Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục trường Tiểu học Thọ Văn, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450403-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình công cộng huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục trường Tiểu học Thọ Văn, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20200450393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 23:09:00 đến ngày 2020-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1461 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8266 m3
3 Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7497 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7497 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9594 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1221 m3
7 Đắp cát đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,798 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,3137 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
10 Lấp đất chân móng tính bằng 1/3 đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6531 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1158 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1281 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 100m2
15 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,0623 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,372 m3
18 Công tác ốp gạch thẻ 240x60x9 vào bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,4504 m2
19 Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,916 m2
20 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1382 m3
21 Sơn bồn hoa không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,7341 m2
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4308 100m3
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4286 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0022 100m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
2 Tháo dỡ thu dọn vật liệu hệ thống chống sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
3 Tháo dỡ mái tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,11 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7936 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8435 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,6 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,2 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 m2
9 Sơn lại cửa panô 3 nước ( tính bằng DT đánh giáp vệ sinh cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,2 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ (tính 25%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7638 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 25%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,3169 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 25%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,2755 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 25%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,8735 m2
14 Phá lớp vữa trát cầu thang (tính 25%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0747 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,2755 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,3169 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát dầm, trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,8735 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát trụ cột, cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8385 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà, cột, trụ ( tính 75% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 951,2414 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà ( tính 75% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,8268 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần, cầu thang ( tính 75% ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,8442 m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1614 100m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1284 m3
24 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,168 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4572 m3
28 Trát giằng thu hồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,308 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7188 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4038 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7726 100m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,324 m2
33 Lợp mái tôn ( tận dụng tôn cũ lợp mái sau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6662 100m2
34 Tôn úp nóc, sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,722 m
35 Lắp dựng lại cửa đã sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,6 m2 cấu kiện
36 Sơn dầm, trần, cầu thang tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.012,8947 m2
37 Sơn trụ cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268,3221 m2
38 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Dây thu sét D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,77 kg
41 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,87 m
C NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,746 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,352 m2
3 Sơn lại cửa sau khi đã vệ sinh, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,352 m2
4 Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,96 m2
5 Tháo dỡ xà gồ gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1685 m3
6 Tháo dỡ dầm trần gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7348 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,3782 m2
8 Cắt khe tường gạch trước khi phá dỡ (Để khi phá tường không ảnh hưởng đến phần tường giữa lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6096 10m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2729 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5393 m3
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng + đường cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
12 Phá dỡ Nền gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8737 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị rêu mốc, bong rộp (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,9327 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị rêu mốc, bong rộp (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,2788 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2795 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9855 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường phía trong nhà (tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,9839 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường phía ngoài nhà (tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1762 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2752 100m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3672 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4462 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,1867 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4116 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,057 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5698 m3
28 Trát giằng thu hồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,098 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3959 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1814 m2
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4674 tấn
33 Sơn mối hàn xà gồ ( tính bằng 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0976 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
35 Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8896 100m2
36 Tôn úp nóc, sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,62 m
37 Sản xuất dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 tấn
38 Sơn dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6304 m2
39 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 tấn
40 Làm trần tôn màu vàng giả vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,1784 m2
41 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,32 m
42 Sản xuất thêm 1 bộ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,285 m2
45 Cửa đi pa nô gỗ N4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,691 m2
46 Cửa sổ pa nô gỗ N4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m2
47 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp dựng 6 bộ cửa đi, 6 bộ cửa sổ cũ đã đánh giáp sơn lại và 1 bộ cửa đi, 1 bộ cửa sổ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,122 m2 cấu kiện
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,9802 m2
52 Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3399 m2
53 Sơn cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,4054 m2
54 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,3955 m2
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn led) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
56 Lắp đặt đèn ốp trần( đèn led) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, 32A, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
71 Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
D NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ nhà để xe cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,53 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
6 San sửa nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,755 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8887 m2
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ 50% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4699 100m2
14 Tôn úp nóc, sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,406 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->