Gói thầu: Gói thầu số 6- Thi công xây lắp Đường tránh ngập lòng hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439792-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 6- Thi công xây lắp Đường tránh ngập lòng hồ
Số hiệu KHLCNT 20200439758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:05:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,900,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
C Phần chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng 224.386.000 Đồng
D Đường tránh ngập lòng hồ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 166,8235 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 166,8235 100 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 606,7406 100 m3
4 Lu lèn nền đường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 350 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 606,7406 100 m3
E Công trình trên đường
1 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 M25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 71,448 m3
2 Bê tông tấm nắp, đá 1x2 M25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 42,132 m3
3 Bê tông tường cánh cửa ra dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 M25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 24,912 m3
4 Bê tông hố thu, đá 1x2 M25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 41,232 m3
5 Bê tông đáy thân cống, rộng <=250cm, đá 1x2 M25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 44,64 m3
6 Bê tông đáy đoạn cửa ra rộng <=250cm, đá 1x2 M25 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 40,4004 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M10 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 25,732 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 90,36 m2
9 SXLĐ Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,2172 tấn
10 SXLĐ Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,3539 tấn
11 SXLĐ Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,7392 tấn
12 SXLĐ Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,8073 tấn
13 SXLĐ Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,7512 tấn
14 SXLĐ Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,6344 tấn
15 SXLĐ Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4202 tấn
16 SXLĐ Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,9347 tấn
17 SXLĐ Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,7728 tấn
18 SXLĐ Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,3821 tấn
19 SXLĐ Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4272 tấn
20 SXLĐ Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4758 tấn
F Thân cống
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống tường, chiều cao <= 28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,9442 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,9392 100m2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống sàn mái, chiều cao <= 28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,3184 100m2
G Hố thu nước
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống tường, chiều cao <= 28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,2056 100m2
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,1536 100m2
H Cửa ra
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,0119 100 m2
2 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 6x2x0,3 trên cạn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 65 rọ
I Ngâm qua đường (2 cái)
1 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x1x0,5 trên cạn Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 180 rọ
J Đào đắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,2698 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,2698 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 21,8459 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,0083 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->