Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200151894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:00:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,184,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 134,764 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 1,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 23,486 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 7,7741 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, bậc thang | Chương V | 976,6208 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 865,4122 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 44,865 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 52,836 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa nhà vệ sinh tầng 1,2 | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinh tầng 1,2 | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lát nền nhà vệ sinh tầng 1,2 gạch Cremic chống trơn 300x300mm | Chương V | 35,0168 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh tầng 1,2 gạch 300x600 mm | Chương V | 52,836 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Chương V | 2,4763 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch giả đá | Chương V | 20,5383 | m2 |
| 15 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Chương V | 24,842 | m2 |
| 16 | Vách thach cao chống nước dày 110mm | Chương V | 38,912 | |
| 17 | Trần thạch cao xương nổi trần nhà vệ sinh | Chương V | 16,6634 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây bù ngũ cấp, Vữa XM mác 50 | Chương V | 1,1521 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,952 | m2 |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 4,945 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 14,018 | m2 |
| 22 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 33,755 | m2 |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 37,25 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | Chương V | 67,437 | m2 |
| 25 | Sơn hoa sắt cửa - 3 nước | Chương V | 120,63 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 3.698,7582 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V | 614,5958 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 863,2884 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.377,9317 | m2 |
| 30 | Làm trần gỗ Veneer | Chương V | 10,512 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao giật cấp | Chương V | 283,68 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Chương V | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 58 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Chiết áp quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 74 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 320A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 962 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1.5)mm2 | Chương V | 548 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 477 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)+(1x2.5)mm2 | Chương V | 370 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6)+(1x4)mm2 | Chương V | 230 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+(1x6)mm2 | Chương V | 47 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 2.357 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 230 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 47 | m |
| 34 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 aptomat, có lắp che | Chương V | 17 | hộp |
| 35 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 aptomat, có lắp che | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 aptomat, có lắp che | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp450x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 650x450 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, van một chiều | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-15mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-90mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100-90mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 15mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, ván khuôn gỗ | Chương V | 16,4881 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Chương V | 6,4564 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Chương V | 15,2648 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,3264 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 2,4344 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 138,1084 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 272 | mối nối |
| 8 | Chế tạo cọc dẫn | Chương V | 2 | cái |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 21,78 | 100m |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương V | 0,871 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V | 3,0876 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, đất cấp II (thủ công) | Chương V | 9,2895 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công) | Chương V | 12,2944 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) | Chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,9474 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 78,2149 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài (móng + lót móng) | Chương V | 3,2153 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót + đài cọc | Chương V | 2,1518 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V | 1,3794 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V | 3,0316 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 7,6838 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 45,0529 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 25 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2038 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoại | Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK <=10mm | Chương V | 0,1066 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK <=18mm | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,0172 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0736 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 34 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,867 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,9484 | m2 |
| 36 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,5898 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 39,8433 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Chương V | 1,4389 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,4389 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V | 20,9334 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,2741 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,6821 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, đường kính <=18 mm | Chương V | 1,081 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, đường kính > 18mm | Chương V | 3,7304 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,3877 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V | 3,5807 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,6456 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V | 4,4608 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 99,464 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V | 11,2576 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Chương V | 13,983 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,6485 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | Chương V | 1,3612 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,3707 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V | 0,8843 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5386 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,4042 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V | 0,2044 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,6158 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 3,3201 | tấn |
| 62 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V | 205,8504 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,3201 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 215,0567 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,8236 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,5675 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,9774 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,6275 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc ngũ cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 26,1683 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 726,777 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.644,456 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (cột biên tính 60% diện tích bao quanh) | Chương V | 296,5652 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng ván khuôn dầm) | Chương V | 358,07 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 706,4828 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,76 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 113,76 | m2 |
| 77 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 321,55 | m |
| 78 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 108,5 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 374,25 | m |
| 80 | Đắp cột, vòm trang trí | Chương V | 34 | cột |
| 81 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,64 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 37,364 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 14,022 | m2 |
| 84 | Thang khỉ lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 866,5262 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.748,1688 | m2 |
| 87 | Gạch bông xi măng đúc sẵn trang trí lan can | Chương V | 68 | Viên |
| 88 | Quốc huy | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 18,63 | m2 |
| 90 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 44,01 | m2 |
| 91 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 98,64 | m2 |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 93 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) | Chương V | 15,416 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V | 14 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,8229 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 106,2 | m2 |
| 97 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V | 154,3248 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa nắp tôn lên mái | Chương V | 0,5184 | m2 |
| 99 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 5,0989 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc, úp biên, khe lún | Chương V | 101,8 | md |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Chương V | 90,864 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 45,6976 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 693,9048 | m2 |
| 104 | Ốp gạch giả đá trang trí mặt đứng | Chương V | 72,4192 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 70,0965 | m2 |
| 106 | Làm trần thạch cao khung xương kích thước 600x600 nhà vệ sinh | Chương V | 45,6976 | m2 |
| 107 | Sản xuất dầm thép mái đón | Chương V | 0,315 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng mái đón kính cường lực dày 12mm | Chương V | 16,952 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 8,8236 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI: ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, có cực nối đất | Chương V | 68 | cái |
| 12 | Chiết áp quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 832 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1.5)mm2 | Chương V | 660 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 477 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)+(1x2.5)mm2 | Chương V | 370 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6)+(1x4)mm2 | Chương V | 230 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+(1x6)mm2 | Chương V | 47 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 2.340 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 47 | m |
| 29 | Lắp đăt Tê nhựa, đường kính d=20mm | Chương V | 150 | cái |
| 30 | Lắp đăt Tê nhựa, đường kính d=25mm | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đăt Tê nhựa, đường kính d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Chương V | 220 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 aptomat, có lắp che | Chương V | 13 | hộp |
| 36 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 aptomat, có lắp che | Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 aptomat, có lắp che | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 450x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 650x450 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,1 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,7m | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Chương V | 100 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Chương V | 52 | m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4 | m3 |
| 48 | Chân bật | Chương V | 66 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, van một chiều | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 46 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm | Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-90mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100-90mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,075 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Cầu chắn rác | Chương V | 20 | quả |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC : CẦU BẢN B.T.C.T | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 7,508 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V | 0,6757 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V | 10,8 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,6267 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V | 21,6 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Chương V | 1,2684 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7919 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống >200 cm, mác 300 | Chương V | 29,42 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,1927 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 3,4234 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8443 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can | Chương V | 0,892 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,892 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm | Chương V | 897 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Crefin | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 2,9884 | m3 |
| 11 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V | 0,3482 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Chương V | 0,3003 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | Chương V | 0,3337 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 3,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,216 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,7125 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,2555 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 46 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,3556 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 58,3525 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 15,8 | m2 |
| 23 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3X35)+1X16E | Chương V | 10 | m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16 | Chương V | 74 | m |
| 25 | Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X4 | Chương V | 175 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ kim loại KT1000x600x350mm | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 0,34 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V | 0,56 | m |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4,5 | m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống bảo hộ dây dẫn | Chương V | 4,5 | m3 |
| 35 | Rải cáp báo hiệu | Chương V | 90 | m |
| 36 | Đào móng tủ điện | Chương V | 0,4368 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng tủ điện đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,432 | m3 |
| 38 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | Chương V | 0,1456 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Bu lông | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,4422 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,1327 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,8728 | m2 |
| 49 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,7 | m² |
| 50 | SX khóa | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,14 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 1,9422 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng trụ cổng, mác 100 | Chương V | 0,249 | m3 |
| 54 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,765 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4864 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột cổng | Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,7301 | m3 |
| 59 | Công tác ốp đá nhân tạo vào cột | Chương V | 37,0255 | m2 |
| 60 | Sản xuất cột bằng thép hình trụ cổng | Chương V | 0,087 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 62 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V | 1,2899 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa thép, cổng thép | Chương V | 1,2899 | tấn |
| 64 | Sản xuất khung bảng tên trường | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung bảng tên trường | Chương V | 4,2 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 21,73 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) | Chương V | 0,6474 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,0998 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,1996 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,147 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4152 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,3361 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 66,4867 | m2 |
| 75 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V | 1,3338 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 42,3485 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 88,6529 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 28,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 12,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 42,2752 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 21,3197 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 15,744 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 12,4443 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 2 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 11,5632 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép | Chương V | 0,1076 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 105,996 | m2 |
| 15 | Phá dỡ cửa thép | Chương V | 9,36 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 9,047 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 92,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 0,5335 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V | 2,288 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi