Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 20:16:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SC Cầu Thắm Km 206+900 | |||
| C | Sửa chữa đường hai đầu cầu , mặt cầu | |||
| D | Sửa chữa mặt đường lún lõm | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày TB3.5cm | Chương V/Phần II | 6,18 | m3 |
| 2 | Vuốt lề BTN C19 dày TB 3.8cm | Chương V/Phần II | 13,5 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám (CRS-1) tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 385,5 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày TB 7cm | Chương V/Phần II | 372 | m2 |
| E | Sửa chữa mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm | 1.030 | m2 | |
| 2 | Lớp phòng nước (HP SEAL@PLUS (0.20 lít/m2)..hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 1.030 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám (CRS-1) tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.030 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày 7cm | Chương V/Phần II | 1.030 | m2 |
| F | Sửa chữa khe co giãn | |||
| G | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đục bỏ BTCT khe co giãn cũ | Chương V/Phần II | 12,82 | m3 |
| 2 | Thổi bụi , cát đầu lỗ bu lông để tháo | Chương V/Phần II | 1 | ca |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ, và bảo quản tấm thép răng lược | Chương V/Phần II | 44 | m |
| 4 | Vệ sinh tấm thép răng lược khe co giãn cũ | Chương V/Phần II | 2 | công |
| 5 | Cắt BTXM dày 3cm | Chương V/Phần II | 66 | m |
| H | Hoàn trả khe co giãn | |||
| 1 | Thép tròn 10<D<=18 | Chương V/Phần II | 2.586,54 | Kg |
| 2 | Bê tông cường độ cao 40Mpa (BT Vmat Grout 40MPa….) | Chương V/Phần II | 12,47 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt khe | Chương V/Phần II | 74,14 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 26,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V/Phần II | 44 | m2 |
| 6 | Máng Inox KT:12000x450x1mm | Chương V/Phần II | 48 | m2 |
| 7 | Bu lông M20 x180 cường độ cao mạ kẽm bổ sung mới(cấp độ bền >8.8) | Chương V/Phần II | 432 | m2 |
| 8 | Siết chặt các bu lông khe co giãn | Chương V/Phần II | 2 | Ca |
| I | Gia trát nón mố | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt, trát VXM M100 dày TB2cm phạm vi bong tróc nón mố | Chương V/Phần II | 4,75 | m2 |
| J | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn | Chương V/Phần II | 259,65 | m2 |
| K | Hệ thống đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường thi công biển I.441a,b,c | Chương V/Phần II | 6 | biển |
| 2 | Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b, 203c | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 3 | Biển báo đi chậm biển số W.245a | Chương V/Phần II | 10 | biển |
| 4 | Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| 5 | Biển báo hướng rẽ, biển số S.507 | Chương V/Phần II | 4 | biển |
| 6 | Cột biển báo | Chương V/Phần II | 12 | cột |
| 7 | Máy bộ đàm | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 9 | Barie chắn 2 đầu | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 10 | Chiều dài giải phân cách | Chương V/Phần II | 600 | m |
| 11 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 180 | công |
| L | SC Cầu Bút Sơn Km 221+557 | |||
| M | Sửa chữa đường hai đầu cầu (Sửa chữa mặt đường lún lõm) | |||
| 1 | Vuốt lề BTN C19 dày TB 3.3cm | Chương V/Phần II | 20 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp BTN dày TB3.5cm | Chương V/Phần II | 6,424 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám (CRS-1) tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chương V/Phần II | 389,6 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 (BTN C19) dày TB 7cm | Chương V/Phần II | 369,6 | m2 |
| N | Sửa chữa khe co giãn (Chuẩn bị mặt bằng thi công) | |||
| 1 | Đục bỏ BTCT khe co giãn cũ | Chương V/Phần II | 22,2662 | m3 |
| 2 | Thổi bụi , cát đầu lỗ bu lông để tháo | Chương V/Phần II | 1,5 | ca |
| 3 | Đục bỏ lớp mặt đường đá dăm láng nhựa(thủ công) | Chương V/Phần II | 2,244 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khe co giãn cũ, và bảo quản tấm thép răng lược | Chương V/Phần II | 66 | m |
| 5 | Vệ sinh tấm thép răng lược khe co giãn cũ | Chương V/Phần II | 3 | công |
| 6 | Cắt BTXM dày 3cm | Chương V/Phần II | 110 | m |
| O | Hoàn trả khe co giãn | |||
| 1 | Thép tròn 10<D<=18 | Chương V/Phần II | 4.217,8 | Kg |
| 2 | Bê tông cường độ cao 40Mpa (BT Vmat Grout 40MPa….) | Chương V/Phần II | 22,43 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt khe | Chương V/Phần II | 126,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 39,6 | m2 |
| 5 | Nhồi Đay tẩm nhựa vào khe hở | Chương V/Phần II | 0,75 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V/Phần II | 66 | m |
| 7 | Máng Inox KT:12000x450x1mm | Chương V/Phần II | 72 | m |
| 8 | Bu lông M20x180 cường độ cao mạ kẽm(cấp độ bền >8.8) | Chương V/Phần II | 648 | Bộ |
| 9 | Siết chặt các bu lông khe co giãn | Chương V/Phần II | 3 | Ca |
| P | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn | Chương V/Phần II | 385,44 | m2 |
| 2 | Bổ sung biển báo W.207a | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Tháo mặt biển cũ, Thay mặt biển báo I.439 KT:135x68cm mới | Chương V/Phần II | 2 | biển |
| Q | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi