Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn thu từ giá sử dụng diện tích bán hàng tại Trung tâm thương mại chợ Rồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 08:17:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Attomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn cho tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.660 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D50 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Rọ hút nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Rọ hút nước D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Alarm valve D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 cho van giám sát, công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm tín hiệu điện D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơ thu D15/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơ thu D15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lits | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 32 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x70+1x50mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 35 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D90 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2 cửa D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 1100x600x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler quay lên 68 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | 100m |
| 64 | Lắp đặt bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp |
| 65 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp |
| 66 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp |
| 67 | Lắp đặt măng sông thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 68 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | bộ |
| 69 | Lắp đặt zoăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt ubol ôm ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 74 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt quang treo ống D125 (6 mét dài một quang treo, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 76 | Lắp đặt quang treo ống D100 (6 mét dài một quang treo, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt quang treo ống D80 (6 mét dài một quang treo, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt quang treo ống D65 (6 mét dài một quang treo, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt quang treo ống D40 (3 mét dài một quang treo, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 80 | Lắp đặt quang treo ống D25 (3 mét dài một quang treo, giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | cái |
| 81 | Lắp đặt nở đạn M10, M12 cho tyren treo ống (Bằng tổng số quang treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | cái |
| 82 | Lắp đặt ty ren M12 treo đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ty ren M10 treo đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 84 | Lắp đặt thép U100x50 đỡ ống trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 85 | Lắp đặt tê thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép thu D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép thu D125/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép thu D125/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép thu D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thép thu D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút thép d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép d=150/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thép d=125/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thép d=80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | cái |
| 107 | Lắp đặt kép tiện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép đúc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=150mm (bích bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | cái |
| 113 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt bình khí CO2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 115 | Lắp đặt bình bột ABC cứu hỏa 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bình |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 117 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 118 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 121 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 122 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,7075 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ cho ống D125 trong nhà và ngoài bờ kè (khoảng cách 6m/1 giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5791 | tấn |
| 128 | Tháo dỡ máy bơm chữa cháy động cơ điện, động cơ xăng, diesel hiện trạng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp neo, tăng đơ, trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt mặt bích, Kích thước 180x120x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 7 | Gia công, lắp đặt mặt bích, Kích thước 350x350x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đóng 10 cọc tiếp địa đường kính 16mm2; mỗi cọc dài 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 133l/s, H=85m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có Q= 133l/s, H=85m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5l/s, H>=85m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi