Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khối Kinh tế huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 17:23:00 đến ngày 2020-05-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,550,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản |
| B | KÊNH MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 55 | Ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 19,0311 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào, đất cấp I | Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào, đất cấp I | 15,5308 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy đào | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy đào | 56,4841 | 100m3 |
| 5 | Phát rừng, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Phát rừng, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 54,6475 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 102,9644 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo bằng ô tô, cự ly <=7km, đất C1 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo bằng ô tô, cự ly <=7km, đất C1 | 102,9644 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất kênh mương bằng máy đầm | Đắp đất kênh mương bằng máy đầm | 127,056 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,1173 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 | 155,2906 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 155,2906 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 | 155,2906 | 100m3 |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | 20 | gốc |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | 20 | Cây |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 4,6555 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 4,9955 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 389,46 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 667,27 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 577,44 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 417,744 | 100m |
| 21 | Phên tre | Phên tre | 595,92 | m2 |
| 22 | Đắp đất bờ quai công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất bờ quai công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 11,9184 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (20KN/m) | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (20KN/m) | 62,8329 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 7,7892 | 100m |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 11,9184 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,3212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8088 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2264 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | 1,8526 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | 0,2439 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | 0,5916 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 7,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 200 | 8,36 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,959 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 63,01 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | 5 | M |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | 6 | M |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 30 | M |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 5,76 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 8,35 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 8,35 | m3 |
| 17 | Bơm nước hố móng | Bơm nước hố móng | 6 | Ca |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | 41 | ống |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | 12 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 3,06 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi