Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:07:00 đến ngày 2020-05-05 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,247,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,93 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,41 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,789cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.300,79 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.109,82 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m3 |
| 4 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 5 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.971,25 | m |
| 6 | Đào bóc lớp BTN mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,92 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.190,97 | m2 |
| 8 | Hoàn trả bằng BTNR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.190,97 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.190,97 | m2 |
| 10 | Bê tông xi măng lề gia cố M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,18 | m3 |
| 11 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,06 | m3 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,62 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi