Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, (Chi phí xây dựng + Hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, (Chi phí xây dựng + Hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (nguồn cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:58:00 đến ngày 2020-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,442,633,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 149,5083 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,4885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 165,1194 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,3024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,3024 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,5271 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn, ván khuôn giằng tường | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,1835 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 125,4781 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4,4651 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 14,5091 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4,14 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng, đường kính <=18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,5637 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng, đường kính >18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,7874 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2,0543 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 72,0407 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo TC Chương V của E-HSMT | 92,763 | m3 |
| 20 | Bê tông lót tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 28,11 | m3 |
| 21 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 37,0296 | m2 |
| 22 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC Chương V của E-HSMT | 37,0296 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24,5494 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 156,8938 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 6,8242 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,3492 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4,1317 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,758 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC Chương V của E-HSMT | 6,1641 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,0919 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2,6148 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,5217 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,9976 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4,4746 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,5842 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 18,1118 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,3274 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,8434 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 283,1107 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 23,2925 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4,5658 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2,7288 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,5219 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1.255,4746 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 728,85 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1.369,87 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 526,8014 | m2 |
| 10 | Đắp trang trí | Theo TC Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 11 | Chữ và trang trí tap lô | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 164,6896 | m2 |
| 13 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 616,41 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo TC Chương V của E-HSMT | 23,2684 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC Chương V của E-HSMT | 16,536 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 894,4526 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh | Theo TC Chương V của E-HSMT | 62,9052 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 269,9764 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2.677,771 | m2 |
| 20 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1.255,4746 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo TC Chương V của E-HSMT | 62,9052 | m2 |
| E | PHẦN LỢP MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,6772 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,6772 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC Chương V của E-HSMT | 283,7232 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,8279 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo TC Chương V của E-HSMT | 80 | md |
| 6 | Đinh bắn tôn 5c/m2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2.913,95 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang (tính cả tay vịn) | Theo TC Chương V của E-HSMT | 9,69 | md |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC Chương V của E-HSMT | 78,66 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC Chương V của E-HSMT | 98,415 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC Chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, cho 4 tháng | Theo TC Chương V của E-HSMT | 32,6016 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC Chương V của E-HSMT | 90,18 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC Chương V của E-HSMT | 86,76 | m2 |
| 9 | Mua khóa cửa | Theo TC Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 72 | 1000 viên |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 141 | m3 |
| 12 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo TC Chương V của E-HSMT | 35 | tấn |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 62 | m3 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 65 | 10m2 |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12,1 | 10m2 |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả...) | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sắt thép các loại | Theo TC Chương V của E-HSMT | 38 | tấn |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phòng 300x450x150 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện 250x350x150 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat tầng loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TC Chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo TC Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TC Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo TC Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc là 3 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 300 | hộp |
| 24 | Băng dính điện | 100 | cuộn | |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo TC Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TC Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo TC Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo TC Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ga thoát nước sàn | Theo TC Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=63mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=20mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Măng xông D63 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Măng xông D32 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Măng xông D40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Rắc co D63 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Rắc co D32 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D= 63/40 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D= 40/20 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 20 | Tê 60/40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê 40/20 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D= 63 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D= 40 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D= 32 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D= 20 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đường kính van D= 63 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đường kính van D= 40 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đường kính van D= 32 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d=48mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Măng xông D110 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Măng xông D90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Măng xông D75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Măng xông D48 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Tê D110/90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê D90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tê D110/75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Chếch D90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Chếch D75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Chếch D75/48 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Tê D75/48 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Keo dán | Theo TC Chương V của E-HSMT | 60 | ống |
| 21 | Băng tan | Theo TC Chương V của E-HSMT | 60 | cuộn |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu chắn rác, đường kính D= 100 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Măng xông D90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,5385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 5,9833 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,2343 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,2959 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,8773 | 100kg |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 9,2963 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 54,272 | m2 |
| 15 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 13,1072 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 19,9443 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| M | BỂ PHỐT (SL=02) | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,0214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 11,3485 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 1,6289 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,4593 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,5919 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo TC Chương V của E-HSMT | 3,7546 | 100kg |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 14,7938 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 79,5648 | m2 |
| 15 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 26,6368 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương V của E-HSMT | 37,828 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi