Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Khối 4 phòng học + thữ tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây lắp hạng mục: Khối 4 phòng học + thữ tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân hàng phát triển Châu Á + Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:07:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I THỬ TĨNH | |||
| 1 | 1 Thử tĩnh cọc BTCT (theo nhiệm vụ và đề cương được phê duyệt) | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 2 | Tim |
| B | II KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN NGẦM | Xem File | 1 | Xemfile |
| 2 | 1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | 100M3 |
| 3 | 2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100M3 |
| 4 | 3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2293 | M3 |
| 5 | 4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | 100M2 |
| 6 | 5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6271 | Tấn |
| 7 | 6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2742 | Tấn |
| 8 | 7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cừ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | Tấn |
| 9 | 8 Lắp các loại thép bao đầu cọc, hộp thép đầu cọc, thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0963 | Tấn |
| 10 | 9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 100M |
| 11 | 10 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | XemFile |
| 12 | 11 Đập đầu cọc BTCT 300x300x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | M3 |
| 13 | 12 Rải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0198 | 100M2 |
| 14 | 13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0988 | M3 |
| 15 | 14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1981 | 100M2 |
| 16 | 15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6329 | M3 |
| 17 | 16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2564 | 100M2 |
| 18 | 17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | Tấn |
| 19 | 18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 20 | 19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100M2 |
| 21 | 20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,669 | M3 |
| 22 | 21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2056 | 100M2 |
| 23 | 22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | Tấn |
| 24 | 23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6082 | Tấn |
| 25 | 24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | Tấn |
| 26 | 25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8499 | 100M3 |
| 27 | 26 Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3032 | 100M2 |
| 28 | 27 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,306 | M3 |
| 29 | 28 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7819 | Tấn |
| 30 | 29 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vư?a xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | M2 |
| 31 | 30 Xoa phẳng nền, tạo gai nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | M2 |
| 32 | 31 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | M3 |
| 33 | 32 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4534 | M3 |
| 34 | 33 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | M3 |
| 35 | 34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | M2 |
| 36 | PHẦN NỔI | Xem File | 1 | Xemfile |
| 37 | 35 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | M3 |
| 38 | 36 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,798 | M3 |
| 39 | 37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0508 | 100M2 |
| 40 | 38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3429 | Tấn |
| 41 | 39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7886 | Tấn |
| 42 | 40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | Tấn |
| 43 | 41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | Tấn |
| 44 | 42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,899 | M3 |
| 45 | 43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0596 | 100M2 |
| 46 | 44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | 100M2 |
| 47 | 45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9337 | Tấn |
| 48 | 46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0038 | Tấn |
| 49 | 47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | Tấn |
| 50 | 48 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5852 | M3 |
| 51 | 49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4327 | 100M2 |
| 52 | 50 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5134 | Tấn |
| 53 | 51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1114 | M3 |
| 54 | 52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5118 | 100M2 |
| 55 | 53 SXLD cốt thép đan sân khấu, sàn mái, sê nô cao <=16m, đk cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8202 | Tấn |
| 56 | 54 SXLD cốt thép sê nô, sàn mái lanh tô, ô văng, LG, LC, ... cao <=16m, đk cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0363 | Tấn |
| 57 | 55 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0404 | M3 |
| 58 | 56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4885 | 100M2 |
| 59 | 57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | Tấn |
| 60 | 58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | Tấn |
| 61 | PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN | Xem File | 1 | XemFile |
| 62 | 59 Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | M2 |
| 63 | 60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính 8ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | M2 |
| 64 | 61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | M2 |
| 65 | 62 Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7 | M2 |
| 66 | 63 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,16 | M2 |
| 67 | 64 Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,824 | M2 |
| 68 | 65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (mạ kẽm) a850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | Tấn |
| 69 | 66 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1177 | 100M2 |
| 70 | 67 Lắp đặt máng xối inox 304 phẳng d2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6664 | Mét |
| 71 | 68 Lắp đặt diềm đỉnh mái bằng tole phẳng d1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | Mét |
| 72 | 69 Lắp dựng Lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | M2 |
| 73 | 70 Cửa lên mái (khung thép []50x50x1,5+thép tấm d2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | M2 |
| 74 | 71 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6212 | M3 |
| 75 | 72 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | M3 |
| 76 | 73 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3116 | M3 |
| 77 | 74 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9044 | M3 |
| 78 | 75 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0395 | M3 |
| 79 | 76 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0572 | M3 |
| 80 | 77 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | M3 |
| 81 | 78 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4035 | M3 |
| 82 | 79 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,056 | M3 |
| 83 | 80 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,184 | M3 |
| 84 | 81 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,54 | M2 |
| 85 | 82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,783 | M2 |
| 86 | 83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,9786 | M2 |
| 87 | 84 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm (gạch 400x400 cắt 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,964 | M2 |
| 88 | 85 Ốp trang trí chân tường đá bóc 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,61 | M2 |
| 89 | 86 Ốp trang trí, kích thước gạch 50x230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,873 | M2 |
| 90 | 87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,285 | M2 |
| 91 | 88 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,1 | M2 |
| 92 | 89 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,16 | M2 |
| 93 | 90 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,78 | M2 |
| 94 | 91 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | M2 |
| 95 | 92 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | M2 |
| 96 | 93 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,98 | Mét |
| 97 | 94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,232 | M2 |
| 98 | 95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,3 | M2 |
| 99 | 96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,9295 | M2 |
| 100 | 97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,2295 | M2 |
| 101 | 98 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,9786 | M2 |
| 102 | 99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,4475 | M2 |
| 103 | 100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,4261 | M2 |
| 104 | 101 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,605 | M2 |
| 105 | 102 Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,98 | M2 |
| 106 | 103 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M2 |
| 107 | 104 Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,985 | M2 |
| 108 | 105 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,535 | M2 |
| 109 | 106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4035 | 100M2 |
| 110 | 107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2522 | 100M2 |
| 111 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Xem File | 1 | Xemfile |
| 112 | 109 Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 3Px60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | 110 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 114 | 111 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 115 | 112 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1Px6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | 113 Lắp đặt ngắt điện rò đất 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 117 | 114 Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 118 | 115 Lắp đặt vol kế + công tắc chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 119 | 116 Lắp cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 120 | 117 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | 118 Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 122 | 119 Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 500x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 123 | 120 Lắp đặt tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 124 | 121 Lắp đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 2 x 28w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 125 | 122 Lắp đặt quạt trần đảo 55W + dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 126 | 123 Lắp đặt đèn downlight led 170x170x30 18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 127 | 124 Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 128 | 125 Lắp đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 129 | 126 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 130 | 127 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bảng |
| 131 | 128 Lắp bộ điều tốc quạt đôi, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 132 | 129 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 133 | 130 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 134 | 131 Lắp đặt nẹp điện 4 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Mét |
| 135 | 132 Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Mét |
| 136 | 133 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | Mét |
| 137 | 134 Kéo rải dây cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 138 | 135 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | Mét |
| 139 | 136 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866 | Mét |
| 140 | 137 Kéo rải dây cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 141 | 138 Kẹp rẽ nhánh IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 142 | 139 Phụ kiện lắp đặt dây dẫn và ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Xemfile |
| 143 | HỐ TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Xem File | 1 | Xemfile |
| 144 | 140 Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 145 | 141 Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | Mét |
| 146 | 142 Lắp đặt ống điện cứng fi 25, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | Mét |
| 147 | 143 Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 148 | 144 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100M3 |
| 149 | 145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100M3 |
| 150 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Xem File | 1 | Xemfile |
| 151 | 146 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 152 | 147 Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 153 | 148 Lắp đặt còi tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 154 | 149 Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 155 | 150 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 156 | 151 Kéo rải dây tín hiệu (2Cx1,0mm2) - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Mét |
| 157 | 152 Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CVV (2Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 158 | 153 Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Mét |
| 159 | 154 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 160 | 155 Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 161 | 156 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 162 | 157 Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 163 | 158 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 164 | 159 Phụ kiện lắp đặt đường dây (hệ thống báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi