Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200468562-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20200450817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 09:32:00 đến ngày 2020-05-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,575,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6548 100m3
2 Đánh cấp trước khi đắp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,17 m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4835 100m3
4 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4445 100m3
5 Đất đồi lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,06 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2446 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2274 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8911 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1227 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9806 100m2
11 Mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9806 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1227 100m2
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6075 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6075 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6075 100tấn
16 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 100m
17 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9775 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9775 100m3
B Rãnh dọc
1 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9011 100m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4505 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,26 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,93 m3
5 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2969 100m2
6 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,78 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.106,49 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,59 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5939 100m2
10 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.099 1cấu kiện
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,54 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7093 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,668 tấn
14 Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m3
15 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
17 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m3
18 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5778 100m2
19 Xây thân hố ga gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,42 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,83 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
22 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7949 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 tấn
24 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1cấu kiện
25 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4644 tấn
28 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5974 tấn
29 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
30 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,58 m3
31 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
32 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,04 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
35 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
36 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1cấu kiện
37 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5264 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3315 tấn
C Cống ngang đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
2 Tháo dỡ cống tròn D60 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
3 Đắp bờ quai ngăn nước (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
4 Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
5 Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 100m3
6 Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2384 100m3
7 Đắp đất trả hố móng cống , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 100m3
8 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9798 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
10 Đắp đất chèn khe móng cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,97 m3
12 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9113 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9901 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
20 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6 m2
21 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 m3
22 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m2
23 Xây thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
26 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m2
27 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
28 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
31 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 tấn
32 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
33 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
D Hè phố và công tác hoàn thiện
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.110,36 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,87 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2207 100m2
7 Đá dăm 1x2 đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5905 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
9 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1cấu kiện
10 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
13 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
15 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,24 m3
16 Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,5 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,183 100m2
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m2
2 Mua và lắp đặt cột+ biển báo hiệu tam giác KT: 70x70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Đào hố chôn cột đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
4 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
F Cầu Dòng
1 Phá dỡ bê tông lan can, gờ lan can, xà mũ mố cầu cũ cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
2 Phá dỡ thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
3 Cắt bê tông h=5cm tại dầm biên đơn nguyên hiện trạng tạo mối nối ướt liên kết với dầm biên đơn nguyên cầu mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Phá dỡ bê tông tạo mối nối ướt liên kết giữa dầm biên đơn nguyên cầu hiện trạng và dầm biên đơn nguyên cầu mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
5 Phá dỡ tứ nón bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,37 m3
6 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5641 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8323 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang + mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
11 Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối ướt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 m2
12 Khoan bê tông D20, L=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lỗ khoan
13 quét dính bám Sika Latex Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
14 Sikadur731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 lít
15 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
16 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
17 Bê tông Sika Grout 214-11, 40% đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
18 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
20 Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 97
21 Tôn mạ kẽm KT: 5050x290x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,99 kg
22 Vít má M6, L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
23 Xốp cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
25 Ván khuôn thép gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 tấn
27 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
28 Sơn chống rỉ và sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,14 m2
29 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D165 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Sơn chống rỉ và sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
31 Sản xuất và lắp đặt gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
32 Bê tông móng mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7427 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9415 tấn
35 Bê tông thân mố, tường cánh, tường đỉnh, tường tai mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,66 m3
36 Quét nhựa bitum trong tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,21 m2
37 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
40 Bê tông bệ kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ kê gối, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tai mố, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6168 100m2
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
45 Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
46 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4723 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0366 tấn
52 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4145 tấn
53 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3392 100m2
55 Đắp đất đồi bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
56 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
57 Xây mái ta luy bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
58 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
59 Đắp trong lòng mố, và mặt đường sau mố, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5499 100m3
60 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m3
61 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 100m3
62 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0546 100m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 100m2
64 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5596 100m2
65 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100tấn
66 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100tấn
67 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 100tấn
68 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m3
69 Đào móng tường hộ lan, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m3
70 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 100m3
71 Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
72 Ván khuôn gỗ tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 100m2
73 Sơn tường hộ lan màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m2
74 Sơn tường hộ lan màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m2
75 Đắp bờ quai ngăn nước (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
76 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm (cống dẫn dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
77 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
78 Cắt mặt đường cũ BTXM dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
79 Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
80 Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1087 100m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5167 100m3
82 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,901 m3
83 Đắp đất phạm vi bệ đúc đầm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m3
84 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
85 Bê tông bệ đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
88 Ván khuôn thép bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m2
89 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
90 Bê tông bãi đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
91 Sản xuất hệ giằng , thanh chống I300, I400 (vật liệu chính tính khấu hao: KH=3*1,5%+1*5%=9,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 tấn
92 Lắp đặt tà vẹt gỗ KT: 20x20x600cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
93 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
94 Đập đầu cọc BTCT bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
95 Nâng hạ dầm cầu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 dầm
96 Di chuyển dầm cầu bê tông 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1dầm/10m
97 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
98 Cẩu dầm từ xe lao vào vị trí cầu, cần cẩu 40T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 dầm
99 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công mố, tường cánh, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
100 Biển báo chữ nhật KT: 67,5x135cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
101 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
102 Đào hố chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
103 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
104 Phá dỡ bờ quai đất lưu thông dòng chảy, máy đào 1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
105 Tháo dỡ cống tròn D100 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
106 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0156 100m3
107 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0156 100m3
G Cống hộp KT: (3,0x3,0)m
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m3
2 Đắp đất bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5146 100m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
4 Vét bùn đáy sông, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 100m3
5 Đắp nền đường đảm bảo giao thông, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,796 100m3
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 m2
7 Rải vải bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m2
8 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m
9 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào- cọc chống xiên ngập đất; K=1,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
10 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào - cọc chống xiên không ngập đất; K=0,915 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m
11 Cọc gỗ không ngập đất (K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 100m
12 Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
13 Dây thép buộc nút Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 kg
14 Đào móng thân cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7458 100m3
15 Đóng cọc gỗ, L=5m bằng máy đào - phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 100m
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
17 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
18 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
19 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6576 100m3
21 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m3
22 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5167 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2138 100m
26 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
27 Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m3
28 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3616 100m
29 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
30 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,05 m3
31 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4447 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8221 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 tấn
35 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4294 100m
36 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
37 Bê tông tường tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
38 Ván khuôn thép tường tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường tiêu năng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường tiêu năng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4174 tấn
41 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,01 m3
42 Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m3
43 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9212 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
47 Bitum chốt neo bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6
48 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
49 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
50 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.560 kg
51 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m
52 Phễu thu nước (bao gồm nắp chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Neo chìm M10/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Bu lông M14; L40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 kg
56 Đai giữ D168 dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
58 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m2
60 Lắp dựng tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
61 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
64 Phá dỡ bờ quai, đường đảm bảo GT, máy đào 1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3106 100m3
65 Nhổ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 100m
66 Tháo dỡ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
67 Tháo dỡ phên nứa, vải bạt (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
68 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0535 100m3
69 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0535 100m3
H Đảm bảo giao thông phần cầu và cống hộp
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 170x55)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 60x80)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Biển báo chữ nhật (KT: 70x40)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Nhân công điều khiển giao thông (nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
I Đảm bảo giao thông phần đường
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->