Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467315-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200456180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 16:47:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Hút bể phốt bằng xe hút chân không dung tích 1,83m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 chuyến
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6941 m3
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
6 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 172,7802 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 300,348 m
8 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,76 m
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,76 m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0339 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1571 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2079 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
14 Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,8678 m2
15 Sản xuất ánh sáng cửa bằng gỗ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,9861 m2
16 Bản lề cửa inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 246 cái
17 Suốt ngang để khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
18 Khuy + Móc gió Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69 bộ
19 Chốt chân cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105 cái
20 Khóa cửa Việt Tiệp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
21 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 94,6079 m2
22 Sơn gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 223,3354 m2
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,5804 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,5962 m2
25 Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=11cm, Tiết diện lỗ <=0.09m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 206 lỗ
26 Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông đặc D12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,798 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,798 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,798 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.045,6424 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.253,1679 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 294,9994 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.049,633 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.275,6879 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7176 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 818,5717 m2
36 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7176 m2
37 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1525 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1525 m3
39 Khò chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng tấm bitum Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,1924 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,1924 m2
41 Cát đen tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2193 m3
42 Di chuyển vật liệu phá dỡ ra khỏi nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,2475 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3096 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2384 100m3
45 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 207,8955 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 207,8955 m2
47 Tháo dỡ lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,1611 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 304,964 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,7176 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,2074 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 214,096 m
52 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,6 m
53 Lắp đặt chỉ nhựa trên gạch ốp tường phòng học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 113,496 md
54 Lắp đặt vách ngăn composite khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,352 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.716,8534 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 787,8933 m2
57 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 900,7791 m2
58 Mài lại grani tô tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,421 m2
59 Mài lại granito mũi bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,3 md
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5119 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1696 100m2
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,349 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,349 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,1832 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,1832 m2
66 Đắp lại chữ " TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hm
B ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
3 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 100m
5 Lắp đặt côn PVC D34/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
6 Lắp đặt côn PVC D34/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
7 Lắp đặt cút PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 cái
8 Lắp đặt cút PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
9 Lắp đặt cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
10 Lắp đặt cút PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cái
11 Lắp đặt tê PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 cái
12 Lắp đặt tê PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
13 Lắp đặt tê PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
18 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
19 Xiphong chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
25 Trám phần tiếp giáp giữa ống nhựa thoát nước mái với bê tông sàn mái bằng Sikaflex Construction AP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 lỗ
26 Rọ chắn rác bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
27 Đai inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.650 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,3 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,1 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,5 m
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
38 Lắp đặt đế nhựa âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51 cái
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 hộp
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 875,95 m
C CỬA NHÀ BẾP
1 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0577 tấn
2 Bánh xe dẫn hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
3 Lắp dựng cánh cửa inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,18 m2
D LÁN XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,672 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,672 m3
3 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0776 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1388 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,222 tấn
6 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0776 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1388 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,222 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6592 100m2
10 Tôn úp nóc và máng thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,191 m
11 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
13 Rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3683 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1941 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1452 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5214 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7468 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,8276 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,5744 m2
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4746 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,0833 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,0833 m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1468 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,01 m3
26 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5 m2
E MÁI CHE KHU RỬA NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,576 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,576 m3
3 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0652 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1197 tấn
5 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2063 tấn
6 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0652 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1197 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2063 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4928 100m2
10 Tôn úp nóc và máng thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,345 m
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 223 m
2 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,697 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,3516 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,058 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,697 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1325 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,3 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,28 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2634 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3043 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2207 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 111 cái
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3305 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8084 100m3
15 Lát lại gạch đất nung nền sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,98 m2
16 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 666 lỗ
17 Cắt sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,2 m
18 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4508 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5367 m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0237 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5507 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5199 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,454 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,3076 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3832 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1289 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0809 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 cái
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0899 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3596 100m3
31 Lát lại gạch đất nung nền sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,672 m2
32 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 228 lỗ
33 Cắt sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 m
34 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,624 m3
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8144 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,256 m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 đoạn ống
38 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9008 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0244 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0976 100m3
41 Cắt sân bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,04 m
42 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3809 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4025 m3
44 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0051 100m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7618 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,877 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,16 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2 m2
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2824 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0282 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0207 100m2
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
53 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0172 m2
54 Khoan lỗ D42 trên mặt tấm đan sau khi lát gạch để thu nước mặt (06 lỗ/tấm đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 lỗ
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0416 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1664 100m3
G CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,78 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,78 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,8 m2
4 Mài lại granito bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,885 m2
5 Mài lại granito mũi bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 109,5 m
H SÂN CẢI TẠO
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1275 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,75 m3
3 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 154 m2
I HÀNG RÀO SAU SÂN KHẤU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9694 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,5539 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9551 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1693 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2516 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0882 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0088 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0535 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9702 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1937 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9317 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,3978 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2374 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,6352 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->