Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung XL02: Xây dựng 14 phòng học, 6 phòng hức năng, nhà ăn và sân vườn khối Tiểu học Trường TH và THCS Đồng Tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467253-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung XL02: Xây dựng 14 phòng học, 6 phòng hức năng, nhà ăn và sân vườn khối Tiểu học Trường TH và THCS Đồng Tâm
Số hiệu KHLCNT 20200141532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:44:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,779,242,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯỜI BỐN PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
1 Đào móng , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,3783 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,099 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,5391 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,0302 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,2557 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 251,4815 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,5148 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 49,916 m3
9 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10,535 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22,522 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22,0416 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,48 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 71,7506 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,5925 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,7385 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 17,772 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 66,2226 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 90,2578 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14,516 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,0874 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,2461 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,4344 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,8492 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,0335 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10,3875 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,5322 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,6781 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2719 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,6433 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,0349 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3175 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,5226 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,9337 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3019 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,265 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,8507 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,2968 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,0085 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,2326 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,4145 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,3997 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,0893 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4962 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,825 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10,9663 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3544 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,7885 tấn
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27,6533 m3
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,8726 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15,8152 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20,5862 m3
52 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 196,794 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 558,9242 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 294,01 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 592,452 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 531,1727 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 42,208 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 204,31 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 136,951 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 255,44 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.030,4472 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 179,824 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 58,72 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.907,9002 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.907,9002 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.397,359 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.163,89 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2.141,3692 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 324,79 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50,7 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 127,2 m
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 828,608 m2
73 Ốp đá chẻ tự do vào chân tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 48,0272 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 983,761 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 17,1375 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 95,342 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 47,73 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 58,3528 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 89,3 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 89,3 m2
81 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,1851 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,1851 tấn
83 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem màu xanh rêu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,4086 100m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 301,056 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 187,3536 m2
86 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,76 m2
87 SX hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 187,3536 m2
88 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 105,3696 m2
89 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 195,6864 m2
90 SX vách kính khung sắt kính dày 5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,76 m2
91 SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 246,4 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 474,2072 m2
93 Khoá cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28 bộ
94 SXLD lan can Inox hành lang Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28,92 m2
95 SXLD lan can Inox hành lang vị trí ô tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 23,6 m2
96 SXLD tay vịn Inox RAM DỐC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,04 m2
97 SXLD lan can cầu thang bằng sắt tròn không rỉ D76 dày 3ly+D21 dày 1.2ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22 md
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 39,6 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10,7536 100m2
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 87,7057 m3
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 31,0947 m3
102 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,7558 tấn
103 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 84,1384 10m2
104 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,7792 100m2
105 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 26,6315 tấn
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 21,5835 m3
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,976 10m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15,0529 10m2
109 Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng học đường có máng treo Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 154 bộ
110 Lắp đặt đèn led 1x18 chiếu sáng bảng có máng và cần treo Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28 bộ
111 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28 cái
112 Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
113 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 56 cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
115 Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 18 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
119 Lắp đặt MCCB-B100A 2P,7.5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
120 Lắp đặt MCCB-B40A 2P,4.5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
121 Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
122 Lắp đặt tủ điện KL 350x500x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
123 Lắp đặt tủ điện KL 250x350x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
124 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 hộp
125 Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(2x50mm2),0.6-1kV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 200 m
126 Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(2x16mm2),0.6-1kV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 130 m
127 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2,450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 400 m
128 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2,450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.050 m
129 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2,450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3.100 m
130 Lắp chìm ống luồn TFP D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 200 m
131 Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 130 m
132 Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 150 m
133 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 350 m
134 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.100 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cọc
136 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 m
137 Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 320 cái
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22,36 m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,156 100m3
