Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200447992-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200422629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 10:03:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,084,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,265,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B XÂY LẮP PHẦN MÓNG CÔNG TRÌNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,179 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4829 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6728 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7585 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,754 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5794 m3
7 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,187 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3212 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3382 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7895 100m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,885 m3
13 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9557 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1123 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3531 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3221 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4703 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6045 100m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7865 m3
20 Lát gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,73 m2
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6595 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9303 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7056 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1599 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2317 tấn
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,96 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,69 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5033 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
D PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3186 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4605 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6897 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,861 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1871 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1504 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5671 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4649 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3908 tấn
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9227 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8398 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1924 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2533 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4784 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2444 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,858 m3
19 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6222 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2398 m3
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9564 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,956 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
25 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
26 Bu lông f18, L=450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2814 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,281 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,2704 m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5982 100m2
31 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 m
E PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH
1 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,75 m2
2 Cửa đi nhựa lõi thép ( cả công lắp dựng + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,96 m2
3 Cửa sổ nhựa lõi thép ( cả công lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m2
4 Vách kính nhựa lõi thép ( cả công lắp dựng + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
5 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Sản xuất hoa sắt cửa hoàn thiện theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,808 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,9862 m2
10 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,98 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,1806 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,726 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,98 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2 m
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,2261 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,465 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,73 m2
18 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4098 m2
19 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,409 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,1688 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 958,9546 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,4961 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,417 m2
24 Chữ biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F PHẦN ĐIỆN CÔNG TRÌNH
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Mặt attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Đế attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
16 Mặt 1 lỗ + 2 lỗ + 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Tủ điện tổng 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Giá đón điện thép góc 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Bu lông f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 0.0
23 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác DK100 thép F6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Ống lồng PVC DK90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H PHẦN THU SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16+14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Thép ĐK 12, L300 và L190 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Miếng đệm chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
9 Thép bản dày 5 KT: 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
10 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->