Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Khối 4 phòng học + thữ tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449333-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Khối 4 phòng học + thữ tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200448989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân hàng phát triển Châu Á + Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 09:07:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I THỬ TĨNH
1 1 Thử tĩnh cọc BTCT (theo nhiệm vụ và đề cương được phê duyệt) Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. 2 Tim
B II KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 PHẦN NGẦM Xem File 1 Xemfile
2 1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5302 100M3
3 2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 100M3
4 3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2293 M3
5 4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 100M2
6 5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6271 Tấn
7 6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2742 Tấn
8 7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 Tấn
9 8 Lắp các loại thép bao đầu cọc, hộp thép đầu cọc, thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0963 Tấn
10 9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 100M
11 10 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 XemFile
12 11 Đập đầu cọc BTCT 300x300x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 M3
13 12 Rải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0198 100M2
14 13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0988 M3
15 14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1981 100M2
16 15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6329 M3
17 16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2564 100M2
18 17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,382 Tấn
19 18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 M3
20 19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100M2
21 20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,669 M3
22 21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2056 100M2
23 22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6804 Tấn
24 23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6082 Tấn
25 24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 Tấn
26 25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8499 100M3
27 26 Rải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3032 100M2
28 27 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,306 M3
29 28 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7819 Tấn
30 29 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vư?a xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 M2
31 30 Xoa phẳng nền, tạo gai nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 M2
32 31 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,132 M3
33 32 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4534 M3
34 33 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 M3
35 34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 M2
36 PHẦN NỔI Xem File 1 Xemfile
37 35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,896 M3
38 36 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,798 M3
39 37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0508 100M2
40 38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3429 Tấn
41 39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7886 Tấn
42 40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 Tấn
43 41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3386 Tấn
44 42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,899 M3
45 43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0596 100M2
46 44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 100M2
47 45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9337 Tấn
48 46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0038 Tấn
49 47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0949 Tấn
50 48 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5852 M3
51 49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4327 100M2
52 50 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5134 Tấn
53 51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1114 M3
54 52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5118 100M2
55 53 SXLD cốt thép đan sân khấu, sàn mái, sê nô cao <=16m, đk cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8202 Tấn
56 54 SXLD cốt thép sê nô, sàn mái lanh tô, ô văng, LG, LC, ... cao <=16m, đk cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0363 Tấn
57 55 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0404 M3
58 56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4885 100M2
59 57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1545 Tấn
60 58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6596 Tấn
61 PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN Xem File 1 XemFile
62 59 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 M2
63 60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính 8ly sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 M2
64 61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 M2
65 62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7 M2
66 63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,16 M2
67 64 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,824 M2
68 65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (mạ kẽm) a850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 Tấn
69 66 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1177 100M2
70 67 Lắp đặt máng xối inox 304 phẳng d2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6664 Mét
71 68 Lắp đặt diềm đỉnh mái bằng tole phẳng d1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 Mét
72 69 Lắp dựng Lam chắn nắng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 M2
73 70 Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5+thép tấm d2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 M2
74 71 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6212 M3
75 72 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 M3
76 73 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3116 M3
77 74 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9044 M3
78 75 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0395 M3
79 76 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0572 M3
80 77 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 M3
81 78 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4035 M3
82 79 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,056 M3
83 80 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,184 M3
84 81 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,54 M2
85 82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,783 M2
86 83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,9786 M2
87 84 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm (gạch 400x400 cắt 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,964 M2
88 85 Ốp trang trí chân tường đá bóc 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,61 M2
89 86 Ốp trang trí, kích thước gạch 50x230mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,873 M2
90 87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,285 M2
91 88 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,1 M2
92 89 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,16 M2
93 90 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,78 M2
94 91 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 M2
95 92 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 M2
96 93 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,98 Mét
97 94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,232 M2
98 95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,3 M2
99 96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,9295 M2
100 97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,2295 M2
101 98 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,9786 M2
102 99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805,4475 M2
103 100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114,4261 M2
104 101 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,605 M2
105 102 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,98 M2
106 103 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 M2
107 104 Láng granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,985 M2
108 105 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,535 M2
109 106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4035 100M2
110 107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2522 100M2
111 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG Xem File 1 Xemfile
112 109 Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 3Px60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
113 110 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
114 111 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
115 112 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1Px6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
116 113 Lắp đặt ngắt điện rò đất 2P-16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
117 114 Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
118 115 Lắp đặt vol kế + công tắc chuyển mạch vol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
119 116 Lắp cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
120 117 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
121 118 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
122 119 Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 500x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
123 120 Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hộp
124 121 Lắp đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 2 x 28w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
125 122 Lắp đặt quạt trần đảo 55W + dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
126 123 Lắp đặt đèn downlight led 170x170x30 18W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
127 124 Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (đèn sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
128 125 Lắp đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
129 126 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
130 127 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bảng
131 128 Lắp bộ điều tốc quạt đôi, 10A âm tường + hộp mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
132 129 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
133 130 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
134 131 Lắp đặt nẹp điện 4 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Mét
135 132 Lắp đặt nẹp điện 2 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
136 133 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 Mét
137 134 Kéo rải dây cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Mét
138 135 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 Mét
139 136 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866 Mét
140 137 Kéo rải dây cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
141 138 Kẹp rẽ nhánh IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
142 139 Phụ kiện lắp đặt dây dẫn và ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Xemfile
143 HỐ TIẾP ĐẤT AN TOÀN Xem File 1 Xemfile
144 140 Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cọc
145 141 Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 Mét
146 142 Lắp đặt ống điện cứng fi 25, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 Mét
147 143 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
148 144 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100M3
149 145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100M3
150 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Xem File 1 Xemfile
151 146 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
152 147 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
153 148 Lắp đặt còi tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
154 149 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
155 150 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
156 151 Kéo rải dây tín hiệu (2Cx1,0mm2) - chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 Mét
157 152 Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CVV (2Cx1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
158 153 Lắp đặt nẹp điện 2 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Mét
159 154 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
160 155 Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 - 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
161 156 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
162 157 Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
163 158 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
164 159 Phụ kiện lắp đặt đường dây (hệ thống báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->