Gói thầu: Xây lắp Tường rào làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468422-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Tường rào làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước
Số hiệu KHLCNT 20200468296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:04:00 đến ngày 2020-05-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 khoản
2 Chi phí các hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chương V 1 khoản
B Cổng chính + 2 cổng phụ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V 0,92 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 4,008 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo chương V 11,317 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng băng Theo chương V 0,484 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 0,471 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,048 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,149 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,925 tấn
9 Xây móng tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 1,053 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V 0,752 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Cự ly vận chuyển từ công trình đến Sân Vận Động Hòa Xuân là 9km) Theo chương V 0,168 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chương V 0,168 100m3
13 Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chương V 0,168 100m3
14 Làm mặt nền đá dăm lớp dưới, chiều dầy mặt nền đã lèn ép 15cm Theo chương V 0,26 100m2
15 Lớp lót ni lông trước khi đổ bê tông Theo chương V 32,225 m2
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,623 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo chương V 6,76 m3
18 Lát nền, sàn bằng đá granite khò mặt 300x600mm, vữa M75 Theo chương V 6,225 m2
19 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 4,569 m3
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 1,871 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,372 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,863 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,623 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 19,744 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,639 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chương V 1,359 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,812 100m2
28 Xây tường bằng gạch bê tông 95x135x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 12,327 m3
29 Công tác ốp đá Marbel Oman (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 15,676 m2
30 Công tác ốp đá Marbel màu đen (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 2,047 m2
31 Công tác ốp đá granit khò mặt vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 30,796 m2
32 Công tác ốp gỗ ngoài trời rộng 100mm, dày 20mm vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 20,94 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 49,874 m2
34 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,162 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 86,256 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,845 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường ngoài, cột, dầm, trần Theo chương V 165,197 m2
38 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn giả đá ((tương đương sơn VEPA - VP-GDA) (định mức 1m2/1kg/1lớp)) 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ giả đá cao cấp Theo chương V 165,197 m2
39 GCLD cửa cổng INOX 304 xếp tự động, chiều cao: 1m8, chiều rộng: 600mm, thanh chính: phi 50*1mm, thanh chéo: vuông 36* 0,6 mm (MS:04) Theo chương V 34 md
40 GCLD thanh ray sắt cho cửa xếp tự động Theo chương V 68 md
41 GCLD mô tơ tự động cho cửa cổng xếp (tương đương đầu kéo motor hiệu Beisheng chạy 1 đường rây sắt đặc vuông 20x20, công suất 420w, 220v, 50Hz. Hộp vi mạch, bộ sử lý trung tâm. 02 remote di động. 01 remote cố định. Định vị từ. Xuất xứ: China) Theo chương V 6 bộ
42 GCLD chữ inox màu trắng cao 205mm Theo chương V 12 chữ
43 GCLD chữ inox màu trắng cao 430mm Theo chương V 7 chữ
44 Trồng cây Tùng Bách Tán cao 3000mm Theo chương V 2 cây
45 Trồng cây Vạn Tuế cao 1000mm Theo chương V 3 cây
46 Trồng cây Ắc Ó cao 200mm Theo chương V 44 cây
47 Trồng cây cỏ đậu Theo chương V 0,097 100m2
48 Bảo dưỡng cây xanh, cây tạo hình sau khi trồng bằng nước máy Theo chương V 5 cây/90 ngày
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V 0,191 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 1,662 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo chương V 1,576 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,109 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 0,577 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,062 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,061 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,154 tấn
9 Xây móng tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 1,13 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,227 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V 0,013 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 0,026 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo chương V 6 cái
14 Bê tông nền BTH đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,338 m3
15 Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 2,009 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 12,8 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,02 m2
18 Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường Theo chương V 14,82 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V 0,095 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Cự ly vận chuyển từ công trình đến Sân Vận Động Hòa Xuân là 9km) Theo chương V 0,096 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chương V 0,096 100m3
22 Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chương V 0,096 100m3
23 Lớp lót ni lông trước khi đổ bê tông Theo chương V 12,395 m2
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 1,24 m3
25 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 7,526 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V 0,02 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V 0,082 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,112 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 2,047 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chương V 0,07 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chương V 0,258 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,193 100m2
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 2,448 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo chương V 0,33 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chương V 0,184 tấn
36 Xây tường bằng gạch bê tông 95x135x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 2,604 m3
37 Công tác ốp đá chẻ xanh đen 300x600 (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 24,335 m2
38 Công tác ốp đá Marbel màu đen (hoặc tương đương) vào bậu cửa sử dụng keo dán Theo chương V 0,58 m2
39 Công tác ốp đá granit khò mặt vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 1,428 m2
40 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Theo chương V 10,98 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V 24,785 m2
42 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,12 m2
43 Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,19 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,874 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,1 m
46 Bả bằng ma tít vào tường, dầm ngoài nhà Theo chương V 15,845 m2
47 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn giả đá ((tương đương sơn VEPA - VP-GDA) (định mức 1m2/1kg/1lớp)) 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ giả đá Theo chương V 15,845 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 58,124 m2
49 Quét 2 lớp sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức 1,5kg/1m2/1 lớp) Theo chương V 22,405 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo chương V 22,405 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Theo chương V 2,4 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Theo chương V 8,275 m2
53 GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) Theo chương V 5,75 m2
54 GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) Theo chương V 9,01 m2
55 GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) Theo chương V 0,6 m2
56 GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm Theo chương V 9,01 m2
D 02 Nhà trạm gác
1 Lớp lót ni lông trước khi đổ bê tông Theo chương V 32 m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 3,2 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trạm gác đường kính <=10mm Theo chương V 0,061 tấn
4 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 32 m2
5 GCLD nhà trạm gác được đúc nguyên khối từ vật liệu composite cao cấp (bao gồm vỏ ngoài, nội thất và mái), cửa sử dụng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính cường lực 8mm, kích thước tổng 2,4x2,4x2,35m, kích thước thân 2,0x2,0m (hoặc tương đương) Theo chương V 2 ck
E Tường rào
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V 15,293 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V 119,772 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo chương V 112,991 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 9,097 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V 58,714 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 7,829 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 7,476 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo chương V 12,871 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Cự ly vận chuyển từ công trình đến Sân Vận Động Hòa Xuân là 9km) Theo chương V 2,422 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chương V 2,422 100m3
11 Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Theo chương V 2,422 100m3
12 Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 2,505 m3
13 Trát giằng bê tông vữa XM mác 75 Theo chương V 944,28 m2
14 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 944,28 m2
15 GCLD hàng rào cao 2500mm, lưới thép hàn chập D5/6, A50/200, lưới bọc nhựa toàn phần màu trắng. Cột trái đào (Cột khóa lưới) SB70-100, Cột mạ kẽm nhúng nóng. Bu lông M12x100 mạ kẽm điện phân. Bao gồm vận chuyển tới công trường. Theo chương V 2.098,4 md
16 Trồng cây Hoàng Nam cao 1000mm (khoảng cách 1m/cây) Theo chương V 1.945 cây
17 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V 18,997 100m2
18 Tưới nước bảo dưỡng cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (bảo dưỡng trong vòng 30 ngày, mỗi ngày 1 lần) Theo chương V 583,5 100cây/lần
F Điện, nước
1 Lắp đặt đèn pha led Philip 50w đạt chuẩn IP65 (hoặc tương đương) Theo chương V 4 bộ
2 Đèn tuýp led đơn 1,2m, 18w Theo chương V 5 bộ
3 Đèn LED ốp trần 300x300 - 24w Theo chương V 4 bộ
4 Quạt hút âm trần miệng gió 250x250 Theo chương V 1 cái
5 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Theo chương V 4 cái
6 Công tắc đơn Theo chương V 6 cái
7 Mặt nạ ổ cắm đôi 3 cực, ổ cắm đơn 3 cực Theo chương V 10 cái
8 Quạt treo tường 50w Theo chương V 3 cái
9 Đế âm công tắc, ổ cắm Theo chương V 14 cái
10 Cáp CVV tiết diện 2x16 mm2 (hoặc tương đương) Theo chương V 50 m
11 Cáp CVV tiết diện 2x10 mm2 (hoặc tương đương) Theo chương V 800 m
12 Cáp CVV tiết diện 1x1,5 mm2 (hoặc tương đương) Theo chương V 60 m
13 Cáp CVV tiết diện 1x2,5 mm2 (hoặc tương đương) Theo chương V 880 m
14 Tủ điện 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
15 Tủ điện 4 module Theo chương V 2 tủ
16 Ống nhựa HDPE D32/25 Theo chương V 900 m
17 Đồng đặc D16, dài 2,4m Theo chương V 9 cây
18 Cáp đồng trần M50 Theo chương V 15 m
19 Bộ nối đầu cọc tiếp địa Theo chương V 6 cái
20 Măng sông nối ống đồng D16/21 Theo chương V 3 Cái
21 Giếng khoan sâu 8m Theo chương V 3 Cái
22 Đo kiểm tra bộ tiếp địa R<4ohm Theo chương V 3 lần
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo chương V 1 Bể
24 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ Theo chương V 1 Bộ
25 Lắp đặt chậu labo treo tường + vòi + bộ thoát + gương Theo chương V 1 Bộ
26 Lắp đặt vòi cấp nước D21 Theo chương V 4 Bộ
27 Lơi HDPE, D40mm Theo chương V 10 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm Theo chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,5mm Theo chương V 0,35 100m
30 Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm Theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm Theo chương V 20 Cái
34 Lắp đặt van cửa đồng D40mm Theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt van cửa đồng D25mm Theo chương V 4 Cái
36 Lắp đặt CO PPR ren trong đồng D25/21mm Theo chương V 8 Cái
37 Lắp đặt ren ngoài PPR D40mm Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt nút bịt ren ngoài D21mm Theo chương V 8 Cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm Theo chương V 0,05 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Theo chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm Theo chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm Theo chương V 0,15 100m
43 Lắp đặt côn nhựa PVC D114mm Theo chương V 2 Cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm Theo chương V 4 Cái
45 Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm Theo chương V 10 Cái
46 Lắp đặt côn nhựa PVC D42mm Theo chương V 6 Cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo chương V 2 Cái
50 Lắp đặt máy bơm tăng áp 250w (tương đương Máy bơm tăng áp tự động Hanil PH 255AV (250W)) Theo chương V 1 máy
51 Lắp đặt Phao cơ D25mm Theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->