Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, (Chi phí xây dựng + Hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467348-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, (Chi phí xây dựng + Hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200467256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (nguồn cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 16:58:00 đến ngày 2020-05-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,442,633,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 149,5083 m3
2 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 3,4885 100m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương V của E-HSMT 165,1194 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 3,3024 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 3,3024 100m3/1km
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương V của E-HSMT 40,4 m3
7 Ván khuôn móng Theo TC Chương V của E-HSMT 1,579 100m2
8 Ván khuôn cổ cột Theo TC Chương V của E-HSMT 0,5271 100m2
9 Ván khuôn, ván khuôn giằng tường Theo TC Chương V của E-HSMT 0,1835 100m2
10 Bê tông móng, rộng <= 250 cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 125,4781 m3
11 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 4,4651 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 14,5091 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 4,14 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng, đường kính <=18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 1,5637 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng, đường kính >18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 5,7874 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,0909 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 2,0543 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương V của E-HSMT 72,0407 m3
19 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo TC Chương V của E-HSMT 92,763 m3
20 Bê tông lót tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương V của E-HSMT 28,11 m3
21 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 37,0296 m2
22 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC Chương V của E-HSMT 37,0296 m2
B PHẦN THÂN
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 24,5494 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 156,8938 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 6,8242 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 5,3492 m3
5 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 2,886 m3
6 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo TC Chương V của E-HSMT 4,1317 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC Chương V của E-HSMT 5,758 100m2
8 Ván khuôn sàn mái Theo TC Chương V của E-HSMT 6,1641 100m2
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC Chương V của E-HSMT 1,0919 100m2
10 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC Chương V của E-HSMT 0,2539 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,649 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 2,6148 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 3,5217 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 1,9976 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 4,4746 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 5,5842 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 18,1118 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,3274 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,0833 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,1356 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,8434 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương V của E-HSMT 283,1107 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương V của E-HSMT 23,2925 m3
3 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 4,5658 m3
4 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương V của E-HSMT 2,7288 m3
5 Đắp đất chân móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương V của E-HSMT 1,5219 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 1.255,4746 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 728,85 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 1.369,87 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 526,8014 m2
10 Đắp trang trí Theo TC Chương V của E-HSMT 66 cái
11 Chữ và trang trí tap lô Theo TC Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 164,6896 m2
13 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 616,41 m2
14 Láng granitô cầu thang Theo TC Chương V của E-HSMT 23,2684 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Theo TC Chương V của E-HSMT 16,536 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TC Chương V của E-HSMT 894,4526 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh Theo TC Chương V của E-HSMT 62,9052 m2
18 Quét Flinkote chống thấm Theo TC Chương V của E-HSMT 269,9764 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC Chương V của E-HSMT 2.677,771 m2
20 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC Chương V của E-HSMT 1.255,4746 m2
21 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo TC Chương V của E-HSMT 62,9052 m2
E PHẦN LỢP MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Theo TC Chương V của E-HSMT 3,6772 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC Chương V của E-HSMT 3,6772 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC Chương V của E-HSMT 283,7232 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC Chương V của E-HSMT 5,8279 100m2
5 Tôn úp nóc Theo TC Chương V của E-HSMT 80 md
6 Đinh bắn tôn 5c/m2 Theo TC Chương V của E-HSMT 2.913,95 cái
7 Lắp dựng lan can cầu thang (tính cả tay vịn) Theo TC Chương V của E-HSMT 9,69 md
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC Chương V của E-HSMT 11,52 m2
2 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC Chương V của E-HSMT 78,66 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC Chương V của E-HSMT 98,415 m2
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày5mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC Chương V của E-HSMT 45,2 m2
5 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 90,18 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, cho 4 tháng Theo TC Chương V của E-HSMT 32,6016 100m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC Chương V của E-HSMT 90,18 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC Chương V của E-HSMT 86,76 m2
9 Mua khóa cửa Theo TC Chương V của E-HSMT 51 bộ
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 72 1000 viên
11 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 141 m3
12 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo TC Chương V của E-HSMT 35 tấn
13 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 62 m3
14 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 65 10m2
15 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 5,82 100m2
16 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 12,1 10m2
17 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột ( bột đá, bột bả...) Theo TC Chương V của E-HSMT 5,2 tấn
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sắt thép các loại Theo TC Chương V của E-HSMT 38 tấn
G PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện phòng 300x450x150 Theo TC Chương V của E-HSMT 2 tủ
2 Tủ điện 250x350x150 Theo TC Chương V của E-HSMT 12 tủ
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A Theo TC Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A Theo TC Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo TC Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat tầng loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Theo TC Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TC Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TC Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC Chương V của E-HSMT 78 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần Theo TC Chương V của E-HSMT 28 bộ
11 Lắp đặt đèn tường Theo TC Chương V của E-HSMT 24 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo TC Chương V của E-HSMT 55 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC Chương V của E-HSMT 30 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn Theo TC Chương V của E-HSMT 28 cái
15 Lắp đặt công tắc là 3 Theo TC Chương V của E-HSMT 49 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo TC Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC Chương V của E-HSMT 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TC Chương V của E-HSMT 450 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TC Chương V của E-HSMT 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC Chương V của E-HSMT 700 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC Chương V của E-HSMT 1.000 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo TC Chương V của E-HSMT 2.200 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo TC Chương V của E-HSMT 300 hộp
24 Băng dính điện 100 cuộn
H CHỐNG SÉT
1 Đào móng chôn dây tiếp địa Theo TC Chương V của E-HSMT 24,5 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương V của E-HSMT 24,5 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC Chương V của E-HSMT 6 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC Chương V của E-HSMT 11 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 200 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TC Chương V của E-HSMT 50 m
8 Hộp kiểm tra Theo TC Chương V của E-HSMT 6 cái
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu lavabo Theo TC Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo TC Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt vòi lavabo Theo TC Chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo TC Chương V của E-HSMT 36 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo TC Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt ga thoát nước sàn Theo TC Chương V của E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo TC Chương V của E-HSMT 2 bể
8 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h Theo TC Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=63mm Theo TC Chương V của E-HSMT 1,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=40mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC d=20mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,5 100m
13 Măng xông D63 Theo TC Chương V của E-HSMT 30 cái
14 Măng xông D32 Theo TC Chương V của E-HSMT 15 cái
15 Măng xông D40 Theo TC Chương V của E-HSMT 20 cái
16 Rắc co D63 Theo TC Chương V của E-HSMT 5 cái
17 Rắc co D32 Theo TC Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn thu D= 63/40 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 10 cái
19 Lắp đặt côn thu D= 40/20 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 56 cái
20 Tê 60/40 Theo TC Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Tê 40/20 Theo TC Chương V của E-HSMT 56 cái
22 Lắp đặt cút nhựa D= 63 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa D= 40 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 24 cái
24 Lắp đặt cút nhựa D= 32 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa D= 20 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 56 cái
26 Lắp đặt van đường kính van D= 63 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt van đường kính van D= 40 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt van đường kính van D= 32 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 4 cái
J THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Theo TC Chương V của E-HSMT 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC Chương V của E-HSMT 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=75mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Theo TC Chương V của E-HSMT 1,2 100m
5 Măng xông D110 Theo TC Chương V của E-HSMT 35 cái
6 Măng xông D90 Theo TC Chương V của E-HSMT 12 cái
7 Măng xông D75 Theo TC Chương V của E-HSMT 24 cái
8 Măng xông D48 Theo TC Chương V của E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 15 cái
11 Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 60 cái
13 Tê D110/90 Theo TC Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Tê D90 Theo TC Chương V của E-HSMT 9 cái
15 Tê D110/75 Theo TC Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Chếch D90 Theo TC Chương V của E-HSMT 33 cái
17 Chếch D75 Theo TC Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Chếch D75/48 Theo TC Chương V của E-HSMT 9 cái
19 Tê D75/48 Theo TC Chương V của E-HSMT 24 cái
20 Keo dán Theo TC Chương V của E-HSMT 60 ống
21 Băng tan Theo TC Chương V của E-HSMT 60 cuộn
K THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC Chương V của E-HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt phễu thu chắn rác, đường kính D= 100 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo TC Chương V của E-HSMT 48 cái
5 Măng xông D90 Theo TC Chương V của E-HSMT 32 cái
L BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 0,5385 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 5,9833 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương V của E-HSMT 1,984 m3
4 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 2,16 m3
5 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 0,8659 m3
6 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 1,775 m3
7 Ván khuôn bể Theo TC Chương V của E-HSMT 0,2343 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,2959 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,0972 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 1,8773 100kg
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương V của E-HSMT 9,2963 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 38,16 m2
14 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 54,272 m2
15 Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 13,1072 m2
16 Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương V của E-HSMT 19,9443 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC Chương V của E-HSMT 24 cái
M BỂ PHỐT (SL=02)
1 Đào móng, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 1,0214 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo TC Chương V của E-HSMT 11,3485 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương V của E-HSMT 3,968 m3
4 Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 4,32 m3
5 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 1,6289 m3
6 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương V của E-HSMT 3,6 m3
7 Ván khuôn bể Theo TC Chương V của E-HSMT 0,4593 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,5919 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,0246 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC Chương V của E-HSMT 0,1797 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC Chương V của E-HSMT 3,7546 100kg
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương V của E-HSMT 14,7938 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 64,8 m2
14 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 79,5648 m2
15 Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương V của E-HSMT 26,6368 m2
16 Đắp đất hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương V của E-HSMT 37,828 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo TC Chương V của E-HSMT 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->