Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 09:32:00 đến ngày 2020-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,575,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6548 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp trước khi đắp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,17 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4835 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4445 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,06 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2446 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2274 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8911 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1227 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9806 | 100m2 |
| 11 | Mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9806 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1227 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6075 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6075 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6075 | 100tấn |
| 16 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m |
| 17 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9775 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9775 | 100m3 |
| B | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4505 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2969 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,78 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.106,49 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5939 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.099 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,54 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7093 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,668 | tấn |
| 14 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 19 | Xây thân hố ga gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,42 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,83 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 28 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5974 | tấn |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | tấn |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống tròn D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 3 | Đắp bờ quai ngăn nước (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả hố móng cống , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9798 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất chèn khe móng cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 23 | Xây thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 31 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 32 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| D | Hè phố và công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,36 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2207 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm 1x2 đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5905 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 13 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 15 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m3 |
| 16 | Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 2 | Mua và lắp đặt cột+ biển báo hiệu tam giác KT: 70x70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đào hố chôn cột đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| F | Cầu Dòng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lan can, gờ lan can, xà mũ mố cầu cũ cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 3 | Cắt bê tông h=5cm tại dầm biên đơn nguyên hiện trạng tạo mối nối ướt liên kết với dầm biên đơn nguyên cầu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Phá dỡ bê tông tạo mối nối ướt liên kết giữa dầm biên đơn nguyên cầu hiện trạng và dầm biên đơn nguyên cầu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tứ nón bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5641 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8323 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang + mối nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối ướt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | m2 |
| 12 | Khoan bê tông D20, L=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ khoan |
| 13 | quét dính bám Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 14 | Sikadur731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | lít |
| 15 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Bê tông Sika Grout 214-11, 40% đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 20 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | |
| 21 | Tôn mạ kẽm KT: 5050x290x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | kg |
| 22 | Vít má M6, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Xốp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | tấn |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 28 | Sơn chống rỉ và sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sơn chống rỉ và sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 32 | Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7427 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9415 | tấn |
| 35 | Bê tông thân mố, tường cánh, tường đỉnh, tường tai mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,66 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum trong tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,21 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 40 | Bê tông bệ kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ kê gối, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tai mố, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6168 | 100m2 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 45 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0366 | tấn |
| 52 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 53 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất đồi bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 56 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 57 | Xây mái ta luy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 59 | Đắp trong lòng mố, và mặt đường sau mố, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5499 | 100m3 |
| 60 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 61 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m3 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0546 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5596 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100tấn |
| 66 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100tấn |
| 67 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | 100tấn |
| 68 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 69 | Đào móng tường hộ lan, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 71 | Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 73 | Sơn tường hộ lan màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 74 | Sơn tường hộ lan màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 75 | Đắp bờ quai ngăn nước (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm (cống dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 77 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 78 | Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 79 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 80 | Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1087 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5167 | 100m3 |
| 82 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,901 | m3 |
| 83 | Đắp đất phạm vi bệ đúc đầm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 84 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 85 | Bê tông bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m2 |
| 89 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 90 | Bê tông bãi đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 91 | Sản xuất hệ giằng , thanh chống I300, I400 (vật liệu chính tính khấu hao: KH=3*1,5%+1*5%=9,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tà vẹt gỗ KT: 20x20x600cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 93 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 94 | Đập đầu cọc BTCT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 95 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 dầm |
| 96 | Di chuyển dầm cầu bê tông 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1dầm/10m |
| 97 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 98 | Cẩu dầm từ xe lao vào vị trí cầu, cần cẩu 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 dầm |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công mố, tường cánh, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 100 | Biển báo chữ nhật KT: 67,5x135cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 101 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 102 | Đào hố chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 103 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 104 | Phá dỡ bờ quai đất lưu thông dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 105 | Tháo dỡ cống tròn D100 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0156 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0156 | 100m3 |
| G | Cống hộp KT: (3,0x3,0)m | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5146 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 4 | Vét bùn đáy sông, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường đảm bảo giao thông, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | 100m3 |
| 6 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào- cọc chống xiên ngập đất; K=1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào - cọc chống xiên không ngập đất; K=0,915 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 11 | Cọc gỗ không ngập đất (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 100m |
| 12 | Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 13 | Dây thép buộc nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | kg |
| 14 | Đào móng thân cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7458 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào - phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | 100m |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6576 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2138 | 100m |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 27 | Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3616 | 100m |
| 29 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4447 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8221 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 35 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4294 | 100m |
| 36 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 37 | Bê tông tường tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường tiêu năng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường tiêu năng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | tấn |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,01 | m3 |
| 42 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9212 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 47 | Bitum chốt neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6 | |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 50 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.560 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m |
| 52 | Phễu thu nước (bao gồm nắp chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Neo chìm M10/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Bu lông M14; L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | kg |
| 56 | Đai giữ D168 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 58 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 64 | Phá dỡ bờ quai, đường đảm bảo GT, máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3106 | 100m3 |
| 65 | Nhổ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ phên nứa, vải bạt (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0535 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0535 | 100m3 |
| H | Đảm bảo giao thông phần cầu và cống hộp | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 170x55)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 60x80)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Biển báo chữ nhật (KT: 70x40)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nhân công điều khiển giao thông (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| I | Đảm bảo giao thông phần đường | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi