Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467989-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200136368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 22:26:00 đến ngày 2020-05-07 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,376,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình, cọc BTCT tiết diện 200x200 mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.176,802 md
2 Mua cọc dẫn để phục vụ công tác ép âm cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cọc
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,739 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,913 100m
5 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II, ép đoạn cọc ép âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,655 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 133 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,458 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,548 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,844 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,928 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,079 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,082 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 94,813 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,919 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,652 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,162 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,859 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 59,252 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,099 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,877 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,942 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,514 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,071 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,182 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,072 m3
B PHẦN BỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,414 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,284 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,952 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,905 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,123 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,301 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,245 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,889 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 198,87 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,048 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng , đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,939 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,995 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,939 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,936 m3
15 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 245,692 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1) Mô tả theo yêu cầu Chương V 276,964 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 276,964 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 463,026 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 312,611 m2
20 Tấm chắn rãnh thoát sàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,8 md
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,202 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,059 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,105 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
25 Băng cản nước chống thấm Mô tả theo yêu cầu Chương V 123,76 m
C PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 39,776 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,255 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,231 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,242 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,544 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 117,467 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,853 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,293 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,833 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,56 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 173,067 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,854 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,508 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,071 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,223 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,563 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,533 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,131 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,231 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,473 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,262 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,737 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,453 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,121 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,239 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 43 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
D PHẦN XÂY THÔ+ HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 286,083 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 102,817 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,595 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,475 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,566 m3
6 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,68 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.154,043 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.018,918 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 265,464 m2
10 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 246,569 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.084,9 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.116,398 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 125,965 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.991,504 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.400,612 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.485,67 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.025,099 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,195 m2
19 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 293,608 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 146,804 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 378,622 m2
22 Bàn đá lavabo, đá granit màu đen Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,647
23 Bộ giá đỡ bàn đá lavabo thép hộp mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
24 Lát sàn bể bơi , gạch xanh trắng KT 250x200, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 178,704 m2
25 Ốp tường thành bể bơi , gạch xanh trắng KT 250x200, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 95,64 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,51 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,924 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52,461 m2
29 Ốp đá rối và chân tường ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,404 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Mô tả theo yêu cầu Chương V 146,804 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả theo yêu cầu Chương V 146,804 m2
32 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 146,804 m2
33 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,986 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,083 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 238,281 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,956 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,082 tấn
38 Lợp mái bằng tôn múi, tôn dày 0,45mm, Tôn AUSTNAM chống nóng, chống ồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,189 100m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu Chương V 154,505 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 125,338 m2
41 Lát gạch đất nung 300x300 (lớp 1), vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 113,069 m2
42 Lát gạch đất nung 300x300 (lớp 2), vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 113,069 m2
43 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm cả lắp dựng Mô tả theo yêu cầu Chương V 71,68
44 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả theo yêu cầu Chương V 35,8
45 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả theo yêu cầu Chương V 172,092
46 Gia công hoa sắt sổ, sắt vuông rỗng 16x16mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,898 tấn
47 Cửa sắt hộp KT cách sàn 800 Tầng 1.2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 m2
48 Nắp tôn thăm mái 700 x 700 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 70,526 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 89,24 m2
51 Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ đi kèm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,68
52 Gia công, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn HPL dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm Mô tả theo yêu cầu Chương V 69,436
53 lan can cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,727 m2
54 Tay vịn gỗ lim Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,645 m
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,444 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 50A/3P-415V Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
2 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 40A/3P-415V Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
3 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 25A/3P-415V Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
4 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực loại 25A/2P-250V Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
5 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 25A/1P-250V Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 16A/1P-250V Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
7 Lắp đặt đế nhựa âm Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 hộp
8 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 nút nhấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 1 nút nhấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
10 Lắp đặt hộp công tắc 2 chiều 1 nút nhấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 3 cực Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
12 Lắp đặt đèn bán cầu D160 bóng compact 13W Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 bộ
13 Lắp đặt đèn bán cầu D300 bóng compact 20W Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 1x36W Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 bộ
15 Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 bộ
16 Lắp đặt đèn thủy tinh bóng vuông 450x450 bóng Compact 32W Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt đèn Halogen chóa công nghiệp 250W Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 bộ
18 Lắp đặt quạt hút gió âm tường 24W Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
19 Lắp đặt quạt trần cánh dài 1,4m 70W + hộp điều khiển tốc độ Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét , cọc thép hình L=60x60x6x2,5 nhúng kẽm nóng dài 2,5m Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cọc
21 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 150 m
25 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA(4x10) Mô tả theo yêu cầu Chương V 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4x4) Mô tả theo yêu cầu Chương V 170 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4) Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5) Mô tả theo yêu cầu Chương V 270 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5) Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D26 Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 180 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 240 m
33 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x300x250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
34 Hộp kim loại EMC 210x130x62 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
35 Hộp kim loại EMC 210x297x62 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
5 Van xả tiểu nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt lavabo Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt bộ vòi lavabo Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 bộ
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
11 Lắp đặt phễu nước sàn D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
12 Lắp đặt rơ le điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bể
14 Van phao tự động bể mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
15 Van phao tự động bể nước ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
16 Bơm nước sinh hoạt Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,35 100m
20 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
34 Lắp đặt van khóa PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
35 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van khóa PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
37 Lắp đặt kép nối ống hàn D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
38 Lắp đặt kép nối ống hàn D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
39 Lắp đặt kép nối ống hàn D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
40 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
41 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
42 Lắp đặt rắc co PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
43 Vòi đồng cấp nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
44 Crêfin D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 100m
46 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
48 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 100m
50 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D110/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90/60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90/34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
53 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D60/34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
54 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D34 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
61 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
64 Xi phông D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
65 Xi phông D60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
66 Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê thông tắc D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê kiểm tra D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
73 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
74 Chóp thông hơi D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
G PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,437 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,437 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,437 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,7 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,986 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,956 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,365 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,72 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,96 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,455 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25,513 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 212,96 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 62,88 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,88 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,113 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,312 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,618 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,682 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 208 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,602 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,103 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,014 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,121 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,258 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,112 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,034 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,205 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,324 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,316 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,29 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,211 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,05 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,018 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,723 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,409 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 31,191 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,016 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,2 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,215 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,185 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,409 m2
43 Cửa sắt bịt tôn, sơn tính điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,575
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,344 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,344 m2
46 Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,962 m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II, Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,552 100m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,133 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,204 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,598 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,229 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 27,13 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,296 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,136 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,221 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,033 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,269 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,022 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,213 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,042 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,008 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,029 tấn
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,635 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,585 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,301 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,346 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,401 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,342 tấn
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 354,325 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 148,622 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 502,947 m2
72 Gia công, lắp dựng hoa sắt trang trí tường rào thoáng, sắt đặc KT 16x16 sơn hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 56,97
73 Gia công, lắp dựng cửa cổng sắt, khung thép hộp 120x120, nan thép đặc 16,16 , sơn hoàn thiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,03
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,566 100m3
75 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.088 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 461 m3
77 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 193,125 m
H PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 106 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 134 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37 cái
4 Lắp đặt cút nhựa D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 cái
5 Lắp đặt T chia ngả Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 hộp
6 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 5 đèn
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4 5 đèn
9 Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
I PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn cho tủ trung tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 10 đầu
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 5 nút
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 5 chuông
9 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Cái
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m
11 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4Px2x0,5mm2 (cho tổ hợp chuông đèn, nút ấn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 m
12 Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 172 m
13 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 59 cái
14 Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 86 cái
15 Lắp đặt T chia ngả Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 hộp
16 Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10Px2x0.5mm2 báo cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 167 m
17 Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo vệ cáp tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 167 m
18 Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
J PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=52m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=52m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=52m.c.n Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy( 2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt Rọ hút nước D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Rọ hút nước D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 mối
8 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 mối
9 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mối
10 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 mối
11 Lắp đặt Y lọc rác D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Y lọc rác D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van chặn mặt bích D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
16 Lắp đặt van chặn ren D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van chặn ren D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van chặn ren D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van chặn ren D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van chặn ren D15 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
22 Lắp đặt van một chiều ren D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van một chiều ren D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
24 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
25 Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bình
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
27 Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 m3
28 Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
29 Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
30 Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 bảo hộ cáp nguồn Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
31 Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2 cửa D65) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
33 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
34 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
35 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m, 17bar Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cuộn
36 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
37 Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
38 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
39 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
41 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cuộn
42 Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
44 Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,14 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m
47 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
48 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
50 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,14 100m
51 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,88 100m
52 Lắp đặt bích thép D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 bích
53 Lắp đặt bích thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 bích
54 Lắp đặt măng sông thép D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
55 Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 Mô tả theo yêu cầu Chương V 320 bộ
56 Lắp đặt zoăng cao su D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
57 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
58 Lắp đặt ubol ôm ống D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
59 Lắp đặt ubol ôm ống D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
60 Lắp đặt ubol ôm ống D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
61 Lắp đặt ubol ôm ống D50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
62 Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 m
63 Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m
64 Lắp đặt tê thép D125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
66 Lắp đặt tê thép D65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê thép thu D100/65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê thép thu D65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
69 Lắp đặt cút thép d=125mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
71 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
72 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
73 Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
74 Lắp đặt côn thu thép D125/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn thu thép D100/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
76 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
77 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
78 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
79 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm (bích bịt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
80 Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
81 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 4 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bình
82 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3 kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bình
83 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x600x180mm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 hộp
84 Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 lỗ
85 Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 m3
86 Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới Mô tả theo yêu cầu Chương V 63 m3
87 Đắp đất nền chặt Mô tả theo yêu cầu Chương V 62 m3
88 Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m3
89 Hộp dụng cụ phá dỡ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->