140 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15,6 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,76 m3
142 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 260 m
143 Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC,vít..... Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 hệ
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,215 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,072 m3
146 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1101 m3
147 Đan BTCT Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
148 Lắp đặt ống uPVC D49,dày 2,1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m
149 Lắp đặt ống uPVC D42,dày 2,1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,02 100m
150 Lắp đặt ống uPVC D27,dày 1,8mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,04 100m
151 Lắp đặt co uPVC 49 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
152 Lắp đặt chếch lơi uPVC 49 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
153 Lắp đặt măng sông uPVC 49 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
154 Bình CO2 MT3 3kg xách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bình
155 Bình bột MFZ8 8kg xách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bình
156 Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
157 Lắp đặt domino trung gian 24P-15A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
158 Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 O Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28 bộ
159 Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
160 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32 SB R 32 âm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
161 Lắp đặt điện trở cuối Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
162 Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 bộ
163 Kéo rải dây dẫn Ital051 2x16AWG Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 700 m
164 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 300 m
165 Lắp chìm ống luồn TPF D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 80 m
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,88 m3
167 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0688 100m3
168 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,88 m3
169 SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 216 m2
B 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,706 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,78 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3255 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5083 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,7637 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 141,8602 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,4186 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28,1495 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,373 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,8305 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4725 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 32,9519 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,279 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,351 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,9525 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 34,5091 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50,7232 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,2859 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,5437 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,106 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,2278 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,0374 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,6885 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,8186 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,4205 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3392 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0701 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,6753 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2623 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1593 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,8033 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4001 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1515 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,6697 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3646 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,678 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,5643 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5318 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,6227 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,1036 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4668 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2864 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5944 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,0034 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1772 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3942 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13,6803 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,7982 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,1708 m3
50 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,5926 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,6963 m3
52 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 113,283 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 216,199 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 316,0243 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 355,306 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 299,4647 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 23,736 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 94,47 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 59,701 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 139,2317 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 577,874 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 103,672 m2
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 33,74 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.032,4247 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.032,4247 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 852,893 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 684,696 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.200,6217 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 180,05 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27,2 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 69,3 m
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 489,176 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27,3 m2
74 Ốp đá chẻ tự do vào chân tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 34,6363 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,81 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 523,4 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60,92 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20,1566 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28,0408 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 46,11 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 49,53 m2
82 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,791 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,791 tấn
84 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem màu xanh rêu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,1845 100m2
85 SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,42 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 185,8803 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 100,2048 m2
88 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,88 m2
89 SX hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 100,2048 m2
90 SX cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.3 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 52,6848 m2
91 SX cửa đi khung sắt hộp 50x100x1.5 kính dày 5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 23,5643 m2
92 Phụ kiện kèm theo của VK1+D2 và VK2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 hệ
93 SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,032 m2
94 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 104,4992 m2
95 SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,1 m2
96 SX vách kính khung sắt kính dày 5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,88 m2
97 SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 123,2 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 287,5946 m2
99 Khoá cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 18 bộ
100 SXLD lan can Inox hành lang Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,305 m2
101 SXLD lan can Inox hành lang vị trí ô tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,72 m2
102 SXLD tay vịn Inox RAM DỐC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,04 m2
103 SXLD lan can cầu thang bằng sắt tròn không rỉ D76 dày 3ly+D21 dày 1.2ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11 md
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,8 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,5793 100m2
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 48,5583 m3
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,1333 m3
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,9909 tấn
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50,6217 10m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,9586 100m2
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14,4639 tấn
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,5403 m3
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,988 10m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,1157 10m2
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,176 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,176 100m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,8085 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,62 m3
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5472 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0176 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0455 tấn
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
123 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,684 m3
124 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,32 m3
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35,052 m2
126 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35,052 m2
127 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,6 m2
128 Lớp sỏi trứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,21 m3
129 Lớp than củi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,21 m3
130 Lớp đá dăm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,406 m3
131 Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng học đường có máng treo Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
132 Lắp đặt đèn led 2x18W chiếu sáng học đường có máng treo Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 33 bộ
133 Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng máng dẹp thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
134 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27 cái
135 Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11 bộ
136 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16 cái
137 Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
138 Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7 cái
141 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
143 Lắp đặt MCCB-B63A 2P-7.5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
144 Lắp đặt MCCB-B50A 2P-4.5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
145 Lắp đặt MCCB-B32A 2P-4.5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
146 Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
147 Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
148 Lắp đặt tủ điện KL 250x350x88(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
149 Lắp đặt tủ điện KL 125x256x58 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
150 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 hộp
151 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 90 m
152 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 8mm2, 450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 80 m
153 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2,450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 800 m
154 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2,450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.200 m
155 Lắp đặt dây cáp điện CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x6mm2 cấp ngầm cho tủ bơm nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 m
156 Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35 m
157 Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 m
158 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 250 m
159 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 25 m
160 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 400 m
161 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cọc
162 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 m
163 Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 74 cái
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,752 m3
165 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0192 100m3
166 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,92 m3
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,832 m3
168 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35 m
169 Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vít.... Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 hệ
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,215 m3
171 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,072 m3
172 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1101 m3
173 Đan BTCT Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
174 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
175 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
176 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,3mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
177 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
178 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
179 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
180 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
182 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
183 Lắp đặt lavabo có chân treo Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
184 Lắp đặt bộ xả và vòi của lavabo Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
185 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
186 Keo dán ống và băng keo cao su non Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5 cuộn
187 Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
188 Lắp đặt co uPVC 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
189 Lắp đặt lơi uPVC 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
190 Lắp đặt y uPVC hoặc tê cong 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
191 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5 cái
192 Lắp đặt co uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
193 Lắp đặt y uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
194 Lắp đặt tê uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
195 Lắp đặt lơi uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
196 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
197 Lắp đặt co uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
198 Lắp đặt lơi uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
199 Lắp đặt tê uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
200 Lắp đặt y uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
201 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
202 Lắp đặt co uPVC 42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
203 Lắp đăt co D27 ren ngoài KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
204 Lắp đăt tê D27 ren trong KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
205 Lắp đăt thẳng D27 ren trong KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
206 Lắp đặt co uPVC 27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
207 Lắp đặt tê uPVC 27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
208 Lắp đăt tê chia kim loại ren ngoài D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
209 Lắp đặt côn giảm D34-27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
210 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,38 m3
211 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0138 100m3
212 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,38 m3
213 Bình CO2 MT3 3kg xách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bình
214 Bình bột MFZ8 8kg xách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bình
215 Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
216 Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8zone thông thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
217 Lắp đặt domino trung gian 24P-15A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
218 Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 O Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 18 bộ
219 Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
220 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32 SB R 32 âm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
221 Lắp đặt điện trở cuối Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
222 Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 30 bộ
223 Kéo rải dây dẫn Ital051 2x16AWG Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 250 m
224 Lắp chìm ống luồn TPF D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 30 m
225 Lắp đặt mặt bít D90+bulon Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
226 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 250 m
227 Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
228 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,01 m3
229 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0301 100m3
230 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,01 m3
231 Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bao
232 SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESENimbus 45(Rbv=89m,bảo vệ cấp II) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 kim
233 SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 trụ
234 SXLD giá đỡ trụ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
235 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
236 Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35 m
237 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60 m
238 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,16 100m
239 Hộp kiểm tra đo điện trở Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
240 Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1
241 Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 30 m
242 SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 122,6 m2
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,095 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,768 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0779 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0548 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1778 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13,8574 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1386 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,988 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,64 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,246 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1968 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,065 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3319 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,72 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5072 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,324 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,124 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2663 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,172 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1393 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0682 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0541 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0992 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0948 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1664 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0254 tấn
28 SXLD thép góc L30*30*3 vị trí rửa tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,92 kg
29 SXLD bulon D10,L100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 cái
30 SXLD máng Inox 3 mặt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,09 m2
31 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,87 m3
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0585 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4888 m3
34 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,0452 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 82,7452 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 92,5296 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20,71 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,2764 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,312 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm trong) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,184 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,36 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,28 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,4 m
44 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 45,1224 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 45,1224 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 175,2748 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 112,1272 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 108,27 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 58,92 m2
50 SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL(phụ kiện kèm theo) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 54,9775 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 53,62 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,21 m2
53 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,21 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,1 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,1 m2
56 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2835 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2835 tấn
58 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,6892 100m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 m2
60 SX cửa sổ lật khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 m2
61 SX kính mờ dày 5ly cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 m2
63 SXLĐ thanh Inox D34 dày 1,4ly vị trí bên hông xí bệt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
64 SXLĐ thanh Inox D34 dày 1,4ly vị trí phía trên xí bệt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
65 SXLĐ thanh Inox 201 D42 dày 1,4ly vị trí ram dốc Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1958 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1958 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,846 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,71 m3
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,578 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0204 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0498 tấn
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5 cái
74 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,656 m3
75 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,684 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 37,056 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 37,056 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,275 m2
79 Lớp sỏi trứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,21 m3
80 Lớp than củi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,21 m3
81 Lớp đá dăm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,42 m3
82 Bản bê tông đục lỗ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
83 Lắp đặt đèn led 1x18W máng dẹp thông thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
84 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
86 Lắp đặt MCCB 2P-B10A Ic=4.5kA+mặt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
87 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 hộp
88 Kéo rải dây điện CV-PVC/PVC/XLPE/Cu (2x2.5mm2), 450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 m
89 Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50 m
90 Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 m
91 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 30 m
92 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
93 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
94 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
95 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
96 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
97 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,36 100m
98 Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13 cái
100 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
101 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7 bộ
103 Lắp đặt vòi nhấn xả của âu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7 cái
104 Keo dán ống và băng keo cao su non Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50 cuộn
105 Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D34 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
106 Lắp đặt co uPVC 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22 cái
107 Lắp đặt lơi uPVC 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
108 Lắp đặt y uPVC hoặc tê cong 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13 cái
109 Lắp đặt côn giảm 114/60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
110 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 18 cái
111 Lắp đặt co uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
112 Lắp đặt y uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5 cái
113 Lắp đặt tê uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
114 Lắp đặt lơi uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12 cái
115 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
116 Lắp đặt co uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 30 cái
117 Lắp đặt lơi uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
118 Lắp đặt tê uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
119 Lắp đặt y uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
120 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
121 Lắp đặt co uPVC 42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
122 Lắp đăt co D27 ren ngoài KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
123 Lắp đăt tê D27 ren ngoài KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11 cái
124 Lắp đăt tê D27 ren trong KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 18 cái
125 Lắp đăt thẳng D27 ren trong KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
126 Lắp đặt co 27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 cái
127 Lắp đặt tê 27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê chia kim loại ren ngoài D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15 cái
129 Lắp đặt côn giảm D34-27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
130 Lắp đặt tê giảm 34/27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,6335 m3
132 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0263 100m3
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,6335 m3
134 SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,8 m2
D NHÀ BẾP, KHO, NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2801 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,606 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2176 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1486 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,013 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 97,6772 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,9768 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 33,002 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,928 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,7965 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0507 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,5855 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,608 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,3214 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,912 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,673 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3324 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3216 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5903 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5216 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2754 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1835 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,184 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0429 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2091 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1695 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,098 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1068 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0339 tấn
30 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3959 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3959 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14,8195 m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3674 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3674 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 76,577 m2
36 Bulon D14 L450 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 48 cây
37 Bulon D14 L60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 48 cây
38 Bulon D12 L40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16 cây
39 Bulon D12 L200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 24 cây
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,7748 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,054 m3
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,165 m3
43 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,8511 m3
44 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,5184 m3
45 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,8458 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 80,65 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 26,2202 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50,75 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,2 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 18,6 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,43 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm trong) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,87 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,95 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,23 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 47,28 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 47,28 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 106,8702 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 101,23 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 52,9202 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 122,839 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 367,86 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60,69 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,08 m2
64 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,08 m2
65 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,7566 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,7566 tấn
67 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.0 zem màu xanh rêu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,1299 100m2
68 SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 84 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 34,295 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20,72 m2
71 SX hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20,72 m2
72 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,285 m2
73 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 23,01 m2
74 SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 25,9644 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60,668 m2
76 Khoá cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3986 100m2
78 SXLD thép góc L30*30*3 vị trí rửa tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,92 kg
79 SXLD bulon D10,L100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 cái
80 SXLD máng Inox 3 mặt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,604 m2
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,132 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,132 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,581 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,465 m3
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3648 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0138 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0207 tấn
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
89 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,92 m3
90 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4608 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27,648 m2
92 Quét 2 nước xi măng chống thấm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27,648 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,4 m2
94 Lớp sỏi trứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,14 m3
95 Lớp than củi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,14 m3
96 Lớp đá dăm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,273 m3
97 Bản bê tông đục lỗ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
98 Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W máng dẹp thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5 cái
100 SXLĐ quạt đảo trần 55W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12 cái
101 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
102 Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
106 Lắp đặt MCCB-B40A 2P, Ic=4.5kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
107 Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
108 Lắp đặt tủ điện KL 250x350x88(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
109 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 hộp
110 Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x16mm2, 0.6-1kV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60 m
111 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 8.0mm2, 450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40 m
112 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 70 m
113 Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 600 m
114 Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60 m
115 Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 m
116 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50 m
117 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 200 m
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,6545 m3
119 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0427 100m3
120 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,275 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,3823 m3
122 Lắp đặt băng vảo cảnh báo cáp ngầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 60 m
123 Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit... Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 hệ
124 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,04 100m
125 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,16 100m
126 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
127 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
128 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
129 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,28 100m
130 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14 bộ
131 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
132 Lắp đặt xi phông PVC D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
133 Keo dán ống và băng keo cao su non Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cuộn
134 Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D34 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
135 Lắp đặt co uPVC 114 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
136 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
137 Lắp đặt co uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
138 Lắp đặt y uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
139 Lắp đặt lơi uPVC 90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
141 Lắp đặt co uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 cái
142 Lắp đặt lơi uPVC 60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 cái
143 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
144 Lắp đặt co uPVC 42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
145 Lắp đăt co D27 ren trong KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
146 Lắp đăt tê D27 ren trong KL D21 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cái
147 Lắp đăt co D27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 14 cái
148 Lắp đăt tê D27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
149 Lắp đặt tê,co D34 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
150 Lắp đặt côn giảm D34-27 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,6335 m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0263 100m3
153 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,6335 m3
154 Băng keo cao su non Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10 cuộn
155 Bình CO2 MT3 3kg xách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bình
156 Bình bột MFZ8 8kg xách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 bình
157 Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
158 SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13,77 m2
E XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN – HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,09 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,422 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0632 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,051 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1071 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,3393 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0634 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,446 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,0676 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,2 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,114 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,0016 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,5136 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1267 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0514 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0752 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0469 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0497 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4239 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4239 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 23,766 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4956 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4956 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 31,63 m2
25 SXLĐ bulon D14,L450 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 48 cái
26 SXLĐ bulon D14,L60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 48 cái
27 SXLĐ bulon D12,L40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 cái
