | |||
| 1 | CCLD bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 2 | CCLD phụ kiện cho bồn cầu bao gồm: dây cấp thoát nước, phụ tùng xả, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 3 | CCLD Chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 4 | CCLD thiết bị cho chậu rửa lavabo: ống nước cấp, thoát, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 5 | CCLD Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 6 | CCLD phụ kiện cho chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 7 | Phểu thu sàn Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 8 | Phểu thu sàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | Cái |
| 9 | Cầu chắn rác Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | CCLD Bồn chứa nước inox thể tích 1,5 m3 bao gồm phụ kiện đi cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 11 | CCLD Bồn chứa nước nhựa thể tích 0,3m3 bao gồm phụ kiện đi cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | CCLD Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Bộ |
| 13 | CCLD Chậu rửa chén Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 14 | CCLD thiết bị cho chậu rửa chén Inox: ống cấp thoát nước, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | CCLD Bơm cấp nước 3m³/h, H=22m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Rupe Đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 17 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 18 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | Cái |
| 19 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 20 | Van xả đáy D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 21 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 22 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 23 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | m |
| 24 | Ống uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 25 | Co, lơi Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 26 | Ống uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m |
| 27 | Co, lơi Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Cái |
| 28 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 29 | Co, lơi Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 30 | Ống uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 31 | Tê Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | Cái |
| 32 | Co, lơi Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | Cái |
| 33 | Giảm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Cái |
| 34 | Thông tắc Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 35 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 36 | Tê Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 37 | Ty treo Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 38 | Cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 39 | Đai ốc + lon đền Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96 | cái |
| 40 | Tắc kê đạn Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 41 | Ống uPVC Ø168 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,18 | 100m |
| 42 | Ống uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 43 | Y giảm Ø114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Cái |
| 44 | Ống uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 45 | Y Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 46 | Co, lơi Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Cái |
| 47 | Giảm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | Cái |
| 48 | Thông tắc Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 49 | Thông tắc Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
| 50 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 51 | Y Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Cái |
| 52 | Co, lơi Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Cái |
| 53 | Giảm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 54 | Thông tắc Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 55 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 56 | Co, lơi Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Cái |
| 57 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 58 | Tê Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 59 | Co, lơi Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 60 | Giảm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 61 | Ống cấp nước PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,55 | 100m |
| 62 | Co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Cái |
| 63 | Co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | Cái |
| 64 | Ống cấp nước PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 65 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | Cái |
| 66 | Tê D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Cái |
| 67 | Co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | Cái |
| 68 | Giảm PPr D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | Cái |
| 69 | Ống cấp nước PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 70 | Tê giảm D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | Cái |
| 71 | Co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 72 | Giảm PPr D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi