Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình thuộc dự án và chi phí gián tiếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467823-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình thuộc dự án và chi phí gián tiếp
Số hiệu KHLCNT 20200432890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo nghị quyết 49-NQ-TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 18:46:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,668,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà tạm giữ hợp khối
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,536 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 15,527 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,171 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,171 100m3
6 Chi phí thuê bãi đúc cọc 200 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, BTTP đá 1x2, mác 250 110,786 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 1,108 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 (16km tiếp theo) 1,108 100m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 3,685 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 8,277 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,14 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 2,16 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,381 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 7,406 100m2
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km 27,697 10 tấn
17 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 0,539 100m
18 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 6 mối nối
19 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II 11,7 100m
20 Cọc dẫn ép âm 1 cọc
21 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II (Ép âm) 0,203 100m
22 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 135 mối nối
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,097 100m3
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 5,478 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I 6,711 m3
26 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 2,286 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,023 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,023 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km 0,023 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 9,417 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót đài móng 0,142 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng móng 0,195 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 48,584 m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 0,486 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 0,486 100m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,716 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,518 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,952 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,089 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 1,168 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 1,315 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,203 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 27,122 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,925 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng 0,051 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,791 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,147 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,579 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng, giằng chống thấm 0,421 100m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,578 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,641 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,641 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,641 100m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,15 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,667 m3
56 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,725 100m
57 Vét bùn đầu cọc 0,756 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,756 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng 0,016 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,743 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,05 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,091 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,026 100m2
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,809 m3
65 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,197 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,621 m2
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D160 0,012 100m
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D160 4 cái
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,363 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,038 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,019 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cấu kiện
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,043 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II 0,124 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,124 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,124 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,879 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 19,521 m3
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 19,681 m3
81 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 0,197 100m3
82 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 0,197 100m3
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,1 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,174 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,996 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,523 tấn
87 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 101,288 m3
88 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 10,7m3 1,013 100m3
89 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 1,013 100m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,511 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,529 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,448 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,218 tấn
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,502 100m2
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,789 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,106 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,421 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,17 tấn
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,444 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 11,402 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,699 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,398 tấn
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,03 tấn
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,483 100m2
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 47 cấu kiện
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 215,246 m3
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 35,097 m3
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,555 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 921,31 m2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.660,913 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 204,831 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 451,045 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 612,439 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 102,4 m
117 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 91,771 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 37,836 m2
119 Cát đen tôn nền 15,007 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 8,827 m3
121 Chống thấm bằng giấy dầu 41,018 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,049 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 200x200, vữa XM cát mịn mác 75 32,84 m2
124 Quét nước xi măng nguyên chất tường vệ sinh 162,204 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch men kính 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 27,334 m2
126 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 48,779 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 318,254 m2
128 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm 26,032 m2
129 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 43,674 m2
130 Trát, láng tam cấp, bậc cầu thang, bệ nằm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 128,654 m2
131 Láng granitô cầu thang 48,054 m2
132 Láng granitô nền sàn 84,312 m2
133 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 48,747 m2
134 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 35,62 m
135 Ốp tấm gỗ công nghiệp dày 24mm khoan lỗ D15, a50 - Phòng hỏi cung 51,43 m2
136 Dán gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 42,482 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.298,686 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.221,015 m2
139 Gia công xà gồ thép 0,695 tấn
140 Lắp dựng xà gồ thép 0,695 tấn
141 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, dày 0,4mm 2,405 100m2
142 Máng tôn thu nước 20,02 md
143 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 6,48 m2
144 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 23,048 m2
145 Sản xuất cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm (Đã bao gồm phụ kiện kim khí) 31,68 m2
146 Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 10.38mm 0,72 m2
147 Sản xuất vách nhựa lõi thép, mica dày 8mm 5,4 m2
148 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 67,328 m2
149 Gia công cửa thép 9,277 tấn
150 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 190,971 m2
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ 416,683 m2
152 Gia công hoa sắt cửa sổ buồng 1,905 tấn
153 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ buồng 89,684 m2
154 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,076 m2
155 Toa khói bếp (bao gồm vật liệu, thi công, lắp đặt hoàn thiện) 1 HT
156 Vách ngăn nhẹ compact, phụ kiện inox 1,064 m2
157 Đục, chèn bê tông khi lắp đặt cửa buồng 15 công
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,199 100m2
159 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,179 100m2
160 Lưới võng an toàn 819,9 m2
B Phần điện, chống sét, cấp thoát nước, PCCC
1 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 3 tủ
2 Lắp đặt Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA 5 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực, 63A-250V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực, 20A-250V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB 1 pha 2 cực, 16A-250V 13 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 16A-250V 5 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, 10A-250V 10 cái
8 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V-1x40W, máng đơn gắn tường 14 bộ
9 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 220V-2x40W, máng đôi gắn trần 4 bộ
10 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng compact 220V-20W 18 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact 220V-20W 9 bộ
12 Lắp đặt đèn gắn tường bóng compact 220V-20W+đui đèn 26 bộ
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 6 cái
15 Móc treo quạt trần 6 bộ
16 Lắp đặt đèn led pha 220V-200W 4 bộ
17 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 24 cái
18 Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A 27 cái
19 Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A 6 cái
20 Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A 4 cái
21 Lắp đặt đế âm tường 61 hộp
22 Lắp đặt hộp nối dây100x100mm 12 hộp
23 Kéo rải cáp CU/PVC 2x10mm2 150 m
24 Kéo rải cáp CU/PVC 2x4mm2 20 m
25 Kéo rải dây CV 1x2,5mm2 700 m
26 Kéo rải dây CV 1x1,5mm2 1.420 m
27 Kéo rải dây CV1x1,0mm2 1.120 m
28 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20mm 880 m
29 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D32mm 30 m
30 Thép dẹt 40x4 nối đất 12 m
31 Gia công và đóng cọc nối đất thép L63x6, L=2,5m 3 cọc
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 3 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 105 m
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm 18 m
35 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x6, L=2.5m 5 cọc
36 Chân đỡ dây dẫn sét D10 48 cái
37 Chân bật theo tường D8 12 cái
38 Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,68 m3
39 Đắp đất hoàn trả hào, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,68 m3
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=25mm 0,3 100m
41 Lắp đặt cút nhựa HDPE, d= 25 mm 4 cái
42 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE , d= 25 mm 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm 0,56 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm 1,28 100m
46 Lắp đặt van PPR, d=32mm 4 cái
47 Lắp đặt van PPR d=25mm 2 cái
48 Lắp đặt van PPR d=20mm 14 cái
49 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm 2 cái
50 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm 1 cái
51 Lắp đặt cút PPR d=32mm 12 cái
52 Lắp đặt cút PPR d=25mm 6 cái
53 Lắp đặt cút PPR d=20mm 28 cái
54 Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm-1/2" 6 cái
55 Lắp đặt tê PPR d=32mm 6 cái
56 Lắp đặt tê PPR d=25mm 14 cái
57 Lắp đặt tê ren trong PPR d=20mm-1/2" 1 cái
58 Lắp đặt côn PPR d=32/20mm 2 cái
59 Lắp đặt côn PPR d=25/20mm 15 cái
60 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d=25mm 1 cái
61 Lắp đặt van phao D25mm 1 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
63 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
67 Bộ van xả tiểu nam 3 bộ
68 Lắp đặt lavabo treo tường 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
70 Bộ si phông+ống xả lavabo 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi 2 cái
72 Lắp đặt chậu xí xổm 13 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa nhựa D15 gắn tường 2 bộ
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 16 cái
75 Mũ thông hơi 2 cái
76 Cầu chắn rác D120 7 cái
77 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=160mm 0,36 100m
78 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=110mm 1,48 100m
79 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=90mm 0,88 100m
80 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=60mm 1,24 100m
81 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=42mm 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=34mm 0,02 100m
83 Lắp đặt cút u.PVC d=160mm 3 cái
84 Lắp đặt cút u.PVC d=110mm 2 cái
85 Lắp đặt cút u.PVC d=60mm 9 cái
86 Lắp đặt cút u.PVC d=42mm 5 cái
87 Lắp đặt chếch u.PVC d=160mm 4 cái
88 Lắp đặt chếch u.PVC d=110mm 60 cái
89 Lắp đặt chếch u.PVC d=90mm 14 cái
90 Lắp đặt chếch u.PVC d=60mm 64 cái
91 Lắp đặt chếch u.PVC d=42mm 10 cái
92 Lắp đặt Tê 45 u.PVC d=160mm 13 cái
93 Lắp đặt Tê 45 u.PVCd=110mm 24 cái
94 Lắp đặt Tê 45 u.PVC d=60mm 18 cái
95 Lắp đặt côn u.PVC d=160/110mm 13 cái
96 Lắp đặt côn u.PVC d=110/60mm 16 cái
97 Lắp đặt côn u.PVC d=60/42mm 5 cái
98 Tê kiểm tra D110 7 cái
99 Tê kiểm tra D60 7 cái
100 Lắp nút bịt u.PVC d=160mm 3 cái
101 Lắp nút bịt u.PVC d=110mm 20 cái
102 Lắp nút bịt u.PVC d=60mm 20 cái
103 Si phông D60 14 cái
104 Đai giữ ống 120 cái
105 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC 3 bình
106 Bình chữa cháy CO2 - MT3 6 bình
107 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 3 tủ
108 Nội qui tiêu lệnh PCCC 3 bộ
C Hạng mục: Chống mối
1 Đào hào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 30,423 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 20,004 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong 10,419 m3
4 Phòng chống mối mặt nền công trình 169,844 m2
D Hạng mục: Cổng, tường rào bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,244 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 13,822 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II 59,064 100m
4 Vét bùn đầu cọc 11,813 m3
5 Đắp cát phủ đầu cọc 11,813 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,461 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,921 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,921 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,921 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 11,813 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,398 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột 0,128 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,389 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,026 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 32,4 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 8,101 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,148 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,198 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,851 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 6,316 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,92 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,223 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,88 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,126 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 82,957 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 887,13 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 98,44 m
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 887,13 m2
31 Gia công cổng chính nhà tạm giữ 1,092 tấn
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,829 m2
34 Bản lề cối cửa cổng 8 bộ
35 Tay nắm cửa 1 bộ
36 Bánh xe cửa 2 cái
37 Sản xuất cấu kiện thép chôn trong trụ bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,256 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,256 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,543 m2
40 Sản xuất lắp đặt dây thép gai tường rào sợi 3.0mm 5.5m/kg: 556,889 kg
E Hạng mục: Sân bê tông
1 Cuốc chân đinh nền sân hiện trạng 270 m2
2 Rải nilon chống mất nước 2,7 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 27 m3
4 Cắt xẻ khe co giãn sân bê tông 6,3 10m
F Hạng mục: Bó vỉa, bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,22 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,021 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,042 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,914 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,664 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,621 m2
9 Công tác ốp gạch thẻ 100x330mm 25,064 m2
10 Đổ đất màu trồng cây 40,484 m3
G Hạng mục: Vọng gác
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,68 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,311 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II 2 100m
4 Vét bùn đầu cọc 0,4 m3
5 Đắp cát phủ đầu cọc 0,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,04 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,04 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,04 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,686 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,113 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,056 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,041 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,162 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,815 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,16 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 2,16 m2
18 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,63 tấn
19 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung vọng gác 0,63 tấn
20 Sản xuất, lắp đạt Bu lông neo M18. L700 16 bộ
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,031 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,031 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép 0,023 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,023 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,654 m2
26 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp tôn-xốp-tôn 0,089 100m2
27 Tôn úp nóc K500 8,4 m
28 Thi công trần bằng tấm nhựa 3,57 m2
29 Sản xuất chửa nhôm pano mika kính dày 8mm 12,24 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,24 m2
31 Sản xuất , lắp đặt cầu thang sắt 4,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->