28 SXLĐ bulon D12,L200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 24 cái
29 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4932 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4932 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 44,88 m2
32 Lợp mái tôn sóng vuông dày 3,5zem Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,2865 100m2
33 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1938 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,149 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,149 m2
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,8844 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,48 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0634 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3024 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0445 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0219 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0125 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,784 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,576 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,336 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3427 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,488 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,72 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,416 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,74 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,176 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,056 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0976 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,072 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1768 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0908 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0416 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0044 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0844 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0143 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0639 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0552 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2453 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0471 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0193 tấn
29 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,7718 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 23,72 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 32,28 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,056 m2
33 Trát trụ,cột,lam đứng,cầu thang dày 1,5cm vữa M75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,04 m2
34 Trát trụ,cột,lam đứng,cầu thang dày 1,5cm vữa M75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,4 m2
35 Trát xà dầm vữa M75(không sơn) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 13,64 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,08 m2
37 Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,24 m2
38 Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(trong nhà) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,12 m2
39 Quét 2 nước xi măng vào cấu kiện BT Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 33,52 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,88 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 56 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 40,08 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35,8 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,8 m
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 m2
46 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0971 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0971 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,832 m2
49 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,2 zem màu xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,241 100m2
50 SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10,695 m2
52 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,295 m2
53 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,4 m2
54 SX kính cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,52 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,4 m2
56 SX hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,4 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15,6291 m2
58 Khoá cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
63 Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
64 Lắp đặt MCCB 20A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
65 Lắp đặt tủ điện PVC 125*256*58 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp đấu nối Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 hộp
67 Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 25 m
68 Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 25 m
69 Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x8mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50 m
70 Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50 m
71 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15 m
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,3 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,03 100m3
74 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3 m3
76 Băng vải làm dấu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 50 md
77 SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7,2 m2
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 70 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,25 100m
3 Măng sông nối ống D150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 7 cái
4 Máy bơm hỏa tiễn 2 HP Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 Hộp điều khiển bơm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Kéo rải dây điện PVC/PVC 3x3.5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 110 m
7 Cáp treo bơm bằng D6mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,9 100m
9 Chèn sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,7745 m3
10 Nắp giếng tấm thép dày 3ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2239 m3
H ĐÀI NƯỚC 3M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0678 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,072 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0171 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,484 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,332 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,528 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0888 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0704 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0383 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0888 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0128 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,056 tấn
13 Gia công giằng mái thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,8178 tấn
14 Lắp dựng khung thép hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,8178 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 39,1718 m2
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1 bể
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22,5 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22,5 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 22,16 100m3
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 35 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20 gốc cây
6 Vận chuyển gốc cây ra khỏi công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 xe
J KÈ ĐÁ-SÂN VƯỜN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,8162 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,447 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,3692 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,136 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 27,6964 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,962 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 15,4198 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,7184 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,2336 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0735 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4702 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1358 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,725 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 303,0384 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 31,9995 m3
16 Lắp đặt ống uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 157 md
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,4168 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0424 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0037 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,332 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,249 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,5952 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0249 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3244 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1991 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1043 tấn
27 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,1218 m3
28 Lát gạch bậc cấp bằng gạch terrazzo 40x40cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 45,34 m2
29 SXLD tay vịn lan can Inox 201 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 83,582 m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,0064 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,3712 m3
32 Xoa mặt tạo nhám ram dốc bằng Sika Grey (2kg/m2) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 104,64 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 28,357 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,529 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,2183 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 11,669 m3
37 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 5,798 m3
38 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 38,087 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 279,95 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 254,39 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 25,56 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 25,56 m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1256 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 10,2572 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,023 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,546 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,7204 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,9663 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,6213 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1027 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,133 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0675 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0298 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1226 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0117 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0701 tấn
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,7555 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,9763 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,585 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 26,3675 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,745 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 33,1125 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,585 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 42,6975 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 38,8 m
66 SX cổng phụ hàng rào(phụ kiện kèm theo) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,28 m2
67 SX cổng chính hàng rào(phụ kiện kèm theo) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,852 m2
68 Lắp dựng cổng phụ,cổng chính Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,132 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 20,286 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8,11 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,436 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0567 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,622 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,019 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,1019 100m2
76 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 9,5325 m3
77 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4,1293 m3
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,28 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,28 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 16,28 m2
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0504 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0504 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,84 m3
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,504 m3
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0264 100m2
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0343 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 8 cái
88 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,68 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6,72 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,36 m2
91 Ban gạt san phẳng mặt sân Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 ca
92 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 19,71 100m2
93 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1.971 m2
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3,728 100m3
95 Mua đất để đắp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 201,88 m3
K HỐ GA,MƯƠNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU,CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,8332 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,8332 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 24,444 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 12,4207 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2,9737 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,3965 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,6512 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,681 tấn
9 Lắp đặt khung V 40*40*3 sơn dầu 3 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 45 kg
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 336 cấu kiện
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 63,7344 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 331,5244 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 111,4 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,458 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,991 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0047 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,0864 m3
18 SXLD gối đỡ cống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 3 cấu kiện
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,25 đoạn ống
21 Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
22 Lắp đặt ống uPVC D250 dày 3.9mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt co uPVC D49 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
24 Lắp đặt chếch lơi uPVC D250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 4 cái
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V 6 m3
L PHÒNG ÂM NHẠC
1 Đàn Organ CASIO CT-X800 Hoặc tương đương: Chip âm thanh AiX. 600 âm thanh Màn hình hiển thị LCD rõ ràng Hệ thống loa Bass Reflex 10 cái
2 Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương, KT:1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. 1 cái
3 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 1 cái
4 Ghế ngồi giáo viên hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 1 cái
M PHÒNG NGHỆ THUẬT
1 Giá vẽ học sinh Bẳng chất liệu INOX dầy đảm bảo đứng vững chắc chân tiếp xúc đất có đế nhựa, Mặt bảng vẽ bằng nhôm bọc Alumen kích thước 40cmx60cm, có thể điều chỉnh tùy theo chiều cao của học sinh 30 cái
2 Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương, KT:1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm.208:210 1 cái
3 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 1 cái
4 Ghế ngồi giáo viên hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 1 cái
5 Tủ đựng tài liệu Bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh của bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x170x45)cm 1 cái
N PHÒNG VI TÍNH
1 Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương, KT:1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm.208:210 1 cái
2 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 1 cái
3 Ghế ngồi giáo viên hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 1 cái
4 Máy vi tính Bộ Intel® Core™ i3 hoặc tương đương (Tích hợp 10&#x2F;100&#x2F;1000 Mbits&#x2F;sec LAN, Tích hợp Intel® HD Graphic 630) Intel® Core™ i3,Chipset H110, DDRam4: 4GB, SSD: 124GB Sata III, DVDRW- DOS, Cây nguồn combo theo máy, Màn hình LCD, Samsung Led 18,5 inh Wide, Key+Mouse USB 26 bộ
5 Bàn học vi tính 02 chỗ ngồi, Ván ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm.Kích thước: 1200x500x690 mm 13 cái
6 Ghế ngồi xếp hiệu Hoà Phát hoặc tương đương chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, có tựa lưng đảm bải chắc trắn 26 cái
7 Hub D-Link DGS-1024D - 16 port 10&#x2F;1000 Mbps Rackmauntable Switch 2 cái
8 Dây điện hiệu Cadivi hoặc tương đương 26 m
9 Ổ cắm điện hiệu Cadivi hoặc tương đương 26
10 Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống bao gồm: Dây cáp mạng loại trống nhiễu đầu bấm mạng, phích cắm điện, băng keo, nẹp tường, đinh vít 1 Hthống
O PHÒNG THIẾT BỊ - THƯ VIỆN
1 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (140x70x70) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 1 cái
2 Ghế ngồi giáo viên hiệu Hoà Phát hoặc tương đương Bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 1 cái
3 tivi TCL, Model: L55A8 hoặc tương đương. Loại Tivi: Android Tivi. Kích cỡ màn hình:55 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K 1 cái
4 Giá treo ti vi 55inh 1 cái
5 Tủ kệ đựng sách thư viện Chất liệu: Khung đai được làm bằng sắt đảm bảo chắc trắn, phía sau lưng bằng ALUMEN, mặt trước làm bằng kình lùa có độ dầy 5mm KT (D2000xC180xS50)cm có bánh xe đảm bảo chắc chắn 2 cái
P PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Bàn để mô hình phòng truyền thống Mặt bằng đá hoa cương có độ dầy 18mm, chân bằng sắt F40mm được sơn tĩnh điện có nút nhựa tiếp đất 1 cái
2 Kệ chưng bầy sản phẩm Bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh của bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x170x45)cm 2 cái
3 Ghế ngồi giáo viên bằng sắt sơn tĩnh điện hiệu Hoà Phát hoặc tương đương xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 1 cái
4 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (140x70x70) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 1 cái
5 Tủ đựng tài liệu Bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh của bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x170x45)cm 1 cái
Q PHÒNG ANH VĂN
1 Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương,KT: 1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. 1 cái
2 Ghế ngồi giáo viên hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 1 cái
3 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 1 cái
R THIẾT BỊ 14 PHÒNG HỌC
1 Bàn giáo viên Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước 14 cái
2 Ghế giáo viên hiệu Hoà Phát hoặc tương đương Bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng 14 cái
3 Bàn học sinh Tiểu học Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A, đã qua tẩm sấy, sơn PU, ghế rời theo tiêu chuẩn. KT bàn: (420 x 740 x 120) mm 224 Bộ
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương, KT: 1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. 14 cái
5 Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát hoặc tương đương sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45cmx80cmx180cm) 14 cái
6 tivi TCL, Model: L55A8 hoặc tương đương. Loại Tivi:Android Tivi. Kích cỡ màn hình:55 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->