Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:47:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Hút bể phốt bằng xe hút chân không dung tích 1,83m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | chuyến |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6941 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172,7802 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300,348 | m |
| 8 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,76 | m |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,76 | m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0339 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1571 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2079 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 14 | Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,8678 | m2 |
| 15 | Sản xuất ánh sáng cửa bằng gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9861 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246 | cái |
| 17 | Suốt ngang để khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Khuy + Móc gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69 | bộ |
| 19 | Chốt chân cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | cái |
| 20 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,6079 | m2 |
| 22 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,3354 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,5804 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,5962 | m2 |
| 25 | Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=11cm, Tiết diện lỗ <=0.09m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206 | lỗ |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông đặc D12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,798 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,798 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,798 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.045,6424 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.253,1679 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 294,9994 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.049,633 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.275,6879 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7176 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 818,5717 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7176 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1525 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1525 | m3 |
| 39 | Khò chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng tấm bitum | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,1924 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,1924 | m2 |
| 41 | Cát đen tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2193 | m3 |
| 42 | Di chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,2475 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3096 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,8955 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,8955 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1611 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304,964 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,7176 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,2074 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214,096 | m |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,6 | m |
| 53 | Lắp đặt chỉ nhựa trên gạch ốp tường phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,496 | md |
| 54 | Lắp đặt vách ngăn composite khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,352 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.716,8534 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 787,8933 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 900,7791 | m2 |
| 58 | Mài lại grani tô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,421 | m2 |
| 59 | Mài lại granito mũi bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,3 | md |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5119 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1696 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,349 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,349 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1832 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,1832 | m2 |
| 66 | Đắp lại chữ " TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hm |
| B | ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn PVC D34/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D34/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Xiphong chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 25 | Trám phần tiếp giáp giữa ống nhựa thoát nước mái với bê tông sàn mái bằng Sikaflex Construction AP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | lỗ |
| 26 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 27 | Đai inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.650 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,3 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,1 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,5 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 875,95 | m |
| C | CỬA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0577 | tấn |
| 2 | Bánh xe dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp dựng cánh cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,18 | m2 |
| D | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,672 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0776 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1388 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,222 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1388 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,222 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6592 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc và máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,191 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3683 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1941 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1452 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5214 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7468 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8276 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,5744 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4746 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0833 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0833 | m2 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,01 | m3 |
| 26 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5 | m2 |
| E | MÁI CHE KHU RỬA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0652 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1197 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2063 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0652 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2063 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc và máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,345 | m |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,697 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,3516 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,697 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1325 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,3 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,28 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2634 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3043 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2207 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8084 | 100m3 |
| 15 | Lát lại gạch đất nung nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,98 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 666 | lỗ |
| 17 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4508 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5367 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5507 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5199 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,454 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,3076 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3832 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1289 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0809 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 31 | Lát lại gạch đất nung nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,672 | m2 |
| 32 | Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 228 | lỗ |
| 33 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,624 | m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8144 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,256 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | đoạn ống |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9008 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0976 | 100m3 |
| 41 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,04 | m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3809 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4025 | m3 |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7618 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,877 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2824 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0282 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0172 | m2 |
| 54 | Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | lỗ |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,8 | m2 |
| 4 | Mài lại granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,885 | m2 |
| 5 | Mài lại granito mũi bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,5 | m |
| H | SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,75 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154 | m2 |
| I | HÀNG RÀO SAU SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9694 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5539 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9551 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1693 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0535 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9702 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1937 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9317 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,3978 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2374 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,6352 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi