Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục trường Tiểu học Thọ Văn, huyện Tam Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình công cộng huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục trường Tiểu học Thọ Văn, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 23:09:00 đến ngày 2020-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1461 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8266 | m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9594 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1221 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,798 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3137 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng tính bằng 1/3 đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6531 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1158 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1281 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 15 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,0623 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,372 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60x9 vào bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4504 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,916 | m2 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1382 | m3 |
| 21 | Sơn bồn hoa không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,7341 | m2 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4308 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4286 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0022 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ thu dọn vật liệu hệ thống chống sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7936 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8435 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,2 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 9 | Sơn lại cửa panô 3 nước ( tính bằng DT đánh giáp vệ sinh cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,2 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (tính 25%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7638 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 25%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,3169 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 25%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,2755 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 25%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,8735 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cầu thang (tính 25%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0747 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,2755 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,3169 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát dầm, trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,8735 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lấy bằng DT phá dỡ vữa trát trụ cột, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8385 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve tường ngoài nhà, cột, trụ ( tính 75% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,2414 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà ( tính 75% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,8268 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần, cầu thang ( tính 75% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,8442 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1284 | m3 |
| 24 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,168 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3203 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4572 | m3 |
| 28 | Trát giằng thu hồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,308 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7188 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4038 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7726 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,324 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn ( tận dụng tôn cũ lợp mái sau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6662 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,722 | m |
| 35 | Lắp dựng lại cửa đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sơn dầm, trần, cầu thang tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.012,8947 | m2 |
| 37 | Sơn trụ cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,3221 | m2 |
| 38 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,77 | kg |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,87 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,746 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,352 | m2 |
| 3 | Sơn lại cửa sau khi đã vệ sinh, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,352 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1685 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ dầm trần gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7348 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3782 | m2 |
| 8 | Cắt khe tường gạch trước khi phá dỡ (Để khi phá tường không ảnh hưởng đến phần tường giữa lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6096 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2729 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng + đường cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8737 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị rêu mốc, bong rộp (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9327 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị rêu mốc, bong rộp (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2788 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2795 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9855 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường phía trong nhà (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,9839 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường phía ngoài nhà (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1762 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3672 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1867 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4116 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,057 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5698 | m3 |
| 28 | Trát giằng thu hồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,098 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3959 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1814 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4674 | tấn |
| 33 | Sơn mối hàn xà gồ ( tính bằng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0976 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn cách nhiệt 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8896 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,62 | m |
| 37 | Sản xuất dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | tấn |
| 38 | Sơn dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6304 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | tấn |
| 40 | Làm trần tôn màu vàng giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,1784 | m2 |
| 41 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,32 | m |
| 42 | Sản xuất thêm 1 bộ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,285 | m2 |
| 45 | Cửa đi pa nô gỗ N4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m2 |
| 46 | Cửa sổ pa nô gỗ N4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m2 |
| 47 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng 6 bộ cửa đi, 6 bộ cửa sổ cũ đã đánh giáp sơn lại và 1 bộ cửa đi, 1 bộ cửa sổ mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,122 | m2 cấu kiện |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9802 | m2 |
| 52 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3399 | m2 |
| 53 | Sơn cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,4054 | m2 |
| 54 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,3955 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần( đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, 32A, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 71 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,53 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | San sửa nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,755 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8887 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4699 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,406 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi