Gói thầu: Xây lắp Tường rào làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Tường rào làng nghề đá mỹ nghệ Non Nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:04:00 đến ngày 2020-05-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí các hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V | 1 | khoản |
| B | Cổng chính + 2 cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 4,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo chương V | 11,317 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng băng | Theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,149 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V | 0,925 | tấn |
| 9 | Xây móng tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,053 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Cự ly vận chuyển từ công trình đến Sân Vận Động Hòa Xuân là 9km) | Theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt nền đá dăm lớp dưới, chiều dầy mặt nền đã lèn ép 15cm | Theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Lớp lót ni lông trước khi đổ bê tông | Theo chương V | 32,225 | m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,623 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo chương V | 6,76 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò mặt 300x600mm, vữa M75 | Theo chương V | 6,225 | m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 4,569 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 1,871 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,372 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,863 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 19,744 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,639 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 1,359 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông 95x135x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,327 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá Marbel Oman (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 15,676 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá Marbel màu đen (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 2,047 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit khò mặt vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 30,796 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gỗ ngoài trời rộng 100mm, dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 20,94 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 49,874 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,162 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 86,256 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,845 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài, cột, dầm, trần | Theo chương V | 165,197 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn giả đá ((tương đương sơn VEPA - VP-GDA) (định mức 1m2/1kg/1lớp)) 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ giả đá cao cấp | Theo chương V | 165,197 | m2 |
| 39 | GCLD cửa cổng INOX 304 xếp tự động, chiều cao: 1m8, chiều rộng: 600mm, thanh chính: phi 50*1mm, thanh chéo: vuông 36* 0,6 mm (MS:04) | Theo chương V | 34 | md |
| 40 | GCLD thanh ray sắt cho cửa xếp tự động | Theo chương V | 68 | md |
| 41 | GCLD mô tơ tự động cho cửa cổng xếp (tương đương đầu kéo motor hiệu Beisheng chạy 1 đường rây sắt đặc vuông 20x20, công suất 420w, 220v, 50Hz. Hộp vi mạch, bộ sử lý trung tâm. 02 remote di động. 01 remote cố định. Định vị từ. Xuất xứ: China) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | GCLD chữ inox màu trắng cao 205mm | Theo chương V | 12 | chữ |
| 43 | GCLD chữ inox màu trắng cao 430mm | Theo chương V | 7 | chữ |
| 44 | Trồng cây Tùng Bách Tán cao 3000mm | Theo chương V | 2 | cây |
| 45 | Trồng cây Vạn Tuế cao 1000mm | Theo chương V | 3 | cây |
| 46 | Trồng cây Ắc Ó cao 200mm | Theo chương V | 44 | cây |
| 47 | Trồng cây cỏ đậu | Theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 48 | Bảo dưỡng cây xanh, cây tạo hình sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V | 5 | cây/90 ngày |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 1,662 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo chương V | 1,576 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 0,577 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | Xây móng tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,13 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,227 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Bê tông nền BTH đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 0,338 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,009 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 12,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,02 | m2 |
| 18 | Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường | Theo chương V | 14,82 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Cự ly vận chuyển từ công trình đến Sân Vận Động Hòa Xuân là 9km) | Theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Lớp lót ni lông trước khi đổ bê tông | Theo chương V | 12,395 | m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 1,24 | m3 |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 7,526 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 2,047 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V | 0,258 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 2,448 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chương V | 0,184 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông 95x135x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,604 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ xanh đen 300x600 (hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 24,335 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá Marbel màu đen (hoặc tương đương) vào bậu cửa sử dụng keo dán | Theo chương V | 0,58 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit khò mặt vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 1,428 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V | 10,98 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 24,785 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,12 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,19 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,874 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,1 | m |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường, dầm ngoài nhà | Theo chương V | 15,845 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn giả đá ((tương đương sơn VEPA - VP-GDA) (định mức 1m2/1kg/1lớp)) 1 nước lót chống kiềm + 2 nước phủ giả đá | Theo chương V | 15,845 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 58,124 | m2 |
| 49 | Quét 2 lớp sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức 1,5kg/1m2/1 lớp) | Theo chương V | 22,405 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 22,405 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Theo chương V | 8,275 | m2 |
| 53 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | Theo chương V | 5,75 | m2 |
| 54 | GCLD cửa sổ mở trượt khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | Theo chương V | 9,01 | m2 |
| 55 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | Theo chương V | 0,6 | m2 |
| 56 | GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V | 9,01 | m2 |
| D | 02 Nhà trạm gác | |||
| 1 | Lớp lót ni lông trước khi đổ bê tông | Theo chương V | 32 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trạm gác đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32 | m2 |
| 5 | GCLD nhà trạm gác được đúc nguyên khối từ vật liệu composite cao cấp (bao gồm vỏ ngoài, nội thất và mái), cửa sử dụng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính cường lực 8mm, kích thước tổng 2,4x2,4x2,35m, kích thước thân 2,0x2,0m (hoặc tương đương) | Theo chương V | 2 | ck |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V | 15,293 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V | 119,772 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo chương V | 112,991 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 9,097 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V | 58,714 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 7,829 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 7,476 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V | 12,871 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Cự ly vận chuyển từ công trình đến Sân Vận Động Hòa Xuân là 9km) | Theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,505 | m3 |
| 13 | Trát giằng bê tông vữa XM mác 75 | Theo chương V | 944,28 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 944,28 | m2 |
| 15 | GCLD hàng rào cao 2500mm, lưới thép hàn chập D5/6, A50/200, lưới bọc nhựa toàn phần màu trắng. Cột trái đào (Cột khóa lưới) SB70-100, Cột mạ kẽm nhúng nóng. Bu lông M12x100 mạ kẽm điện phân. Bao gồm vận chuyển tới công trường. | Theo chương V | 2.098,4 | md |
| 16 | Trồng cây Hoàng Nam cao 1000mm (khoảng cách 1m/cây) | Theo chương V | 1.945 | cây |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 18,997 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (bảo dưỡng trong vòng 30 ngày, mỗi ngày 1 lần) | Theo chương V | 583,5 | 100cây/lần |
| F | Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led Philip 50w đạt chuẩn IP65 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 18w | Theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần 300x300 - 24w | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Quạt hút âm trần miệng gió 250x250 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Mặt nạ ổ cắm đôi 3 cực, ổ cắm đơn 3 cực | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Quạt treo tường 50w | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Cáp CVV tiết diện 2x16 mm2 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp CVV tiết diện 2x10 mm2 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 800 | m |
| 12 | Cáp CVV tiết diện 1x1,5 mm2 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 60 | m |
| 13 | Cáp CVV tiết diện 1x2,5 mm2 (hoặc tương đương) | Theo chương V | 880 | m |
| 14 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện 4 module | Theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo chương V | 900 | m |
| 17 | Đồng đặc D16, dài 2,4m | Theo chương V | 9 | cây |
| 18 | Cáp đồng trần M50 | Theo chương V | 15 | m |
| 19 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống đồng D16/21 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Giếng khoan sâu 8m | Theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Đo kiểm tra bộ tiếp địa R<4ohm | Theo chương V | 3 | lần |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chương V | 1 | Bể |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu labo treo tường + vòi + bộ thoát + gương | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi cấp nước D21 | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Lơi HDPE, D40mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,5mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 20 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa đồng D40mm | Theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van cửa đồng D25mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt CO PPR ren trong đồng D25/21mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài D21mm | Theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 250w (tương đương Máy bơm tăng áp tự động Hanil PH 255AV (250W)) | Theo chương V | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt Phao cơ D25mm | Theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi