Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình thuộc dự án và chi phí gián tiếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình thuộc dự án và chi phí gián tiếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo nghị quyết 49-NQ-TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 18:46:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà tạm giữ hợp khối | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,536 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 15,527 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,171 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,171 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,171 | 100m3 | |
| 6 | Chi phí thuê bãi đúc cọc | 200 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, BTTP đá 1x2, mác 250 | 110,786 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | 1,108 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 (16km tiếp theo) | 1,108 | 100m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 3,685 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 8,277 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,14 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 2,16 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,381 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 7,406 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | 27,697 | 10 tấn | |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 0,539 | 100m | |
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 6 | mối nối | |
| 19 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 11,7 | 100m | |
| 20 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 21 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Ép âm) | 0,203 | 100m | |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 135 | mối nối | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,097 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 5,478 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 6,711 | m3 | |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 2,286 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,023 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,023 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | 0,023 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 9,417 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đài móng | 0,142 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng móng | 0,195 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 48,584 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 | 0,486 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 0,486 | 100m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,716 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,518 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,952 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,089 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 1,168 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 1,315 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,203 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,122 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,925 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng | 0,051 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,791 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,147 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,579 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng, giằng chống thấm | 0,421 | 100m2 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,578 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,641 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,641 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,641 | 100m3 | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,15 | 100m3 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,667 | m3 | |
| 56 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,725 | 100m | |
| 57 | Vét bùn đầu cọc | 0,756 | m3 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,756 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | 0,016 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,743 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,05 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,091 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,809 | m3 | |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,197 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,621 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D160 | 0,012 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D160 | 4 | cái | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,363 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,038 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,019 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cấu kiện | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,043 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,124 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,124 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,124 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,879 | 100m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 19,521 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 19,681 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | 0,197 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 | 0,197 | 100m3 | |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,1 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,174 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,996 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,523 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 101,288 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 | 1,013 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,013 | 100m3 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,511 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,529 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,448 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,218 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,502 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,789 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,106 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,421 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,17 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,444 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,402 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,699 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,398 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,03 | tấn | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,483 | 100m2 | |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 47 | cấu kiện | |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 215,246 | m3 | |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 35,097 | m3 | |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,555 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 921,31 | m2 | |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.660,913 | m2 | |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,831 | m2 | |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 451,045 | m2 | |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 612,439 | m2 | |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,4 | m | |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 91,771 | m2 | |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 37,836 | m2 | |
| 119 | Cát đen tôn nền | 15,007 | m3 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,827 | m3 | |
| 121 | Chống thấm bằng giấy dầu | 41,018 | m2 | |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,049 | m2 | |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 200x200, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,84 | m2 | |
| 124 | Quét nước xi măng nguyên chất tường vệ sinh | 162,204 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch men kính 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 27,334 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 48,779 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 318,254 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | 26,032 | m2 | |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,674 | m2 | |
| 130 | Trát, láng tam cấp, bậc cầu thang, bệ nằm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 128,654 | m2 | |
| 131 | Láng granitô cầu thang | 48,054 | m2 | |
| 132 | Láng granitô nền sàn | 84,312 | m2 | |
| 133 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 48,747 | m2 | |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 35,62 | m | |
| 135 | Ốp tấm gỗ công nghiệp dày 24mm khoan lỗ D15, a50 - Phòng hỏi cung | 51,43 | m2 | |
| 136 | Dán gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 42,482 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.298,686 | m2 | |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.221,015 | m2 | |
| 139 | Gia công xà gồ thép | 0,695 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,695 | tấn | |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, dày 0,4mm | 2,405 | 100m2 | |
| 142 | Máng tôn thu nước | 20,02 | md | |
| 143 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí) | 6,48 | m2 | |
| 144 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí) | 23,048 | m2 | |
| 145 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí) | 31,68 | m2 | |
| 146 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm | 0,72 | m2 | |
| 147 | Sản xuất vách nhựa lõi thép, mica dày 8mm | 5,4 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 67,328 | m2 | |
| 149 | Gia công cửa thép | 9,277 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 190,971 | m2 | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | 416,683 | m2 | |
| 152 | Gia công hoa sắt cửa sổ buồng | 1,905 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ buồng | 89,684 | m2 | |
| 154 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,076 | m2 | |
| 155 | Toa khói bếp (bao gồm vật liệu, thi công, lắp đặt hoàn thiện) | 1 | HT | |
| 156 | Vách ngăn nhẹ compact, phụ kiện inox | 1,064 | m2 | |
| 157 | Đục, chèn bê tông khi lắp đặt cửa buồng | 15 | công | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,199 | 100m2 | |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,179 | 100m2 | |
| 160 | Lưới võng an toàn | 819,9 | m2 | |
| B | Phần điện, chống sét, cấp thoát nước, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực, 63A-250V | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực, 20A-250V | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực, 16A-250V | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 16A-250V | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A-250V | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V-1x40W, máng đơn gắn tường | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V-2x40W, máng đôi gắn trần | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng compact 220V-20W | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact 220V-20W | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng compact 220V-20W+đui đèn | 26 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 6 | cái | |
| 15 | Móc treo quạt trần | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn led pha 220V-200W | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 18 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A | 27 | cái | |
| 19 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A | 6 | cái | |
| 20 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường | 61 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây100x100mm | 12 | hộp | |
| 23 | Kéo rải cáp CU/PVC 2x10mm2 | 150 | m | |
| 24 | Kéo rải cáp CU/PVC 2x4mm2 | 20 | m | |
| 25 | Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 | 700 | m | |
| 26 | Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 | 1.420 | m | |
| 27 | Kéo rải dây CV1x1,0mm2 | 1.120 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20mm | 880 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D32mm | 30 | m | |
| 30 | Thép dẹt 40x4 nối đất | 12 | m | |
| 31 | Gia công và đóng cọc nối đất thép L63x6, L=2,5m | 3 | cọc | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 3 | cái | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 105 | m | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | 18 | m | |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x6, L=2.5m | 5 | cọc | |
| 36 | Chân đỡ dây dẫn sét D10 | 48 | cái | |
| 37 | Chân bật theo tường D8 | 12 | cái | |
| 38 | Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,68 | m3 | |
| 39 | Đắp đất hoàn trả hào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,68 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, d= 25 mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE , d= 25 mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm | 0,06 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | 0,56 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | 1,28 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt van PPR, d=32mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van PPR d=20mm | 14 | cái | |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 28 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm-1/2" | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 14 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê ren trong PPR d=20mm-1/2" | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn PPR d=32/20mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn PPR d=25/20mm | 15 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van phao D25mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 67 | Bộ van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt lavabo treo tường | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 70 | Bộ si phông+ống xả lavabo | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí xổm | 13 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D15 gắn tường | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 75 | Mũ thông hơi | 2 | cái | |
| 76 | Cầu chắn rác D120 | 7 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=160mm | 0,36 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=110mm | 1,48 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=90mm | 0,88 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=60mm | 1,24 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=34mm | 0,02 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút u.PVC d=160mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút u.PVC d=110mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút u.PVC d=60mm | 9 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút u.PVC d=42mm | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chếch u.PVC d=160mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chếch u.PVC d=110mm | 60 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chếch u.PVC d=90mm | 14 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chếch u.PVC d=60mm | 64 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chếch u.PVC d=42mm | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê 45 u.PVC d=160mm | 13 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê 45 u.PVCd=110mm | 24 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê 45 u.PVC d=60mm | 18 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn u.PVC d=160/110mm | 13 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn u.PVC d=110/60mm | 16 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn u.PVC d=60/42mm | 5 | cái | |
| 98 | Tê kiểm tra D110 | 7 | cái | |
| 99 | Tê kiểm tra D60 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp nút bịt u.PVC d=160mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp nút bịt u.PVC d=110mm | 20 | cái | |
| 102 | Lắp nút bịt u.PVC d=60mm | 20 | cái | |
| 103 | Si phông D60 | 14 | cái | |
| 104 | Đai giữ ống | 120 | cái | |
| 105 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | 3 | bình | |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | 6 | bình | |
| 107 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 3 | tủ | |
| 108 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| C | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Đào hào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 30,423 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 20,004 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | 10,419 | m3 | |
| 4 | Phòng chống mối mặt nền công trình | 169,844 | m2 | |
| D | Hạng mục: Cổng, tường rào bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,244 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 13,822 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 59,064 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 11,813 | m3 | |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | 11,813 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,461 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,921 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,921 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,921 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,199 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 11,813 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,398 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | 0,128 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,238 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,389 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,026 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 32,4 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 8,101 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,148 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,198 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,851 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 6,316 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,92 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,223 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,88 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,126 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 82,957 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 887,13 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 98,44 | m | |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 887,13 | m2 | |
| 31 | Gia công cổng chính nhà tạm giữ | 1,092 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,829 | m2 | |
| 34 | Bản lề cối cửa cổng | 8 | bộ | |
| 35 | Tay nắm cửa | 1 | bộ | |
| 36 | Bánh xe cửa | 2 | cái | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép chôn trong trụ bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,256 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,256 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,543 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp đặt dây thép gai tường rào sợi 3.0mm 5.5m/kg: | 556,889 | kg | |
| E | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Cuốc chân đinh nền sân hiện trạng | 270 | m2 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | 2,7 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27 | m3 | |
| 4 | Cắt xẻ khe co giãn sân bê tông | 6,3 | 10m | |
| F | Hạng mục: Bó vỉa, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,22 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,914 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,664 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,621 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ 100x330mm | 25,064 | m2 | |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | 40,484 | m3 | |
| G | Hạng mục: Vọng gác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,68 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,311 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 2 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,4 | m3 | |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,4 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,686 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,041 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,162 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,815 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 2,16 | m2 | |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,63 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung vọng gác | 0,63 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đạt Bu lông neo M18. L700 | 16 | bộ | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,031 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,031 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,023 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,023 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,654 | m2 | |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp tôn-xốp-tôn | 0,089 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc K500 | 8,4 | m | |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 3,57 | m2 | |
| 29 | Sản xuất chửa nhôm pano mika kính dày 8mm | 12,24 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,24 | m2 | |
| 31 | Sản xuất , lắp đặt cầu thang sắt | 4,5 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi