Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466963-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200151894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 16:00:00 đến ngày 2020-05-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,184,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Tháo dỡ cửa Chương V 134,764 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 1,376 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Chương V 23,486 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 7,7741 m3
5 Phá dỡ nền gạch, bậc thang Chương V 976,6208 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 865,4122 m2
7 Láng granitô cầu thang Chương V 44,865 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 52,836 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa nhà vệ sinh tầng 1,2 Chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinh tầng 1,2 Chương V 8 bộ
11 Lát nền nhà vệ sinh tầng 1,2 gạch Cremic chống trơn 300x300mm Chương V 35,0168 m2
12 Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh tầng 1,2 gạch 300x600 mm Chương V 52,836 m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 Chương V 2,4763 m3
14 Công tác ốp gạch giả đá Chương V 20,5383 m2
15 Vách ngăn compact khu vệ sinh Chương V 24,842 m2
16 Vách thach cao chống nước dày 110mm Chương V 38,912
17 Trần thạch cao xương nổi trần nhà vệ sinh Chương V 16,6634 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cm Xây bù ngũ cấp, Vữa XM mác 50 Chương V 1,1521 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,952 m2
20 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 4,945 m2
21 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 14,018 m2
22 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 33,755 m2
23 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 37,25 m2
24 Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) Chương V 67,437 m2
25 Sơn hoa sắt cửa - 3 nước Chương V 120,63 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 3.698,7582 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Chương V 614,5958 m2
28 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 863,2884 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.377,9317 m2
30 Làm trần gỗ Veneer Chương V 10,512 m2
31 Làm trần thạch cao giật cấp Chương V 283,68 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn gắn tường Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Chương V 68 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V 15 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 58 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 26 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 19 cái
11 Móc treo quạt trần Chương V 19 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 38 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 13 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 4 cái
15 Công tắc đơn 2 chiều Chương V 4 cái
16 Chiết áp quạt trần Chương V 19 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 74 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 31 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 42 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 21 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 320A Chương V 1 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 962 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1.5)mm2 Chương V 548 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 477 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)+(1x2.5)mm2 Chương V 370 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6)+(1x4)mm2 Chương V 230 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+(1x6)mm2 Chương V 47 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 2.357 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 230 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 47 m
34 Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 aptomat, có lắp che Chương V 17 hộp
35 Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 aptomat, có lắp che Chương V 1 hộp
36 Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 aptomat, có lắp che Chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp450x300mm Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 650x450 mm Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
40 Lắp đặt chậu lavabo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Chương V 6 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt phễu thu nước Chương V 4 cái
46 Lắp đặt van ren, van một chiều Chương V 3 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm Chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 8 cái
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-15mm Chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm Chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm Chương V 12 cái
56 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm Chương V 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-90mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm Chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100-90mm Chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,34 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,11 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,075 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V 0,18 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V 0,06 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 15mm Chương V 0,06 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, ván khuôn gỗ Chương V 16,4881 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Chương V 6,4564 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Chương V 15,2648 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chương V 0,3264 tấn
5 Sản xuất thép tấm đầu cọc Chương V 2,4344 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Chương V 138,1084 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V 272 mối nối
8 Chế tạo cọc dẫn Chương V 2 cái
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V 21,78 100m
10 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Chương V 0,871 100m
11 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chương V 3,0876 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, đất cấp II (thủ công) Chương V 9,2895 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công) Chương V 12,2944 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 1,9426 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) Chương V 0,7195 100m3
16 Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,9474 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 78,2149 m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài (móng + lót móng) Chương V 3,2153 100m2
19 Ván khuôn lót + đài cọc Chương V 2,1518 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V 1,3794 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V 3,0316 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V 7,6838 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 45,0529 m3
24 Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,66 m3
25 Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2038 m3
26 Ván khuôn móng + lót móng bể tự hoại Chương V 0,0357 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK <=10mm Chương V 0,1066 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK <=18mm Chương V 0,0682 tấn
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V 3,0172 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,66 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0266 100m2
32 Cốt thép tấm đan Chương V 0,0736 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg Chương V 5 cấu kiện
34 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 19,867 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,9484 m2
36 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,5898 100m3
37 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 39,8433 m3
38 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Chương V 1,4389 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,4389 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V 20,9334 m3
41 Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 3,2741 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, đường kính <=10 mm Chương V 0,6821 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, đường kính <=18 mm Chương V 1,081 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt cột, đường kính > 18mm Chương V 3,7304 tấn
45 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V 39,3877 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Chương V 3,5807 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V 0,6456 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V 4,4608 tấn
49 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Chương V 99,464 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Chương V 11,2576 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Chương V 13,983 tấn
52 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V 9,6485 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Chương V 1,3612 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V 0,3707 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V 0,8843 tấn
56 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,5386 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,3916 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chương V 0,4042 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V 0,2044 tấn
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Chương V 20,6158 m3
61 Sản xuất xà gồ thép Chương V 3,3201 tấn
62 Sơn xà gồ thép 3 nước Chương V 205,8504 m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,3201 tấn
64 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 215,0567 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,8236 m3
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 33,5675 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Chương V 0,9774 m3
68 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,6275 m3
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc ngũ cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 26,1683 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 726,777 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.644,456 m2
72 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (cột biên tính 60% diện tích bao quanh) Chương V 296,5652 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng ván khuôn dầm) Chương V 358,07 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 706,4828 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,76 m2
76 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 113,76 m2
77 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 321,55 m
78 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 108,5 m
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 374,25 m
80 Đắp cột, vòm trang trí Chương V 34 cột
81 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 2,64 m2
82 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Chương V 37,364 m2
83 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Chương V 14,022 m2
84 Thang khỉ lên mái Chương V 1 bộ
85 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V 866,5262 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.748,1688 m2
87 Gạch bông xi măng đúc sẵn trang trí lan can Chương V 68 Viên
88 Quốc huy Chương V 2 cái
89 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 18,63 m2
90 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 44,01 m2
91 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 98,64 m2
92 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) Chương V 4,32 m2
93 Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, kính, và phụ kiện) Chương V 15,416 m2
94 Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm Chương V 14 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,8229 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 106,2 m2
97 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Chương V 154,3248 m2
98 Sản xuất, lắp dựng cửa nắp tôn lên mái Chương V 0,5184 m2
99 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 5,0989 100m2
100 Tôn úp nóc, úp biên, khe lún Chương V 101,8 md
101 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm Chương V 90,864 m2
102 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V 45,6976 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 693,9048 m2
104 Ốp gạch giả đá trang trí mặt đứng Chương V 72,4192 m2
105 Láng granitô cầu thang Chương V 70,0965 m2
106 Làm trần thạch cao khung xương kích thước 600x600 nhà vệ sinh Chương V 45,6976 m2
107 Sản xuất dầm thép mái đón Chương V 0,315 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng mái đón kính cường lực dày 12mm Chương V 16,952 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 8,8236 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI: ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V 27 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn gắn tường Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 40 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 20 cái
6 Móc treo quạt trần Chương V 20 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 7 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 15 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Chương V 10 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu, có cực nối đất Chương V 68 cái
12 Chiết áp quạt trần Chương V 20 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 40 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 36 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 13 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A Chương V 1 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 832 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x2,5)+(1x1.5)mm2 Chương V 660 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 477 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4)+(1x2.5)mm2 Chương V 370 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x6)+(1x4)mm2 Chương V 230 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10)+(1x6)mm2 Chương V 47 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 2.340 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 230 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 47 m
29 Lắp đăt Tê nhựa, đường kính d=20mm Chương V 150 cái
30 Lắp đăt Tê nhựa, đường kính d=25mm Chương V 15 cái
31 Lắp đăt Tê nhựa, đường kính d=32mm Chương V 4 cái
32 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Chương V 220 cái
33 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V 22 cái
34 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V 5 cái
35 Tủ điện vỏ kim loại chứa 4 aptomat, có lắp che Chương V 13 hộp
36 Tủ điện vỏ kim loại chứa 8 aptomat, có lắp che Chương V 2 hộp
37 Tủ điện vỏ kim loại chứa 12 aptomat, có lắp che Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 450x300mm Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 650x450 mm Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,1 m
41 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,7m Chương V 6 cái
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,7m Chương V 6 cái
43 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 8 cọc
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Chương V 100 m
45 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Chương V 52 m
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4 m3
48 Chân bật Chương V 66 cái
49 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
50 Lắp đặt chậu lavabo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
55 Lắp đặt phễu thu nước Chương V 4 cái
56 Lắp đặt van ren, van một chiều Chương V 3 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 46 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-25mm Chương V 4 cái
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25-20mm Chương V 16 cái
65 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32-25mm Chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-90mm Chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-60mm Chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100-90mm Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 2,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,15 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,11 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,075 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V 0,4 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V 0,08 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm Chương V 0,06 100m
77 Cầu chắn rác Chương V 20 quả
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
E HẠNG MỤC : CẦU BẢN B.T.C.T
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 7,508 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,6757 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V 10,8 100m
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 0,6267 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,036 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V 21,6 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V 1,2684 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7919 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống >200 cm, mác 300 Chương V 29,42 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,1927 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 3,4234 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm Chương V 0,076 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8443 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 2,55 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,6 m2
16 Sản xuất lan can Chương V 0,892 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 0,892 m2
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1 Lát gạch Terrazo 400x400 mm Chương V 897 m2
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V 0,23 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 5 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van 32mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
8 Máy bơm nước sinh hoạt Chương V 2 cái
9 Crefin Chương V 2 cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,9884 m3
11 Đào móng hố ga, đất cấp II Chương V 0,3482 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Chương V 0,3003 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) Chương V 0,3337 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 3,912 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,1115 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,216 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V 0,7125 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,2555 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 46 cái
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,3556 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 58,3525 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 15,8 m2
23 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3X35)+1X16E Chương V 10 m
24 Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16 Chương V 74 m
25 Dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2X4 Chương V 175 m
26 Lắp đặt tủ kim loại KT1000x600x350mm Chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 0,34 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Chương V 0,56 m
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V 2 cái
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,5 m3
34 Đắp cát móng đường ống bảo hộ dây dẫn Chương V 4,5 m3
35 Rải cáp báo hiệu Chương V 90 m
36 Đào móng tủ điện Chương V 0,4368 m3
37 Bê tông lót móng tủ điện đá 4x6, mác 100 Chương V 0,432 m3
38 Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,24 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) Chương V 0,1456 m3
40 Ván khuôn móng tủ điện Chương V 0,02 100m2
41 Bu lông Chương V 4 cái
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,4422 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V 0,1327 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0041 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V 0,0102 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V 1 cấu kiện
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,8 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,8728 m2
49 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Chương V 0,7
50 SX khóa Chương V 1 cái
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,14 m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 1,9422 m3
53 Bê tông lót móng trụ cổng, mác 100 Chương V 0,249 m3
54 Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,765 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,042 100m2
56 Bê tông cột cổng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4864 m3
57 Ván khuôn cột cổng Chương V 0,0885 100m2
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,7301 m3
59 Công tác ốp đá nhân tạo vào cột Chương V 37,0255 m2
60 Sản xuất cột bằng thép hình trụ cổng Chương V 0,087 tấn
61 Lắp dựng cột thép Chương V 0,087 tấn
62 Sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V 1,2899 tấn
63 Lắp dựng cửa thép, cổng thép Chương V 1,2899 tấn
64 Sản xuất khung bảng tên trường Chương V 0,0139 tấn
65 Lắp dựng khung bảng tên trường Chương V 4,2 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 21,73 m2
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính bằng 1/3 đào) Chương V 0,6474 m3
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,0998 m3
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 2,1996 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V 0,1708 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,147 tấn
72 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,4152 m3
73 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 5,3361 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 66,4867 m2
75 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V 1,3338 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 42,3485 m2
77 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V 88,6529 m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ cửa Chương V 28,32 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V 12,48 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 42,2752 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V 21,3197 m3
5 Phá dỡ nền gạch Chương V 15,744 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,636 100m3
7 Tháo dỡ cửa Chương V 2,7 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 12,4443 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V 2 m3
10 Phá dỡ nền gạch Chương V 17 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,1444 100m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 11,5632 m3
13 Tháo dỡ kết cấu thép Chương V 0,1076 tấn
14 Tháo dỡ mái tôn Chương V 105,996 m2
15 Phá dỡ cửa thép Chương V 9,36 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 9,047 m3
17 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V 92,16 m2
18 Tháo dỡ bệ xí Chương V 6 bộ
19 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ cửa Chương V 3,96 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 0,5335 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V 2,288 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->