Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung XL02: Xây dựng 14 phòng học, 6 phòng hức năng, nhà ăn và sân vườn khối Tiểu học Trường TH và THCS Đồng Tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung XL02: Xây dựng 14 phòng học, 6 phòng hức năng, nhà ăn và sân vườn khối Tiểu học Trường TH và THCS Đồng Tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:44:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,779,242,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯỜI BỐN PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Đào móng , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,3783 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,099 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,5391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,2557 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 251,4815 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,5148 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 49,916 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10,535 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22,522 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22,0416 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 71,7506 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,5925 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,7385 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 17,772 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 66,2226 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 90,2578 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14,516 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,0874 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,2461 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,4344 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,8492 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,0335 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10,3875 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,5322 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,6781 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2719 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,6433 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,0349 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3175 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,5226 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,9337 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,265 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,8507 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,2968 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,0085 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,2326 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,4145 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,3997 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,0893 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4962 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,825 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10,9663 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3544 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,7885 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27,6533 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,8726 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15,8152 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20,5862 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 196,794 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 558,9242 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 294,01 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 592,452 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 531,1727 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 42,208 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 204,31 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 136,951 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 255,44 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.030,4472 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 179,824 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 58,72 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.907,9002 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.907,9002 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.397,359 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.163,89 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2.141,3692 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 324,79 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50,7 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 127,2 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 828,608 | m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 48,0272 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 983,761 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 17,1375 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 95,342 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 47,73 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 58,3528 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 89,3 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 89,3 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,1851 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,1851 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem màu xanh rêu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,4086 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 301,056 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 187,3536 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,76 | m2 |
| 87 | SX hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 187,3536 | m2 |
| 88 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 105,3696 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 195,6864 | m2 |
| 90 | SX vách kính khung sắt kính dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,76 | m2 |
| 91 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 246,4 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 474,2072 | m2 |
| 93 | Khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 94 | SXLD lan can Inox hành lang | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28,92 | m2 |
| 95 | SXLD lan can Inox hành lang vị trí ô tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 23,6 | m2 |
| 96 | SXLD tay vịn Inox RAM DỐC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,04 | m2 |
| 97 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt tròn không rỉ D76 dày 3ly+D21 dày 1.2ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22 | md |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 39,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10,7536 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 87,7057 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 31,0947 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,7558 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 84,1384 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,7792 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 26,6315 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 21,5835 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,976 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15,0529 | 10m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng học đường có máng treo | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 154 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led 1x18 chiếu sáng bảng có máng và cần treo | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 56 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB-B100A 2P,7.5kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P,4.5kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện KL 350x500x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện KL 250x350x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 125 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(2x50mm2),0.6-1kV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 126 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(2x16mm2),0.6-1kV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 130 | m |
| 127 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2,450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 400 | m |
| 128 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2,450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.050 | m |
| 129 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2,450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3.100 | m |
| 130 | Lắp chìm ống luồn TFP D65/50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 131 | Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 130 | m |
| 132 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 350 | m |
| 134 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.100 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cọc |
| 136 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 137 | Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 320 | cái |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22,36 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15,6 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,76 | m3 |
| 142 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 260 | m |
| 143 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC,vít..... | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | hệ |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,215 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,072 | m3 |
| 146 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1101 | m3 |
| 147 | Đan BTCT | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D49,dày 2,1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC D42,dày 2,1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC D27,dày 1,8mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co uPVC 49 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch lơi uPVC 49 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông uPVC 49 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 154 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 155 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 156 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt domino trung gian 24P-15A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 O | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 159 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32 SB R 32 âm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt điện trở cuối | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | bộ |
| 163 | Kéo rải dây dẫn Ital051 2x16AWG | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 700 | m |
| 164 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 165 | Lắp chìm ống luồn TPF D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,88 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,88 | m3 |
| 169 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 216 | m2 |
| B | 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,706 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5083 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,7637 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 141,8602 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,4186 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28,1495 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,373 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,8305 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4725 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 32,9519 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,279 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,351 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,9525 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 34,5091 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50,7232 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,2859 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,5437 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,2278 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,0374 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,6885 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,8186 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,4205 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0701 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,6753 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2623 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1593 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,8033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4001 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1515 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,6697 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3646 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,678 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,5643 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5318 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,6227 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,1036 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4668 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2864 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5944 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,0034 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1772 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3942 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13,6803 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,7982 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,1708 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,5926 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,6963 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 113,283 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 216,199 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 316,0243 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 355,306 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 299,4647 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 23,736 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 94,47 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 59,701 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 139,2317 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 577,874 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 103,672 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 33,74 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.032,4247 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.032,4247 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 852,893 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 684,696 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.200,6217 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 180,05 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27,2 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 69,3 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 489,176 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27,3 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 34,6363 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,81 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 523,4 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60,92 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20,1566 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28,0408 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 46,11 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 49,53 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,791 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,791 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem màu xanh rêu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,1845 | 100m2 |
| 85 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,42 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 185,8803 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 100,2048 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,88 | m2 |
| 89 | SX hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 100,2048 | m2 |
| 90 | SX cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.3 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 52,6848 | m2 |
| 91 | SX cửa đi khung sắt hộp 50x100x1.5 kính dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 23,5643 | m2 |
| 92 | Phụ kiện kèm theo của VK1+D2 và VK2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | hệ |
| 93 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,032 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 104,4992 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,1 | m2 |
| 96 | SX vách kính khung sắt kính dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,88 | m2 |
| 97 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 123,2 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 287,5946 | m2 |
| 99 | Khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 100 | SXLD lan can Inox hành lang | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,305 | m2 |
| 101 | SXLD lan can Inox hành lang vị trí ô tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,72 | m2 |
| 102 | SXLD tay vịn Inox RAM DỐC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,04 | m2 |
| 103 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt tròn không rỉ D76 dày 3ly+D21 dày 1.2ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11 | md |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,8 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,5793 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 48,5583 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,1333 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,9909 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50,6217 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,9586 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14,4639 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,5403 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,988 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,1157 | 10m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,8085 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,62 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5472 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0455 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 123 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,684 | m3 |
| 124 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,32 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35,052 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35,052 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,6 | m2 |
| 128 | Lớp sỏi trứng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | m3 |
| 129 | Lớp than củi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | m3 |
| 130 | Lớp đá dăm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,406 | m3 |
| 131 | Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng học đường có máng treo | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led 2x18W chiếu sáng học đường có máng treo | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 33 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led 1x18W chiếu sáng máng dẹp thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn dĩa D225,bóng led 18W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 137 | Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 138 | Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-7.5kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCCB-B50A 2P-4.5kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-4.5kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện KL 250x350x88(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện KL 125x256x58 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 151 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 14mm2, 450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 90 | m |
| 152 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 8mm2, 450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 153 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2,450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 800 | m |
| 154 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2,450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.200 | m |
| 155 | Lắp đặt dây cáp điện CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x6mm2 cấp ngầm cho tủ bơm nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 159 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 160 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 400 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cọc |
| 162 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 163 | Ti thép ren suốt D4,L600 treo đèn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 74 | cái |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,752 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,832 | m3 |
| 168 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 169 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vít.... | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | hệ |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,215 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,072 | m3 |
| 172 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1101 | m3 |
| 173 | Đan BTCT | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,3mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2,1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt lavabo có chân treo | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bộ xả và vòi của lavabo | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 186 | Keo dán ống và băng keo cao su non | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5 | cuộn |
| 187 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt co uPVC 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt y uPVC hoặc tê cong 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt co uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt y uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt y uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt co uPVC 42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đăt co D27 ren ngoài KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đăt tê D27 ren trong KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đăt thẳng D27 ren trong KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt co uPVC 27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê uPVC 27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đăt tê chia kim loại ren ngoài D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn giảm D34-27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,38 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 212 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,38 | m3 |
| 213 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 214 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 215 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8zone thông thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt domino trung gian 24P-15A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đầu dò khói CT 3000 O | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 219 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32 SB R 32 âm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt điện trở cuối | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 223 | Kéo rải dây dẫn Ital051 2x16AWG | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 224 | Lắp chìm ống luồn TPF D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 225 | Lắp đặt mặt bít D90+bulon | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 227 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,01 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,01 | m3 |
| 231 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bao |
| 232 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESENimbus 45(Rbv=89m,bảo vệ cấp II) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | kim |
| 233 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | trụ |
| 234 | SXLD giá đỡ trụ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 236 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 237 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 239 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 240 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | lô |
| 241 | Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 242 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 122,6 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,768 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13,8574 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,988 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,64 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1968 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,065 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3319 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5072 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2663 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0541 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0992 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0948 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1664 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0254 | tấn |
| 28 | SXLD thép góc L30*30*3 vị trí rửa tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,92 | kg |
| 29 | SXLD bulon D10,L100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 30 | SXLD máng Inox 3 mặt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,09 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,87 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0585 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4888 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,0452 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 82,7452 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 92,5296 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20,71 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,2764 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,312 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm trong) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,184 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,28 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,4 | m |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 45,1224 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 45,1224 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 175,2748 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 112,1272 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 108,27 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 58,92 | m2 |
| 50 | SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL(phụ kiện kèm theo) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 54,9775 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 53,62 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,21 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,21 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,1 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,1 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2835 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2835 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,6892 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ lật khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 61 | SX kính mờ dày 5ly cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 63 | SXLĐ thanh Inox D34 dày 1,4ly vị trí bên hông xí bệt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 64 | SXLĐ thanh Inox D34 dày 1,4ly vị trí phía trên xí bệt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 65 | SXLĐ thanh Inox 201 D42 dày 1,4ly vị trí ram dốc | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,846 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,71 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,578 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0498 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 74 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,656 | m3 |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,684 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 37,056 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 37,056 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,275 | m2 |
| 79 | Lớp sỏi trứng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | m3 |
| 80 | Lớp than củi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,21 | m3 |
| 81 | Lớp đá dăm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,42 | m3 |
| 82 | Bản bê tông đục lỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn led 1x18W máng dẹp thông thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 2P-B10A Ic=4.5kA+mặt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 88 | Kéo rải dây điện CV-PVC/PVC/XLPE/Cu (2x2.5mm2), 450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 89 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi nhấn xả của âu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 104 | Keo dán ống và băng keo cao su non | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D34 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt co uPVC 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt y uPVC hoặc tê cong 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn giảm 114/60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt co uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt y uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt y uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt co uPVC 42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đăt co D27 ren ngoài KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đăt tê D27 ren ngoài KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê D27 ren trong KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đăt thẳng D27 ren trong KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê 27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê chia kim loại ren ngoài D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn giảm D34-27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm 34/27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,6335 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,6335 | m3 |
| 134 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,8 | m2 |
| D | NHÀ BẾP, KHO, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2801 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,606 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,013 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 97,6772 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,9768 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 33,002 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,928 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,7965 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0507 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,5855 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,608 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,3214 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,912 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,673 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3324 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5903 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1835 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0429 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2091 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1695 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,098 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1068 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0339 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3959 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3959 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14,8195 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3674 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3674 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 76,577 | m2 |
| 36 | Bulon D14 L450 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 48 | cây |
| 37 | Bulon D14 L60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 48 | cây |
| 38 | Bulon D12 L40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16 | cây |
| 39 | Bulon D12 L200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 24 | cây |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,7748 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,054 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,165 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,8511 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,5184 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,8458 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 80,65 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 26,2202 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50,75 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 18,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm ngoài) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,43 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(dầm trong) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,87 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,95 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,23 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 47,28 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 47,28 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 106,8702 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 101,23 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 52,9202 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 122,839 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 367,86 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60,69 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,7566 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,7566 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.0 zem màu xanh rêu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,1299 | 100m2 |
| 68 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 34,295 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20,72 | m2 |
| 71 | SX hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20,72 | m2 |
| 72 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,285 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 23,01 | m2 |
| 74 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 25,9644 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60,668 | m2 |
| 76 | Khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3986 | 100m2 |
| 78 | SXLD thép góc L30*30*3 vị trí rửa tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,92 | kg |
| 79 | SXLD bulon D10,L100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 80 | SXLD máng Inox 3 mặt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,604 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,581 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,465 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3648 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0207 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 89 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,92 | m3 |
| 90 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4608 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27,648 | m2 |
| 92 | Quét 2 nước xi măng chống thấm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27,648 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 94 | Lớp sỏi trứng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,14 | m3 |
| 95 | Lớp than củi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,14 | m3 |
| 96 | Lớp đá dăm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,273 | m3 |
| 97 | Bản bê tông đục lỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn led 1.2m 1x18W máng dẹp thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 100 | SXLĐ quạt đảo trần 55W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P, Ic=4.5kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện KL 250x350x88(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 110 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x16mm2, 0.6-1kV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 111 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 8.0mm2, 450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 112 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 113 | Kéo rải dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,6545 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,275 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,3823 | m3 |
| 122 | Lắp đặt băng vảo cảnh báo cáp ngầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 123 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit... | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | hệ |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt xi phông PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 133 | Keo dán ống và băng keo cao su non | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt van khoá tay gạt Inox D34 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt co uPVC 114 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt co uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt y uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt co uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co uPVC 42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đăt co D27 ren trong KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đăt tê D27 ren trong KL D21 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đăt co D27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đăt tê D27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê,co D34 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn giảm D34-27 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,6335 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,6335 | m3 |
| 154 | Băng keo cao su non | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10 | cuộn |
| 155 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bình |
| 156 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | bình |
| 157 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 158 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13,77 | m2 |
| E | XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN – HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,3393 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,446 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,0676 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,114 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,0016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,5136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0469 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0497 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4239 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 23,766 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4956 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4956 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 31,63 | m2 |
| 25 | SXLĐ bulon D14,L450 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 26 | SXLĐ bulon D14,L60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 48 | cái |
| 27 | SXLĐ bulon D12,L40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 28 | SXLĐ bulon D12,L200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4932 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4932 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 44,88 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 3,5zem | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,2865 | 100m2 |
| 33 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1938 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,149 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,149 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,8844 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,48 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3024 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3427 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,488 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,416 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,74 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1768 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0844 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0143 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0639 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0552 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2453 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0471 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0193 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,7718 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 23,72 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 32,28 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,056 | m2 |
| 33 | Trát trụ,cột,lam đứng,cầu thang dày 1,5cm vữa M75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 34 | Trát trụ,cột,lam đứng,cầu thang dày 1,5cm vữa M75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm vữa M75(không sơn) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 13,64 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,08 | m2 |
| 37 | Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,24 | m2 |
| 38 | Trát sênô,mái hắt,lam ngang dày 1cm vữa M75(trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,12 | m2 |
| 39 | Quét 2 nước xi măng vào cấu kiện BT | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 33,52 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,88 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 56 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 40,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35,8 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,8 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0971 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0971 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,832 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,2 zem màu xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 50 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10,695 | m2 |
| 52 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,295 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 54 | SX kính cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,52 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 56 | SX hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,4 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15,6291 | m2 |
| 58 | Khoá cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn HQ máng hộp 1x40W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-15A 1P+mặt+đế PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 20A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện PVC 125*256*58 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đấu nối | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 67 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 68 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| 69 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15 | m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,3 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3 | m3 |
| 76 | Băng vải làm dấu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 50 | md |
| 77 | SXLD lưới chống nứt giữa tường và cột,giữa tường và dầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống D150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp điều khiển bơm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây điện PVC/PVC 3x3.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 110 | m |
| 7 | Cáp treo bơm bằng D6mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Chèn sét | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,7745 | m3 |
| 10 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2239 | m3 |
| H | ĐÀI NƯỚC 3M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,072 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,332 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0383 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,8178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,8178 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 39,1718 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 22,16 | 100m3 |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 35 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển gốc cây ra khỏi công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | xe |
| J | KÈ ĐÁ-SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,8162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,447 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,3692 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,136 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 27,6964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,962 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 15,4198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,7184 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,2336 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0735 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4702 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1358 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,725 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 303,0384 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 31,9995 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 157 | md |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,4168 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0424 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,332 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,249 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,5952 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1991 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1043 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,1218 | m3 |
| 28 | Lát gạch bậc cấp bằng gạch terrazzo 40x40cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 45,34 | m2 |
| 29 | SXLD tay vịn lan can Inox 201 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 83,582 | m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,0064 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,3712 | m3 |
| 32 | Xoa mặt tạo nhám ram dốc bằng Sika Grey (2kg/m2) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 104,64 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 28,357 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,529 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 11,669 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 5,798 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 38,087 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 279,95 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 254,39 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 25,56 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 25,56 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 10,2572 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,546 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,7204 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,9663 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,6213 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0298 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1226 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0117 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0701 | tấn |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,7555 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,9763 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,585 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 26,3675 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,745 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 33,1125 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,585 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 42,6975 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 38,8 | m |
| 66 | SX cổng phụ hàng rào(phụ kiện kèm theo) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,28 | m2 |
| 67 | SX cổng chính hàng rào(phụ kiện kèm theo) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,852 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cổng phụ,cổng chính | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,132 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 20,286 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8,11 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,436 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,622 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,019 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 76 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 9,5325 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4,1293 | m3 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,28 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,28 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 16,28 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,84 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,504 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0343 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,68 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6,72 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,36 | m2 |
| 91 | Ban gạt san phẳng mặt sân | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | ca |
| 92 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 19,71 | 100m2 |
| 93 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1.971 | m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3,728 | 100m3 |
| 95 | Mua đất để đắp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 201,88 | m3 |
| K | HỐ GA,MƯƠNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI VÀ CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU,CỐNG,GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,8332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,8332 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 24,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 12,4207 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2,9737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,6512 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,681 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung V 40*40*3 sơn dầu 3 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 45 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 336 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 63,7344 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 331,5244 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 111,4 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,458 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,991 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,0864 | m3 |
| 18 | SXLD gối đỡ cống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC D250 dày 3.9mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D49 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch lơi uPVC D250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Mục II Chương V | 6 | m3 |
| L | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Đàn Organ | CASIO CT-X800 Hoặc tương đương: Chip âm thanh AiX. 600 âm thanh Màn hình hiển thị LCD rõ ràng Hệ thống loa Bass Reflex | 10 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa | Hàn Quốc hoặc tương đương, KT:1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | 1 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 1 | cái |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 1 | cái |
| M | PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Giá vẽ học sinh | Bẳng chất liệu INOX dầy đảm bảo đứng vững chắc chân tiếp xúc đất có đế nhựa, Mặt bảng vẽ bằng nhôm bọc Alumen kích thước 40cmx60cm, có thể điều chỉnh tùy theo chiều cao của học sinh | 30 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa | Hàn Quốc hoặc tương đương, KT:1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm.208:210 | 1 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 1 | cái |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh của bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x170x45)cm | 1 | cái |
| N | PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Hàn Quốc hoặc tương đương, KT:1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm.208:210 | 1 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 1 | cái |
| 4 | Máy vi tính | Bộ Intel® Core™ i3 hoặc tương đương (Tích hợp 10/100/1000 Mbits/sec LAN, Tích hợp Intel® HD Graphic 630) Intel® Core™ i3,Chipset H110, DDRam4: 4GB, SSD: 124GB Sata III, DVDRW- DOS, Cây nguồn combo theo máy, Màn hình LCD, Samsung Led 18,5 inh Wide, Key+Mouse USB | 26 | bộ |
| 5 | Bàn học vi tính | 02 chỗ ngồi, Ván ghép công nghiệp loại A chống mối mọt cong vênh, sơn PU dày 4 lớp đảm bảo không bị trầy xước có độ dầy 18 mm.Kích thước: 1200x500x690 mm | 13 | cái |
| 6 | Ghế ngồi xếp | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện bọc nệm, có tựa lưng đảm bải chắc trắn | 26 | cái |
| 7 | Hub | D-Link DGS-1024D - 16 port 10/1000 Mbps Rackmauntable Switch | 2 | cái |
| 8 | Dây điện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 26 | m |
| 9 | Ổ cắm điện | hiệu Cadivi hoặc tương đương | 26 | ổ |
| 10 | Hệ thống mạng và chi phí lắp đặt hệ thống | bao gồm: Dây cáp mạng loại trống nhiễu đầu bấm mạng, phích cắm điện, băng keo, nẹp tường, đinh vít | 1 | Hthống |
| O | PHÒNG THIẾT BỊ - THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (140x70x70) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi giáo viên | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương Bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 1 | cái |
| 3 | tivi | TCL, Model: L55A8 hoặc tương đương. Loại Tivi: Android Tivi. Kích cỡ màn hình:55 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K | 1 | cái |
| 4 | Giá treo | ti vi 55inh | 1 | cái |
| 5 | Tủ kệ đựng sách thư viện | Chất liệu: Khung đai được làm bằng sắt đảm bảo chắc trắn, phía sau lưng bằng ALUMEN, mặt trước làm bằng kình lùa có độ dầy 5mm KT (D2000xC180xS50)cm có bánh xe đảm bảo chắc chắn | 2 | cái |
| P | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bàn để mô hình phòng truyền thống | Mặt bằng đá hoa cương có độ dầy 18mm, chân bằng sắt F40mm được sơn tĩnh điện có nút nhựa tiếp đất | 1 | cái |
| 2 | Kệ chưng bầy sản phẩm | Bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh của bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x170x45)cm | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi giáo viên bằng sắt sơn tĩnh điện | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 1 | cái |
| 4 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (140x70x70) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 1 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dầy 18mm đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước, phía dưới có cánh của bằng gỗ, phía trên có kính lùa mặt sau bằng ALUMEN. KT (140x170x45)cm | 1 | cái |
| Q | PHÒNG ANH VĂN | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Hàn Quốc hoặc tương đương,KT: 1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi giáo viên | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 1 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 1 | cái |
| R | THIẾT BỊ 14 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước (DxRxC) (120x60x69) cm, có ngăn kéo, hộc khóa, chất liệu bằng gỗ ghép công nghiệp có độ dày 18mm đã qua tẩm sấy chống công vênh mối mọt sơn PU dầy chống trầy xước | 14 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | hiệu Hoà Phát hoặc tương đương Bằng sắt sơn tĩnh điện xếp lại được mặt ghế được bọc nệm, có tựa lưng | 14 | cái |
| 3 | Bàn học sinh Tiểu học | Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A, đã qua tẩm sấy, sơn PU, ghế rời theo tiêu chuẩn. KT bàn: (420 x 740 x 120) mm | 224 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Hàn Quốc hoặc tương đương, KT: 1200x3200mm.Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic (nhập khẩu Bỉ), chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15 mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | 14 | cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Hòa Phát hoặc tương đương sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45cmx80cmx180cm) | 14 | cái |
| 6 | tivi | TCL, Model: L55A8 hoặc tương đương. Loại Tivi:Android Tivi. Kích cỡ màn hình:55 inch. Độ phân giải:Ultra HD 4K | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi