Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:21:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,361,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa tầng 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 90,552 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,178 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50,862 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 185,692 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 99,681 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 119,656 | m2 |
| 7 | Trát trám vá phần tường cạo vữa trong và ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 49,104 | m2 |
| 8 | Bả bằng ximăng vào tường cũ đã tẩy vữa để tạo bám dính - tường trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 90,552 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 90,552 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng nguyên chất) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 22,178 | m2 |
| 11 | Bả bằng ximăng vào tường cũ đã tẩy vữa để tạo bám dính - tường ngoài nhà (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50,862 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50,862 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 276,244 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 121,859 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 156,078 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 398,103 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 170,518 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa cũ trát gờ chỉ chân tường và gạch thẻ bị bong tróc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, gờ lồi dày 1cm, vữa lót, Vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa kim loại | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16,986 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16,986 | m2 |
| 24 | Cung cấp vật tư trần tấm thạch cao khung xương chìm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,224 | m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,224 | m2 |
| 26 | Phá dỡ một số viên gạch hành lang bị vỡ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch hành lang bị vỡ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 28 | Lát gạch granite 30x30 cm thay thế gạch hành lang bị vỡ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 29 | Vệ sinh công nghiệp nền hành lang, nền trước khu WC | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 21,357 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15,914 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa của gạch ốp tường vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15,914 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường phía trên gạch ốp tường WC | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,936 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,993 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông lót+ vữa lót gạch lát khu WC | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 36 | Lấp hố sụp nền khu WC bằng cát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền khu vệ sinh, d <= 10mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100kg |
| 38 | Bê tông nền vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,993 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính cố định, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,904 | đ/m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,904 | đ/m3 |
| 46 | Dịch chuyển đồ đạc, che chắn và kê lại trong quá trình cải tạo trong phòng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 47 | Mài bóng granito tam cấp, cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 38,926 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ tay vịn cầu thang, Sơn tay vịn gỗ - 3 nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,608 | m2 |
| 51 | Sơn tay vịn gỗ - 3 nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,608 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ các đèn chiếu sáng hỏng, quạt thông gió cũ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 53 | Đục tường xây gạch tháo dỡ tủ điện, hộp điện cũ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 54 | Đục lỗ thông tường xây gạch lắp quạt thông gió, chiều dày tường <=22, | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - Led, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m - Led, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp tủ điện, hộp điện vào tường gạch loại <300x400 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn dowlight - Led âm trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ gương soi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 50mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt lại thùng đun nước nóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| B | Cải tạo sửa chữa tầng 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,66 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,725 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bếp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,498 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa của gạch ốp tường bếp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,498 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,485 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa của gạch ốp tường vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,485 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường phía trên gạch ốp tường cũ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,497 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC, phòng bếp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,187 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp tôn nền + vữa lót gạch lát khu WC, phòng bếp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,554 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 12 | Phá dỡ vữa lót gạch lát hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 13 | Vệ sinh nền hành lang trước khi chống thấm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát chân tường để quét chống thấm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,705 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm Sika 2 thành phần hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 33,081 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật liệu chống thấm 2 thành phần Sika topseal 107 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 148,865 | kg |
| 17 | Lát gạch granit nhân tạo 40x40 cm, lát vá các phòng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 18 | Lát nền hành lang bằng gạch granit nhân tạo 400x400mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 19 | Trát chân tường sau khi chống thấm hành lang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,705 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 186,422 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 118,626 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 131,56 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40,13 | m2 |
| 24 | Trát trám vá phần tường cạo vữa trong và ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50,44 | m2 |
| 25 | Bả bằng ximăng vào tường cũ đã tẩy vữa để tạo bám dính - tường trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,66 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 37,66 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng nguyên chất) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,725 | m2 |
| 28 | Bả bằng ximăng vào tường cũ đã tẩy vữa để tạo bám dính - tường ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 224,082 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 122,351 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 147,303 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 44,442 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 346,433 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 191,745 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ sắt lan can hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 38 | Sơn lan can thép 3 nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần WC | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,155 | m2 |
| 40 | Cung cấp vật tư trần tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,155 | m2 |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương chìm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,155 | m2 |
| 42 | Vệ sinh nền khu vệ sinh, khu bếp trước khi chống thấm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,187 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm Sika 2 thành phần sàn khu vệ sinh, P. bếp (lần 1) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,31 | m2 |
| 44 | Mua vật liệu chống thấm 2 thành phần Sika topseal 107 (lần 1) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 109,395 | kg |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nền bếp, khu vệ sinh, d <= 10mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100kg |
| 46 | Bê tông sàn khu bếp, vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,554 | m3 |
| 47 | Quét chống thấm Sika 2 thành phần sàn khu vệ sinh, P. bếp (lần 2) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,31 | m2 |
| 48 | Mua vật liệu chống thấm 2 thành phần Sika topseal 107 (lần 2) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 109,395 | kg |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 400x400mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,592 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 44,982 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,43 | m2 |
| 52 | Lát đá Granit mặt bệ bếp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 53 | Công tác ốp tường bệ bếp, gầm bếp, gạch 30x60cm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,088 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,806 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,806 | đ/m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,806 | đ/m3 |
| 59 | Dịch chuyển đồ đạc, che chắn và kê lại trong quá trình cải tạo trong phòng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | công |
| 60 | Mài bóng granito cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,545 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,389 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,389 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ tay vịn cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,956 | m2 |
| 64 | Sơn tay vị gỗ - 3 nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,956 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-Led, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn dowlight - Led âm trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Tháo dỡ chậu rửa bát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 80 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT để lắp ống thoát nước, mũi khoan fi >70mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1lỗ khoan |
| 81 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT để lắp ống thoát nước, mũi khoan fi <70mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1lỗ khoan |
| 82 | Đục lỗ thông tường xây gạch sau nhà, chiều dày tường <=22 cm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 83 | Chống thấm cố ống thoát nước bằng Sika Grout | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | lỗ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hànđường kính ống d=32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, đường kính d=20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép ren trong, đường kính d=20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Đai treo đỡ ống | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 50mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt lại thùng đun nước nóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Sửa chữa sàn mái tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa lót gạch lát hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền hành lang trước khi chống thấm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 61,024 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm Sika 2 thành phần hành lang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 32,7 | m2 |
| 6 | Mua vật liệu chống thấm 2 thành phần Sika topseal 107 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 147,15 | kg |
| 7 | Láng sàn hành lang không đánh mầu dày 3 cm, tạo dốc, Vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 8 | Lát nền hành lang bằng gạch Granite nhân tạo 400x400mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,376 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các lớp vữa xi măng láng trên sê nô | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đáy sê nô trước khi chống thấm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm Sika 2 thành phần, sê nô (lần 1) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 59,914 | m2 |
| 12 | Mua vật liệu chống thấm sê nô 2 thành phần Sika topseal 107 (lần 1) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 269,613 | kg |
| 13 | Láng sàn sê nô không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm Sika 2 thành phần, sê nô (lần 2) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 59,914 | m2 |
| 15 | Mua vật liệu chống thấm sê nô 2 thành phần Sika topseal 107 (lần 2) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 269,613 | kg |
| 16 | Trát lại tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 61,024 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0 tấn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | đ/m3 |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ống |
| 21 | Đục tẩy chân cổ ống, chống thấm cổ ống thoát nước mái cũ bằng SikaGrout | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT để lắp thêm ống thoát nước, mũi khoan fi >70mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1lỗ khoan |
| 23 | Chống thấm cổ cụm ống cấp thoát nước mái trục đứng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cụm |
| 24 | Đục tẩy, vệ sinh chân cột sắt, đổ sikagrout thành khối chiều cao ngập bu lông chân cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 27 | Đai treo đỡ ống | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8717 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Tầng 1) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1952 | 100m2 |
| 30 | Mua lưới chống bụi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 587,165 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi