Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và vốn huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 10:03:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,084,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,265,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP PHẦN MÓNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4829 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6728 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7585 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,754 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5794 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3382 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7895 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,885 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9557 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1123 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3531 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3221 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4703 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6045 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7865 | m3 |
| 20 | Lát gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,73 | m2 |
| C | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6595 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9303 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7056 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1599 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,96 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,69 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5033 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| D | PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3186 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4605 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6897 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,861 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1504 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5671 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4649 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3908 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9227 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8398 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2533 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4784 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,858 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6222 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2398 | m3 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 25 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Bu lông f18, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2814 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,2704 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5982 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,75 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhựa lõi thép ( cả công lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhựa lõi thép ( cả công lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m2 |
| 4 | Vách kính nhựa lõi thép ( cả công lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa hoàn thiện theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,808 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,9862 | m2 |
| 10 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,98 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,1806 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,726 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,98 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,2261 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,465 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,73 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4098 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,409 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,1688 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,9546 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,4961 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,417 | m2 |
| 24 | Chữ biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đế attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 16 | Mặt 1 lỗ + 2 lỗ + 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Giá đón điện thép góc 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bu lông f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 0.0 |
| 23 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác DK100 thép F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC DK90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16+14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Thép ĐK 12, L300 và L190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Miếng đệm chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Thép bản dày 5 KT: 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi