Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công giếng khoan Bàn Long công suất 80m3 h
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công giếng khoan Bàn Long công suất 80m3 h |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Cấp nước TG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 07:21:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,306,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv (Xe khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (Xe khoan) , độ sâu khoan 50m, đường kính lỗ khoan 500mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (Xe khoan), độ sâu khoan 60m, đường kính lỗ khoan 500mm đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (Xe khoan) , độ sâu khoan 100m, đường kính lỗ khoan 400mm đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (Xe khoan) , độ sâu khoan 150m, đường kính lỗ khoan 400mm đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (Xe khoan) , độ sâu khoan 200m, đường kính lỗ khoan 400mm đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV (Xe khoan) , độ sâu khoan 480m, đường kính lỗ khoan 400mm đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 8 | Nối ống PVC D400 dày 19,1mm, 4m/ ống, máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m |
| 9 | Phần đầu loe nối ống D400 dày 19,1mm, 0,25m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | m |
| 10 | Nối ống PVC D168 dày 11,0mm, 4m/ ống, máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 11 | Phần đầu loe nối ống D168 dày 11,0mm, 0,16m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m |
| 12 | Nối ống lọc inox D168 khe hở 1,0mm, máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Nối ống PVC D168 dày 11,0mm, 4m/ ống, máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Phần đầu loe nối ống D168 dày 11,0mm, 0,16m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m |
| 15 | Côn inox D400x168 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Manchon PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 18 | Vít inox 304 M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | con |
| 19 | Vít inox 304 M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | con |
| 20 | Van đáy inox D168 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Định tâm D400x168 (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | m3 |
| 23 | Đệm cát bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 24 | Trám xi măng bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 25 | Chèn sét bằng máy khoan xoay 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,634 | m3 |
| 26 | Bơm thổi rửa, bơm giật cấp, bơm thí nghiệm bằng máy nén khí động cơ diezel năng suất 240m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 27 | Phân tích mẫu nước dưới đất QCVN 09-MT:2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 28 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 29 | Đo karota giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quan sát |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi