Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449556-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 20:36:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,856,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 5,38 | m3 |
| 2 | Đắp lề đất (tận dụng vật liệu cào bóc) đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 207,56 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 110,15 | m3 |
| 4 | Bê tông XM M200 vuốt lề rãnh (dày trung bình 5cm) | Chương V/Phần II | 169,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn vuốt lề rãnh cao trung bình 5cm | Chương V/Phần II | 339,73 | m2 |
| C | Sửa chữa hư hỏng cục bộ trước khi thảm tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 5cm | Chương V/Phần II | 6.711,29 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 6.711,29 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 5cm | Chương V/Phần II | 6.711,29 | m2 |
| D | Thảm tăng cường toàn mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 22.881 | m2 |
| 2 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 MR dày 6,68cm (bao gồm lớp bù vênh dày 1,68cm) | Chương V/Phần II | 22.881 | m2 |
| E | Vuốt nối đường ngang BTXM | |||
| 1 | Vuốt nối BTNC 19 MR dày 2,5cm | Chương V/Phần II | 16,03 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 16,03 | m2 |
| F | Các công việc khác | |||
| 1 | Thay thế tấm bản BTCT bị hư hỏng (Km153+00 - Km153+600) | Chương V/Phần II | 24 | tấm |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm | Chương V/Phần II | 171,12 | m2 |
| 3 | Dán phản quang cọc tiêu | Chương V/Phần II | 91 | cọc |
| 4 | Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm rộng trung bình 0.5m | Chương V/Phần II | 875,5 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | khối lượng đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi