Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463149-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lệ Viễn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200441070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 21:46:00 đến ngày 2020-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào bóc mầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5544 100m3
2 Đào đất đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7937 100m3
3 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0184 100m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3038 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0883 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8216 100m3
7 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.443,07 m2
8 Bê tông mặt đường vữa mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,502 m3
9 Gỗ khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
10 Nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,722 kg
11 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,5 m
12 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,824 m3
13 Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,472 m3
14 Xây tường kênh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,476 m3
15 Trát tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,734 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m2
20 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m3
21 Đắp đất mang cống, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 100m3
22 Bê tông móng cống mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9144 m3
23 Lắp đặt ống cống, ĐK &lt;&#x3D;1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
24 Xây tường cống gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5829 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7277 m2
26 Bê tông mũ mố, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 tấn
28 Bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
29 Lắp các loại cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->