Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tại các buôn đồng bào dân tộc thiểu số xã Ea Tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200145976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Công trình: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tại các buôn đồng bào dân tộc thiểu số xã Ea Tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố (đã bố trí bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 17:26:00 đến ngày 2020-05-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Phí Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí bảo trì trong thời gian bảo hành công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Tháng |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 7 | Chi phí an toàn lao động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 9 | Chi phí thí nghiệm của nhà thầu thi công trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG. | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I 10-190-3,5, K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I 10-190-4,3, K=2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223 | 1 cần đèn |
| 4 | Cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223 | 1 bộ |
| 6 | Lắp Giá móc treo cáp-GM-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | 1 bộ |
| 7 | Lắp Đèn cao áp LED 80W-220V; IP67, điều khiền 3 chế độ 3 cấp công xuất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | 1chóa |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp Cụm khóa đỡ cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219 | 1 bộ |
| 10 | Lắp Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | 1 bộ |
| 11 | Lắp Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | 1 bộ |
| 12 | Lắp Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25/2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530 | 1 bộ |
| 13 | Lắp Kẹp cáp xuyên cách điện dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 14 | Làm đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp cáp vặn xoắn lõi nhôm cách điện XLPE/PVC LV-ABC-4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,76 | 100m |
| 17 | Lắp dây luồn lên đèn Cu/PVC/CVV M(2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,55 | 100m |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x50+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Đánh số cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5 | 10 cột |
| C | Hạng mục 3: TIẾP ĐỊA LR-4 | |||
| 1 | Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.358,4 | kg |
| 2 | Thép tròn Ø.12 liên kết cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,8 | kg |
| 3 | Tấm nối 4x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | kg |
| 4 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 5 | Sơn Minium | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | kg |
| 6 | Que hàn Ø 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | kg |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu <=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | m3 |
| D | Hạng mục 4: TIẾP ĐỊA NGỌN | |||
| 1 | Dây AV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,5 | mét |
| 2 | Đầu cốt nhôm cho dây AV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | Cái |
| 3 | Kẹp xuyên cách điện 25/25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | Cái |
| 4 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | Cái |
| E | Hạng mục 5: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp 0,4KV (cáp >1ruột/sợi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | sợi |
| F | Hạng mục 6: MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MT-1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,692 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,394 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,28 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 5 | Thép tròn Ø.8 (Đường kính cốt thép <=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | tấn |
| 6 | Thép tròn Ø10 (Đường kính cốt thép <=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,969 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,42 | m3 |
| G | Hạng mục 7: MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MG-1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,072 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,616 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,834 | m3 |
| 5 | Thép tròn Ø8 (Đường kính cốt thép <=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 6 | Thép tròn Ø.10 (Đường kính cốt thép <=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | tấn |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,303 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,178 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi