Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 22:26:00 đến ngày 2020-05-07 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,376,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình, cọc BTCT tiết diện 200x200 mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.176,802 | md |
| 2 | Mua cọc dẫn để phục vụ công tác ép âm cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cọc |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,739 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,913 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II, ép đoạn cọc ép âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,655 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 133 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,458 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,548 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,844 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,079 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,082 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,813 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,919 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,652 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,859 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,252 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,099 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,877 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,942 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,514 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,071 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,182 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,072 | m3 |
| B | PHẦN BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,414 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,284 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,952 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,905 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,123 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,301 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,889 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 198,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng , đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,939 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,995 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,939 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,936 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 245,692 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 276,964 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 276,964 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 463,026 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 312,611 | m2 |
| 20 | Tấm chắn rãnh thoát sàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,8 | md |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,202 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,105 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 25 | Băng cản nước chống thấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 123,76 | m |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,255 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,231 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,242 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,544 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117,467 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,853 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,293 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,833 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,56 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 173,067 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,854 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,508 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,223 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,533 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,231 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,473 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,262 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,737 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,453 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,239 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN XÂY THÔ+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 286,083 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 102,817 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,595 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,475 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,566 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,68 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.154,043 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.018,918 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 265,464 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 246,569 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.084,9 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.116,398 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125,965 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.991,504 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.400,612 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4.485,67 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.025,099 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,195 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 293,608 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,804 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 378,622 | m2 |
| 22 | Bàn đá lavabo, đá granit màu đen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,647 | m² |
| 23 | Bộ giá đỡ bàn đá lavabo thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lát sàn bể bơi , gạch xanh trắng KT 250x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 178,704 | m2 |
| 25 | Ốp tường thành bể bơi , gạch xanh trắng KT 250x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,64 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,51 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,924 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,461 | m2 |
| 29 | Ốp đá rối và chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,404 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,804 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,804 | m2 |
| 32 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 146,804 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,986 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,083 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 238,281 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,956 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,082 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi, tôn dày 0,45mm, Tôn AUSTNAM chống nóng, chống ồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,189 | 100m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 154,505 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125,338 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung 300x300 (lớp 1), vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113,069 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung 300x300 (lớp 2), vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113,069 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm cả lắp dựng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71,68 | m² |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,8 | m² |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172,092 | m² |
| 46 | Gia công hoa sắt sổ, sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,898 | tấn |
| 47 | Cửa sắt hộp KT cách sàn 800 Tầng 1.2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | m2 |
| 48 | Nắp tôn thăm mái 700 x 700 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70,526 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 89,24 | m2 |
| 51 | Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,68 | m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn HPL dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69,436 | m² |
| 53 | lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,727 | m2 |
| 54 | Tay vịn gỗ lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,645 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,444 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 50A/3P-415V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 40A/3P-415V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 3 cực loại 25A/3P-415V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 2 cực loại 25A/2P-250V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 25A/1P-250V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt áp tô mát 1 pha 1 cực loại 16A/1P-250V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 2 nút nhấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc 1 chiều 1 nút nhấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc 2 chiều 1 nút nhấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn bán cầu D160 bóng compact 13W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn bán cầu D300 bóng compact 20W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 1x36W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thủy tinh bóng vuông 450x450 bóng Compact 32W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Halogen chóa công nghiệp 250W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường 24W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần cánh dài 1,4m 70W + hộp điều khiển tốc độ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét , cọc thép hình L=60x60x6x2,5 nhúng kẽm nóng dài 2,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cọc |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA(4x10) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (4x4) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2,5) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D26 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m |
| 33 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x300x250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 34 | Hộp kim loại EMC 210x130x62 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp kim loại EMC 210x297x62 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu nước sàn D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt rơ le điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Van phao tự động bể mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao tự động bể nước ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bơm nước sinh hoạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép nối ống hàn D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép nối ống hàn D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép nối ống hàn D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 43 | Vòi đồng cấp nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 44 | Crêfin D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D90/34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D60/34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 D34 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 64 | Xi phông D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 65 | Xi phông D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 74 | Chóp thông hơi D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,437 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,7 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,956 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,513 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 212,96 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62,88 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,312 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,682 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,602 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,258 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,034 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,205 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,29 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,211 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,723 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,409 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,191 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,016 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,2 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,215 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,185 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,409 | m2 |
| 43 | Cửa sắt bịt tôn, sơn tính điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,575 | m² |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,344 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,344 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,962 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II, | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,133 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,598 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,13 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,296 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,136 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,269 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,022 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,213 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,008 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,635 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,585 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,301 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,346 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,342 | tấn |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 354,325 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 148,622 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 502,947 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng hoa sắt trang trí tường rào thoáng, sắt đặc KT 16x16 sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56,97 | m² |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa cổng sắt, khung thép hộp 120x120, nan thép đặc 16,16 , sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,03 | m² |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,566 | 100m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.088 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 461 | m3 |
| 77 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 193,125 | m |
| H | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 106 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 134 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt T chia ngả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn cho tủ trung tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4Px2x0,5mm2 (cho tổ hợp chuông đèn, nút ấn) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86 | cái |
| 15 | Lắp đặt T chia ngả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10Px2x0.5mm2 báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 167 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| J | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=52m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=52m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=52m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy( 2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D40 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 31 | Trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2 cửa D65) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m, 17bar | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,14 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,88 | 100m |
| 52 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bích |
| 53 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | bích |
| 54 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 320 | bộ |
| 56 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | m |
| 63 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 64 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép D125/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép D100/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 4 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bình |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bình |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x600x180mm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | hộp |
| 84 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | lỗ |
| 85 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m3 |
| 86 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 63 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền chặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | m3 |
| 89 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi